
PHÒNG GD&ĐT BẢO LỘC
Họ tên: ……………………. Lớp: ……
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – ĐỀ 2
MÔN: TOÁN 9 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Phần 1 (2 điểm): Trắc nghiệm khách quan Hãy chọn câu trả lời đúng trong các bài tập sau đây:
Câu1: Kết quả rút gọn biểu thức bằng : 9 6 2 x x A. x - 3 ; B. 3 - x ; C . ; D. Một kết quả khác 3 x
Câu 2: Căn BHSH của 25 là : A. 5 ; B. -5 ;C . ; D. Một kết quả khác 5
Câu 3: Giá trị của biểu thức bằng : 2 3 3 2
A. ; B . ; C. 1 ; D. Một kết quả khác 6 13
6
6 5
Câu 4: Đồ thị hàm số y = 2x +3 đi qua 2 điểm
A. (3 ; 0) và (0; ) ; B. (0;-3) và (- ; 0) ; C. (0;3) và (- ; 0) ; D.(2;3 ) và (0 ; 3) 2
3
2 3
2 3
Câu 5: Đồ thị hàm số y = 2x + (2 + m) và đồ thị hàm số y = 3x +(4 - m) cắt nhau tại 1 điểm trên trục tung khi : A. m= 2 ; B. m= 1 ; C. m = -1 ; D . m= -2 Caâu 6:Toạ độ giao điểm M của hai đường thẳng (d1): 5x-2y -3 = 0 và (d2) : x+3y -4 = 0 là:
A.M(1 ; 2) B. M(1 ; -1) C . M(1 ; 1) D. M(2 ; 1) Câu 7 : Hai dây MN và PQ của một đường tròn (O) coù khi đó . A A MON POQ A. MN=PQ B. MN > PQ C. MN < PQ D. Khoâng ñuû giaû thieát ñeå so saùnh . Caâu 8 : Hai tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O;R) caét nhau taïi M . Neáu MA = R thì goùc ôû taâm baèng : 3 AAOB A. 1200 B. 900 C. 600 D.450 Phần 2 (8 điểm): Tự luận
Bài 1(3 ®): Cho biểu thức A = x x
x x 1 2 2
1
2 2
1
a) Tìm điều kiện xác định và rót gän A
b) Tìm x để = A 2 1
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của A
Bài 2(1đ) : Giải hệ phương trình
2 3 1 1 2 5 1 1
x y
x y
Bài 2(3®): Cho nửa đường tròn đường kính AB . Vẽ các tiếp tuyến Ax , By ë cùng một nửa mặt phẳng chứa nửa đường tròn trên. Gọi M là một điểm bất kỳ thuộc nửa đường tròn trên . Tiếp tuyến tại M cắt Ax , By theo thứ tự tại C , D .Chứng minh a) Góc COD bằng 900
b) Đường tròn đường kính CD tiếp xúc với AB c) AC . BD không đổi Bài 4(1đ) : Tìm nghiệm nguyên của phương trình : xy + x - 2y = 3
ThuVienDeThi.com
Đáp án và biểu điểm Phần 1(2 ®) : Mỗi ý đúng được 0,25 ®
1 - C ; 2 - A ; 3 - B ; 4 - C ; 5 - B ; 6- C : 7 - B ; 8 - C Phần 2 (8 ®) : Tự luận Bài 1 (3 ®)
C©u Néi dung §iÓm §KX§ : x 0 ; x 1 0,25
=
)1 ).( 1 ( )1 .( 2
1
)1 .( 2
1
x x
x
x x 0,25
=
)1 ).( 1 ( 2
.2 1 1
x x
x x x 0,5 a)
=
1
1
)1 )( 1 .( 2
) 1 .( 2
x x x
x 0.5
2 1
1
1 2 1
x A 0,25
* x = 1 2 1
1
1
x 0,25 b)
* vô nghiệm Vậy với x = 1 thì =
2
1
1
1
x
A 2 1 0,5
Vì A< 0 nên A nhỏ nhất lớn nhất + 1 nhỏ nhất 1
1
x
x 0,25 c) Mà +1 1 x ĐKXĐ x Nên Amin = -1 khi x = 0
0,25
Bài 2(1đ): Sử dụng PP cộng ĐK: . 0,25đ 1, 0 x y
2 3 1 1 2 5 1 1
x y
x y
2 2
2 5 1 1
1 1 2 5 2 1 4 1 1 1 1 3 1 2 2 1 1
y
x y
y y
x x
x x
y y
Vậy
3 2 1
x
y
Bài 3(3 ®) :
0,25đ
0,25đ
0,25đ
ThuVienDeThi.com
300
B
M
C
y x
O A
C©u Néi dung §iÓm
a)
Vì CA , CM là hai tiếp tuyến của (O ) nên OC là tia phân giác của góc AOM . Tương tự OD là tia phân giác của góc BOM Mà góc AOM kề bù với góc BOM góc COD bằng 900
0,25
0,25 0,25 0,25
b)
Gọi I là trung điểm của CD thì IC = ID = IO Nên I là tâm và IO là bán kính của đường tròn đường kính CD Có AC AB BD AB AC || BD ABCD là hình thang Hình thang ACDB có IO là đường trung bình suy ra IO ||AC Mà AB AC IO AB tại O Vậy AB là tiếp tuyến của đường tròn đường kÝnk CD
0.25
0.25
0,25
0,25
c)
Có CM = CA ; DM = DB Suy ra : CM . DM = AC . BD Mà CM . BM = OM2 ; OM 2 = R 2 Vậy CM .DM không đổi Hay AC .BD không đổi
0.25 0.25 0.25 0.25
Bài 4 : Ta có phương trình đã cho tương đương y(x - 2) = - x + 3. 0,25đ Vì x = 2 không thỏa mãn phương trình nên phương trình đã cho tương đương với: y = (-x + 3)/(x - 2) tương đương y = -1 + 1/(x - 2). 0,25đ Vì y là số nguyên nên x - 2 là ước của 1 hay x - 2 = 1 hoặc x - 2 = -1 x = 1 hoặc x = 3. 0,25đ Vậy ta có nghiệm (x ; y) là (1 ; -2) và (3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.