
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN PHÚ NHUẬN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2013-2014
Môn TOÁN lớp 9
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 1 (2,5 điểm). Thực hiện các phép tính sau:
a) 1 2 3 48 108 3
b) 3 5 8 2 15
c) 3 4 7 3 7 4
Bài 2 (2 điểm). Tìm x biết:
a) 2 9 6 1 2 x x
b) 4 20 3 5 7 9 45 20 x x x
Bài 3 (2 điểm). Cho hàm số y = x – 1 có đồ thị là (D1) và hàm số y = – x + 3 có đồ
thị là (D2).
a) Vẽ (D1) và (D2) trên cùng một hệ trục toạ độ.
b) Tìm m để đường thẳng (D3): y = (m + 3)x – m đi qua giao điểm A của hai
đường thẳng (D1) và (D2).
Bài 4 (3,5 điểm). Từ điểm A ở ngoài đường tròn (O) kẻ tiếp tuyến AB với đường
tròn (B là tiếp điểm). Gọi I là trung điểm của đoạn AB, kẻ tiếp tuyến IM với đường
tròn (O) (M là tiếp điểm). Vẽ đường kính BC của đường tròn (O).
a) Chứng minh tam giác ABM là tam giác vuông.
b) Chứng minh IO song songvới AM.
c) Biết AB = 8cm; AC = 10cm. Tính độ dài đoạn thẳng AM.
d) Tính diện tích tứ giác BIMO.
Hết
BẢN CHÍNH
ThuVienDeThi.com
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN PHÚ NHUẬN
HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2013-2014
Môn TOÁN – Lớp 9
ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM Bài 1 (2,5 điểm).
a) Tính được = 4 ; = 2 48 3 1 108 3 3
Kết quả đúng: 4 3
0,25đ + 0,50đ
0,25đ
b) Tính được = 8 2 15 3 5 Kết quả đúng: –2
0,50đ 0,25đ
c) Tính được = 3 7 4
7 4 3
Kết quả đúng: 0
0,50đ
0,25đ Bài 2 (2 điểm).
a) = 2 , |3x – 1| = 2 2 (3x 1)
Kết quả: x = 1 hay x = – 1
3
0,25đ + 0,25đ
0,25đ + 0,25đ
b) 2 5 3 5 21 5 20 x x x
5 1 x x = – 4
0,50đ
0,25đ
0,25đ Bài 3 (2 điểm). a) Tính đúng hai bảng giá trị
Vẽ đúng hai đồ thị b) Tính đúng toạ độ giao điểm A là (2; 1)
Tính đúng m = – 5
0,25đ x 2 0,50đ x 2 0,25đ 0,25đ Bài 4 (3,5 điểm). a) IM = IB (Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau). IA = IB (gt)
MI = AB:2. Vậy tam giác AMB vuông tại M (Tính chất trung tuyến trong tam giác)
0,25đ x 2 0,25đ 0,25đ b) Chúng minh IO BM
Mà AM BM (CMa) Suy ra IO // AM.
0,50đ 0,25đ 0,25đ c) AMB = 900, chứng minh CMB = 900 Ba điểm A, M, C thẳng hàng.
∆ABC vuông tại B có BMAC AB2 = AM.AC (hệ thức lượng trong tam giác vuông) Tính được AM = 6,4cm.
0,25đ 0,25đ 0,25đ d) Tính được IO = 5cm
BM2 = AB2 – AM2 = 64 – 40,96 = 23,04 BM = 4,8 Tứ giác BIMO có hai đương chéo vuông góc SBIMO = ½.5.4,8 = 12(cm2). Nếu không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì không tính điểm cả câu.
0,25đ 0,25đ 0,25đ
2 1
C M
O H
B
I
A
Lưu ý: Trường hợp học sinh giải đúng trong phạm vi kiến thức đã học và trình bày cách khác, giáo viên vẫn cho đủ điểm.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.