Quảng cáo
Bộ đề kiểm tra Toán 9 học kì 1
QR

Bộ đề kiểm tra Toán 9 học kì 1

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ SỐ: 1

A- TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3điểm) Câu 1: Căn bậc hai số học của 16 là: A. 4 B. – 4 C. 4  D. Cả 3 đều đúng.

Câu 2: Giá trị của là: 2 ( 3 2) 

A. B. 2 - C. 3 2  3 2 ( 3 2) 

D. 2 (2 3) 

Câu 3: Kết quả của phép tính là: 48. 27 A. 12 B. 9 C. 24 D. 36 Câu 4: Khi x = 12 thì giá trị của căn thức là: 2x 1  A. – 5 B. 5 C. 5  D. không có giá trị nào. Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất.

A. y = B. y = x + C. y = D. 2x 1  2 x x 1 

Cả 3 hàm trên. Câu 6: Đồ thị hàm số y = 2x +3 đi qua điểm nào sau đây. A.(1; 5) B. (0 ; 3) C. (4 ; 6) D. ( 2; 8 ) Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=9cm; BC= 15cm, đường cao AH (H thuộc BC). Khi đó: a, Độ dài đoạn thẳng AC bằng: A. 12cm B. 13cm C. 14cm D. 11cm b, Độ dài đoạn thẳng AH bằng: A. 7cm B. 7,1 cm C. 7,2 cm D.7,3 cm Câu 8: Hãy chọn câu đúng A. Sin 230 >Sin 330 B. Co s 600 > Co s 300 C. Sin 330 < Co s 570 D. Cả 3 câu đều sai. Câu 9: Đường tròn là hình: A. Có vô số tâm đối xứng. B. Có 2 tâm đối xứng. C. Có 1 tâm đối xứng. D. Cả 3 câu đều sai. Câu 10: Cho hai đường tròn (0; 3cm) và ( 0'; 2cm); d= 00' = 5cm. Chúng có vị trí tương đối nào? A. Cắt nhau. B. Tiếp xúc ngoài. C. Tiếp xúc trong. D. Đựng nhau. Câu 11: Cho đường tròn tâm 0 bán kính là 5, dây AB có độ dài là 6. Khoảng cách từ tâm 0 đến dây AB là:

A. B. 3 C. 4 D. 5 6

5 3 B- TỰ LUẬN: (7điểm) Bài 1: Rút gọn biểu thức

ThuVienDeThi.com

a, 2 2 1 2  

b, 2 (2 3) 7 4 3    Bài 2: Cho hàm số y = (m-1)x + 2 a, Xác định m để hàm số đồng biến trên R. b. Vẽ đồ thị hàm số khi m = 2 Bài 3: Cho đường tròn 0; đường kính BC, điểm A thuộc đường tròn. Vẽ bán kính 0K song song BA (K và A nằm cùng phía đối với BC). Tiếp tuyến với đường tròn (0) tại C cắt 0K ở I; 0I cắt AC tại H. a, Chứng minh tam giác ABC vuông tại A. b, Chứng minh rằng: IA là tiếp tuyến của đường tròn(O) c, Cho BC= 30cm, AB = 18cm. Tính các độ dài OI; CI. d, Chứng minh rằng: CK là phân giác của góc ACI.

ĐỀ SỐ: 2

A-TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3điểm) Câu 1: Căn bậc hai số học của 9 là: A. 3 B. – 3 C. 3  D. Cả 3 đều đúng.

Câu 2: Giá trị của là: 2 ( 3 2) 

A. B. 2 - C. 3 2  3 2 ( 3 2) 

D. 2 (2 3) 

Câu 3: Kết quả của phép tính là: 7. 63 A. 20 B. 21 C. 24 D. 26 Câu 4: Khi x = 4 thì giá trị của căn thức là: 2x 1  A. – 3 B. 3 C. 5  D. không có giá trị nào. Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất.

A. y = B. y = x + C. y = D. 2x 1  2 x x 1 

Cả 3 hàm trên. Câu 6: Đồ thị hàm số y = 2x - 3 đi qua điểm nào sau đây. A.(1; 5) B. (0 ; 3) C. (4 ; 6) D. ( 2; 1 ) Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=3cm; BC= 5cm, đường cao AH (H thuộc BC). Khi đó: a, Độ dài đoạn thẳng AC bằng: A. 4cm B. 5cm C. 2cm D. 3cm b, Độ dài đoạn thẳng AH bằng: A. 2cm B. 2,1 cm C. 2,2 cm D.2,4 cm Câu 8: Hãy chọn câu đúng

ThuVienDeThi.com

A. Sin 230 >Sin 330 B. Co s 600 > Co s 300 C. Sin 330 < Co s 570 D. Cả 3 câu đều sai. Câu 9: Đường tròn là hình: A. Có vô số tâm đối xứng. B. Có 2 tâm đối xứng. C. Có 1 tâm đối xứng. D. Cả 3 câu đều sai. Câu 10: Cho hai đường tròn (0; 4cm) và ( 0'; 3cm); d= 00' = 5cm. Chúng có vị trí tương đối nào? A. Cắt nhau. B. Tiếp xúc ngoài. C. Tiếp xúc trong. D. Đựng nhau. Câu 11: Cho đường tròn tâm 0 bán kính là 5, dây AB có độ dài là 8. Khoảng cách từ tâm 0 đến dây AB là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 B- TỰ LUẬN: (7điểm) Bài 1: Rút gọn biểu thức

a, 15 5 1 3   b, ( 8 3 2 10) 2 5    Bài 2: Cho hàm số y = (m+1)x + 2 a, Xác định m để hàm số đồng biến trên R. b. Vẽ đồ thị hàm số khi m = 1 Bài 3: Cho đường tròn 0; đường kính BC, điểm A thuộc đường tròn. Vẽ bán kính 0K song song BA (K và A nằm cùng phía đối với BC). Tiếp tuyến với đường tròn (0) tại C cắt 0K ở I; 0I cắt AC tại H. a, Chứng minh tam giác ABC vuông tại A. b, Chứng minh rằng: IA là tiếp tuyến của đường tròn(O) c, Cho BC= 30cm, AB = 18cm. Tính các độ dài OI; CI. d, Chứng minh rằng: CK là phân giác của góc ACI.

------------***-------

ĐỀ SỐ 3 Bài 1( 1.5đ) Thực hiện phép tính

5 5

1 5 . 5 3

1

5 3

1 ) ..... .......... ) 3 2 ( 3 2 ) .... .......... 32 8 2 7) 2

  

  

       c b …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo