Quảng cáo
Ôn tập học kỳ I môn Toán 9 năm học 2016 - 2017
QR

Ôn tập học kỳ I môn Toán 9 năm học 2016 - 2017

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ÔN TẬP HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN 9 NĂM HỌC: 2016 - 2017 Dạng 1: Bài 1: Thực hiện phép tính

a) b) 1 5 50 54 72 216 2 6    1 1 48 32 75 50 2 5   

c) d) 2 1 2 2  

3 5 1 4 24 32 2 2 2  

e) f) 2 3 24 6 3 24 3 2   2 12 3 27 48  

g) h) (2 5 5 2) 5 250    3 3 3 3 3 3 3 3     

k) l) ( 28 12 7) 7 2 21      2 3 6 8 2    m) 36 49 2 21   Bài 2: Rút gọn biểu thức sau: với a 0 9a 16a 49a   

Bài 3: Cho biểu thức A = với x > 0 và x 4 x x 4 x x 2 x 2 2 x

          

a) Rút gọn A b) Tìm x để A = -3

Bài 4: Rút gọn biểu thức sau: A= với và 1 1 1 : x 1 x 1 1 x          

x 0  x 1 

Bài 5: Cho biểu thức B =  

y x

xy y x x y

y y x x

y x

y x

   

  

   

2 :

a) Rút gọn B b) Chứng minh B  0 c) So sánh B với B

Bài 6: Cho biểu thức C =  

  

    

  

  

  

a a

a

a a

a

a

a

a

a

2

3

2

2 : 4 4

2

2

2

2

a) Rút gọn C b) Tìm giá trị của a để B > 0 c) Tìm a để B = -1 Bài 7: Cho biểu thức :

x 1 2 x 2 5 x P 4 x x 2 x 2         a) Tìm điều kiện xác định của P. b) Rút gọn P. c) Tìm x để P = 2. Bài 8: Giải phương trình :

a) 2 3 4 0 2 - +  x b) 16 16 9 9 1 x x     c)3 2x 5 8x 20 18x = 0    d) 2 4(x 2) 8  

ThuVienDeThi.com

Dạng 2: Hàm số y= ax+b

Bài 1: Vẽ đồ thị các hàm số và tính góc tạo bởi mỗi đồ thị của hàm số và trục Ox (làm tròn đến phút)

a) b) y 3x 2   y 2x 3  

c) d) 2 y x 2 5   3 y x 3 2  

Bài 2: Xác định hàm số y = ax + b

a) Biết đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -3 và đi qua điểm A( 2; -2).

b) Vẽ đồ thị của hàm số vừa tìm được ở câu a. Bài 3: Xác định hàm số y = ax + b

a) Biết đồ thị của hàm số song song với đường thẳng y = -2x + 3 và đi qua điểm B( 3; 1).

b) Vẽ đồ thị của hàm số vừa tìm được ở câu a. Bài 4:

a) Vẽ trên cùng mặt phẳng tọa độ đồ thị của các hàm số sau: y = x + 2 và y = -2x + 5 b) Tìm tọa độ giao điểm A của hai đồ thị nói trên. Bài 5: Tìm giá trị m để hai đường thẳng song song với nhau: y = (m – 1).x + 2 (với m 1) và y = (3 – m).x + 1 (với m -3)   Bài 6: Tìm các giá trị của a để hai đường thẳng

y = (a – 1)x + 2 (a 1) và y = (3 – a)x + 1 (a 3) cắt nhau.  

Bài 7: Cho hàm số y = (m – 3)x +1

a) Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến ? Nghịch biến ? b) Xác định giá trị của m để đồ thị của hàm số đi qua điểm A(1 ; 2). c) Xác định giá trị của m để đồ thị của hàm số đi qua điểm B(1 ; –2). d) Vẽ đồ thị của hàm số ứng với giá trị của m tìm được ở các câu b và c. Bài 8: Viết phương trình đường thẳng thoả mãn một trong các điều kiện sau :

a) Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2 b) Song song với đường thẳng y = 3x + 1 và đi qua điểm M (4; - 5)

Bài 9: Vẽ đồ thị của các hàm số y = x và y = 2x + 2 trên cùng một mặt phẳng tọa độ.

a) Gọi A là giao điểm của hai đồ thị của hàm số nói trên, tìm tọa độ của điểm A.

b) Vẽ qua điểm B(0 ; 2) một đường thẳng song song với Ox, cắt đường thẳng y = x tại C. Tìm tọa độ của điểm C rồi tính diện tích ABC (đơn vị các trục là xentimét)

Bài 10:

a) Biết rằng với x = 4 thì hàm số y = 3x + b có giá trị là 11. Tìm b. Vẽ đồ thị của hàm số với giá trị của b vừa tìm được.

b) Biết rằng đồ thị của hàm số của hàm số y = ax + 5 đi qua điểmA(–1 ; 3). Tìm a. Vẽ đồ thị của hàm số với giá trị của a vừa tìm được.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo