
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH
NGÂN HÀNG CÂU HỎI KIỂM TRA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN 9
Bài toán 3: (2 điểm)
- Hàm số đồng biến, nghịch biến. - Đồ thị hàm số y = ax + b. - Vị trí tương đối của hai đường thẳng. - Góc giữa đường thẳng và trục hoành. (Không xét đối với trường hợp hệ số a<0)
Bài 1: (2 điểm)
a) Vẽ trên cùng một mặt phẳng tọa độ đồ thị của các hàm số sau :
y = 2x + 1 (1) ; y = 3 – 2x (2) b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng trên. Giải:
a) Vẽ đồ thị của các hàm số: y = 2x + 1 (1) ; y = 3 – 2x (2)
Xác định giao điểm Vẽ đồ thị
6
4
2
y = 3 - 2x y = 2x + 1
x
y
C
D
B
M
A O
b) Gọi tọa độ giao điểm hai đường thẳng trên là M Hoành độ điểm M: 2x + 1 = 3 – 2x x = 0,5 Tung độ điểm M: y = 2. 0,5 + 1 = 2 Vậy tọa độ M(0,5 ; 2) Bài 2: (2 điểm)
Cho hai đường thẳng (d1) và (d2) có phương trình lần lượt là: y = (m – 2)x + 4 và y = 3x – 1 a) Tìm m để (d1) đi qua điểm A(1; 5). Vẽ đồ thị hai hàm số trên với m vừa tìm được. b) Với giá trị nào của m thì (d1) // (d2). Giải: Đường thẳng (d1) có phương trình: y = (m – 2)x + 4
Đường thẳng (d2) có phương trình: y = 3x – 1 a) Đường thẳng (d1) đi qua điểm A(1; 5)
(m – 2).1 + 4 = 5 m – 2 = 1 m = 3
ThuVienDeThi.com
* Vẽ đồ thị -Xác định 2 giao điểm của (d1): y = x + 4 là A(– 4; 0) và B(0 ; 4)
-Xác định 2 giao điểm của (d2): y = 3x – 1 là C( ; 0) và D(0 ; – 1) 1 3
-Đồ thị
8
6
4
2
2
5
y = x + 4
y = 3x - 1
x
y
C
D
B
A O
b) (d1) // (d2) m – 2 = 3
m = 5 Bài 3: (2 điểm)
a) Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị hàm số đi qua M(1; 3) và song song với đường thẳng y = – 2x . b) Vẽ đồ thị của hàm số trên. Giải: a) Xác định: a = – 2 ; b = 5. Hàm số đó là y = – 2x + 5
b) Vẽ đồ thị y = – 2x + 5
-Xác định 2 giao điểm A( ; 0) và B(0 ; 5) 5 2 -Đồ thị
8
6
4
2
B
y
A x
y = - 2x + 5
O
Bài 4: (2 điểm)
a) Vẽ đồ thị các hàm số sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ:
y = 2x (d1) ; y = 0,5x (d2) ; y = – x + 6 (d3) b) Gọi các giao điểm của đường thẳng (d3) với hai đường thẳng (d1) và (d2) theo thứ tự là A và B. Tìm tọa độ của hai điểm A và B Giải:
a) Vẽ đồ thị của các hàm số: y = 2x (d1) ; y = 0,5x (d2) ; y = – x + 6 (d3)
ThuVienDeThi.com
b) Hoành độ của điểm A: – x + 6 = 2x x = 2 Thay vào hàm số y = 2x ta được y = 2.2 = 4 Vậy tọa độ của điểm A là (2 ; 4). Tương tự ta tính được tọa độ của điểm B là (4 ; 2). Bài 5: (2 điểm)
Cho các hàm số . Lần lượt có đồ thị là các đường thẳng và 2, 4 y x y x 1d . 2 d
a) Vẽ và trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy. 1d 2 d b) Lập phương trình của đường thẳng biết rằng đi qua điểm M(2;-1) và 3 d 3 d song song với đường thẳng . 1d c) Tìm điểm A thuộc đường thẳng có hoành độ và tung độ bằng nhau. 1d Giải: a) Vẽ và .trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy. 1d 2 d Đường thẳng đi qua hai điểm (0;2) và (2;0) 1d Đường thẳng đi qua hai điểm (0;4) và (-4;0) 2 d
2
4
x
y
y=x+4
y=-x+2
O
3
-1
2
-4
b) Lập phương trình của đường thẳng biết rằng đi qua điểm M(2;-1) và song 3 d 3 d song với đường thẳng . 1d
ThuVienDeThi.com
Vì song song với suy ra có hệ số góc là -1, do đó có dạng: . 3 d 1d 3 d 3 d y x b
3 1 2 1 M d b b Vậy: . 3 : 1 d y x c) Tìm điểm A thuộc đường thẳng có hoành độ và tung độ bằng nhau. 1d Vì có hoành độ và tung độ bằng nhau nên 1 A d 2 1 x x x Vậy: (1;1) A Bài 6: (2 điểm)
a/ Vẽ trên cùng 1 hệ trục toạ độ đồ thị các hàm số sau:
(d1): y = x (d2): y = – 2x (d3): y = – x + 2 b/ Đường thẳng (d3) cắt các đường thẳng (d1); (d2) theo thứ tự tại A, B. Xác định toạ độ các điểm A, B và diện tích tam giác OAB. Giải: a/ Vẽ đồ thị các hàm số y = x, y = – 2x, y = – x + 2
b/ Toạ độ điểm A là (1; 1)
Toạ độ điểm B là (–2; 4)
SOAB = SAOC + SBOC (đvdt) 1 1 2 1 2 2 1 2 3 2 2
Bài 7: (2 điểm)
a) Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị hàm số đi qua M(2; 3) và song song
với đường thẳng . 1 2 y x
b) Vẽ đồ thị của hàm số trên. c) Gọi A, B là giao điểm của đồ thị hàm số với các trục tọa độ. Tính diện tích tam giác OAB (với O là gốc tọa độ)
Giải: a) Xác định: a = ; b = 2. Hàm …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.