
TÊN: ………………………………………………………………………. LỚP: 9A…..
NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
MÔN TOÁN 9
NĂM HỌC 2015 - 2016 I.ĐẠI SỐ BÀI 1: Tính
1) -
2 5 2
2 3 5 2) +
2 3 2
2 3 3
3) -
2 3 7
2 2 2 7 4) -
2 3 8
2 7 2 2
5)
2 2 2 3 2 3
BÀI 2 :Thực hiện phép tính
1) - - + 48 2 1 75 2 54 3 1 1 5 2) ( - ) + 5 3 3 2 5 60
3) - + + 20 45 18 3 72 4) ( - + ) + 28 14 2 7 7 8 7 5) ( + - ) : 50 15 200 5 450 3 10 6) 2 1 4 6 7 14 50 2 32 2 1
BÀI 3: Trục căn thức ở mẫu
1)
3 2
1
3 2
1
2)
3 2
1
3 2
1
3)
2 2 3
2
2 2 3
2
4)
1 5
5 5 : 5 3
1 5 3
1
5)
BÀI 4 :Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức a) , khi x = - 2 2) 9 6 1( 4 x x 2
b) , khi a = - 2 , b = 3 ) 4 4 ( 9 2 2 b b x
c) - 4a , khi a = - 5 2 25 10 1 a a d) 4x - , vôùi x = - 3 1 6 9 2 x x BÀI 5 :Giải phương trình
a) + - = 4 20 4 x 5 x 45 9 3 1 x
ThuVienDeThi.com
b) - - = 16 - 36 36 x 9 9 x 4 4 x 1 x c) + - = 4 20 4 x 5 x
d) - + 11 = x 15 3 5 x 15 x 15 3 1
BÀI 6 :Cho biểu thức
P =
1 3
2 2 : 9
3 3
3 3
2
x
x
x
x
x
x
x
x
a) Rút gọn P b) Tính P khi x = 4 – 2 3
c) Tìm x để P < - 2
1
d) Tìm gíá trị nhỏ nhất của P BÀI 7 : :Cho biểu thức
Q =
1 2
1
1 : 1
1 x x x x x
x
a) Tìm điều kiện của x để Q xác định. Rút gọn Q b ) Tìm x để Q < 0 c ) Tính giá trị của Q để x = 3 2 4 BÀI 8 : Cho hàm số y = f(x) = 2x + 3
a)Tính f(0) , f(1) , f(- ) 3 1
b) Tìm x để f(x) = 0 ; f(x) = 1 ; f(x) = - 3
1
BÀI 9 : Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số: a) y = 2x + 1 b) y = - 2x + 1
c) y = d) y = - 3 2 1 x 3 2 1 x
BÀI 10 : Cho hàm số y = ax + b a) Đồ thị hàm số đi qua điểm A (1 ; 2 ) và song song với đường thẳng y = - 2x + 5 b)Đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = - 2x + 5 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 , c) Có a = 2 , và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 5 BÀI 11: Cho hàm số y = ( m + 6 ) x – 7
a) Với giá trị nào của m thì y là hàm số bậc nhất? b) Với giá trị nào của m thì hàm só y đồng biến BÀI 12 : Cho đường thẳng y = (1 – m) x + m – 2 ( d )
a) Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) đi qua điểm A(2; 1) b) Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) cắt trục Ox một góc nhọn
ThuVienDeThi.com
c) Tìm m để (d) cắt trục tung tại điểm B có tung độ bằng 3. d) Tìm m để (d) cắt trục hoành tại điểm A có hoành độ bằng (-2). BÀI 13 : Cho hai đường thẳng ( d ):y = kx + ( m – 2 ) ; ( d’): y = ( 5 – k ) x + (4 – m) Định m để a) Cắt nhau ; b) Song song nhau ; c) Trùng nhau BÀI 14 :Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
a)
4 2
6 3 4
y x
y x b)
3 2 3
2 3 2
y x
y x
c)
0 3 4 7
y x
y x d)
10 2 3
y x
y x
II . HÌNH HỌC
BÀI 1 : Cho tam giác ABC có các cạnh AB = 21 cm , AC = 28 cm , BC = 35 cm ,
a) Chứng minh tam giác ABC vuông . Tính diện tích tam giác ABC . b) Tính sin B , sin C . c) Đường phân giác góc A cắt cạnh BC tại điểm D . Tính DB , DC . BÀI 2 : Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH , M và N là trung điểm của các cạnh AB , AC . Biết HM = 3cm , HN = 4 cm .
a) Chứng minh tam giác HAB và tam giác HCA đồng dạng b) Tính đường cao AH và các cạnh của tam giác ABC. c) Chứng minh tam giác HMN vuông d) Tính HÂB; HÂC. e) Tính diện tích tam giác HNC BÀI 3 : Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, chia cạnh huyền BC thành hai đoạn HB, HC có độ dài lần lược là 4cm, 9cm. Gọi D, E lần lược là hình chiếu của H trên AB và AC.
a) Tính độ dài AB, AC. b) Tính độ dài DE, số đo góc B và góc C BÀI 4 : Cho ( O ; R ) đường kính AB. Qua A và B vẽ lần lược hai tiếp tuyến (d) và (d’) với đường tròn tâm O . Một đường thẳng qua O cắt (d) tại M và cắt (d’) tại P. Từ O kẻ tia vuông góc với MP và cắt (d’) tại N.
a) Chứng monh OM = OP và tam giác NMP cân b) OI vuông góc với MN, Chứng minh OI = R và MN là tiếp tuyến của (O) c) Chứng minh AM . BN = R2 d) Tìm vị trí …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.