Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì I môn Toán học 9
QR

Đề kiểm tra học kì I môn Toán học 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Thời gian : 90’ (Không kể thời gian giao đề ) A / .Trắc nghiệm: (4đ) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng: 1/. bằng: 169 2 49 16   A. -23 B. -4 C. 3 D. 17 2/.Sắp xếp theo thứ tự giảm dần của 2 , 3 và 5 ta có: 6 3 A. 3 > 2 > 5 B. 3 > 5 > 2 C. 5 > 3 > 2 D. 2 > 5 > 3 6 3 6 3 6 6 3 3 3/.Căn bậc hai số học của 81 là: A. -9 B. 9 C. 9 D. 81  4/. có nghĩa khi: 2 3x 

A. x B. C. x D. x 2 3  3 2 x  3 2  2 3 

5/.Hàm s nào sau đây là hàm số bậc nhất?

A. y = B. y = x- C. y = 2x2+ 3 D. y =   2 1 4 x   1

x 2 x 

6/.Điểm nào sau đây thuc đồ thị hàm số y = 1 2 x  

A. (3;3) B. C. D. (-2;-1) 1 1; 2       

1 1; 2       7/.Cho hàm số y = ax – 1 biết rằng khi x = -4 ; y = 3. vậy a bằng:

A.- B. C. 1 D. -1 3 4

3 4 8/.với gía trị nào của a thì hàm số y = nghịch biến trên R   2 3 3 a x  

A. a < B. a > C. a < D. a > 16 3

16 3

6 2

6 2 9/.Các so sánh nào sau đây sai? A. Cos 32o > Sin 32o B. Sin 65o = Cos 25o C. Sin 45o < tan 45o D. tan 30o = cot 30o 10/.Tam giác ABC vuông tại A có AC = 6cm ; BC = 12cm. Số đo góc ACB bằng: A. 30o B. 45o C. 60o D. Đáp số khác 11/.Dây cung AB = 12cm của đưong tròn (O;10cm) có khoảng cách đến tâm O là: A. 5cm B. 6cm C. 7cm D. 8cm 12/.Cho đoạn thẳng OI = 6cm. Vẽ đường tròn (O;8cm) và (I; 2cm) . Hai đường tròn (O) và (I) có vị trí tương đối như thế nào? A. Tiếp xúc ngoài B. cắt nhau C. tiếp xúc trong D. đựng nhau

13/ thì 3 sin 4  cos

A. B. C. D. 1 4

5 4

3 4

7 4 14/ vậy cos15o bằng: sin 75 0,966 o  A.0,966 B.0,483 C. 0,322 D. 0,161 15/ Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác mà độ dài ba cạnh là 3cm, 4cm và 5cm là: ThuVienDeThi.com

B/ Tự luận:( 6 điểm ) Bài 1: (1,5đ ) Rút gọn các biểu thức

a. b. ( a> 0; a 1; a 4) 75 48 300   1 1 1 2 : 1 2 1 a a a a a a

                  

 

Bài 2:: (1.đ)

Cho hai hàm số: và 3 3 y x   2 7 y x   a/ Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ đồ thị hai hàm số trên. b/ Bằng phép tính hãy tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng trên. Bài 3: (05đ) Tính giá trị của biểu thức C = biết x = và y = x y  14 6 5  14 6 5  Bài 4: (3đ) Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB = 2R. M là một điểm tuỳ ý trên đường tròn ( M A,B). Kẻ hai tiếp tuyến Ax, By với nửa đường tròn (Ax, By và  nửa đường tròn cùng nằm trên một nửa mặt phẳng bờ AB). Qua M kẻ tiếp tuyến thứ ba với đường tròn cắt Ax và By tại C và D.

a. Chứng minh: CD = AC + BD và tam gic COD vuơng tại O . b. Chứng minh: AC.BD = R2 c. Cho biết AM =R Tính theo R diện tích . BDM  d. AD cắt BC tại N. Chứng minh MN // AC .

ThuVienDeThi.com

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM TOÁN 9 I.Trắc nghiệm: Đúng mỗi câu được 0,25đ 1. C 2. B 3. B 4. D 5. A 6. C 7. D 8. A 9. D 10. C 11. D 12. C 13. D 14. A 15.C 16.D II. Tự luận : Bài 1: 1,5đ a/. 75 48 300   = 0,25 5 3 4 3 10 3   0,25 3 

b/. = 0,5    

    

1 1 4 : 1 2 1

a a a a

a a a a

   

  

0,25  

   2 1 1 . 3

a a

a a

  

= 0,25 2 3

a

a 

Bài 2: 1,5đ Vẽ đúng 2 đồ thị (1đ)

b) Tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng là nghiệm của hệ phương trình.

 0,5 3 3 5 10

2 7 2 7

x y x

x y x y

             

2

3 x y

     Vây Tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng là (x;y) = ( 2; -3) (có thể giải bằng cách thế) Bài 3: (0,5đ) Tính giá trị của biểu thức C = biết x = và y = x y  14 6 5  14 6 5 

2 2 (3 5) (3 5)

3 5 3 5 6

C

C

   

    Bài 4: ( 2,5đ) vẽ hình đúng 0,25đ a/. CA = CM (tính chât hai tiếp tuyến cắt nhau) DB = DM (tính chât hai tiếp tuyến cắt nhau) 0,25

CD = CM + MD = CA + DB  Hay CD = AC + BD 0.25 OC là tia phân giác của góc AOM OD là tia phân giác của góc BOM Mà góc AOM và góc BOM là hai góc kề bù Nên: CÔD = 900 Vậy tam gic COD vuơng tại O 0,25 b/.Tam giác COD vuông tại O có OM CD  OM2 = CM.MD (2) 0.25  suy ra: AC.BD = R2 0,25 c)Tam giác BMD đều

SBMD = đvdt (0.5đ)

2 3 3 4 R

d) Chứng minh MN song song với AC bằng Talet đảo (0,5đ)

y x

N

D

C

A O B

M

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo