
1
ĐÁP ÁN ĐỀ thi hÕt häc k× I
Môn thi: Toán 9 Đề 1
I. Phần trắc nghiệm: 3 điểm: Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm. Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 C B C A A D II. Phần tự luận: 7 điểm Bài 1: 1,5 điểm, mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
a) (5 2 2 5). 5 250 5 10 10 5 10 10
b)
2 2 9 4 5 9 4 5 5 2 5 2 5 2 5 2 4
c)
2 2 5 1 5 1 5 1 5 1 12 3 4 5 1 5 1 5 1 5 1
Bài 2: 1,5 điểm: a): Vẽ đúng chính xác đồ thị hai hàm số cho 1 điểm:
b) 0,5 điểm Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường thẳng là: 2x = - 3x + 3 Giải phương trình ta tìm được x = 1 Thay x vào 1 trong hai hàm số ta tìm được y = 2 Vậy giao điểm của hai đường thẳng là (1; 2) Bài 3: Vẽ hình chính xác cho 0,5 điểm a) 1 điểm: Theo tính chất tiếp tuyến cắt nhau ta có IA = IB = IC A đường tròn (I) đường kính BC
do đó: A 0 BAC 90 b) 1 điểm: Tứ giác ABDC có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường nên là hình bình hành;
mặt khác nên là hình chữ nhật. A 0 BAC 90 c) 1 điểm: Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có: IA2 = OA.O’A IA = 4,8cm Do đó BC = 2IA = 9,6cm d) 0,5 điểm: Ta có OI2 = OA.OO’; O’I2 = O’A.OO’ (hệ thức lượng trong tam giác vuông)
; Mặt khác OMA ANO’ (1)
2
2 OI OA O'I O'A OA MA O'A O'N
2
2 OI MA O'I O'N
Theo hệ quả định lÝ Ta – let ta có: (2); Từ (1) và (2) ta có: OI OM O'I MA
3
3 OM OI O'N O'I
4
3
2
1
-1
-2 2 4
y
x
O
y= - 3x + 3
y = 2x
N M
I
O' O
D
C
B
A
s
ThuVienDeThi.com
2
ĐỀ 2 I. Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng cho 0.25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B D A C D A B C II. Tự luận:
Câu Đáp án Điểm
C©u 9
1, ®
a)
5 3 1 5 2 5 4 1 3
5 5 2 2
b)
2 2 2 ( 3 1) 9.3 3 9 3 2 2 3 1 3 3 3 1 3 3
0.25
0.25
0.25
0.25
C©u 10
1,5 ®
a) víi x 0 , x 1.
3
2
2 1 1 1 1 1 1 1
2 1 1 1 1 .
1 1 1
2 1. 2 1 1 1
1 1 . 1
1 1 1
x x x A x x x x x x
x x x x x x x
x x x x
x x x x x x x x
x x
x x x
b) víi x 0 , x 1.
1 0 0 1 0 1 1 x A x x x
Vậy 0 1 x
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25 C©u 11
1,5 ® a) ĐK: x 0 2 1 3 x x
( loĐi)
2 1 3 1 3
1 3 2
16 ( ) 1 3
x x
x x
x TM x
Vậy phương trình có nghiệm x = 16
b) ĐK: x 2 2 4 2 2 0 x x 2 2 2 0
2 0 2( ) 2 2 0 ( )
x x
x x TM x loai
0,25
0,25
0,25
0,25 0,25
0,25
ThuVienDeThi.com
3
C©u 12
3 ®
N
M
H
C B
A
a) 1 ®
Xét vuông tại H có ABH sin .sin (1) AH B AH AB B AB
Xét vuông tại H có ACH sin .sin (2) AH C AH AC C AC
Từ (1) v à (2) .sin .sin sin sin AB AC AB B AC C C B
b) 1 ® Xét vuông tại H có ( hệ thức giữa ABH 2 . (3) HM AB AH AM AB cạnh và đường cao) Tương tự ta có : 2 . (4) AH AN AC Từ (3) và (4) . . AM AB AN AC c) 1,0 ®
Xét vuông tại H có ABH cot .cot (5) BH B BH AH B AH
Xét vuông tại H có ACH cot .cot (6) CH C CH AC C AC
Từ (5) và (6)
0 0
cot cot
12 cot cot cot 40 cot35
BH CH AH B C
BC AH B C
0,25
0,25
0,5
0,5
0,25 0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
C©u 5
1®
ĐK: x 0; y 1; z 2 11 2 4 1 6 2 x y z x y z
2 2 2 2 1 1 4 1 4 2 6 2 9 0
1 1 2 2 3 0
1 0 1 1 2 0 5 11 2 3 0
x x y y z z
x y z
x x y y z z
( TMĐK) Vậy phương trình có nghiệm …..
0,25 0,25
0,25
0,25
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.