
1
ĐỀ SỐ 1: TRƯỜNG THCS VĨNH LỘC B Bài 1: (4 điểm) Rút gọn các biểu thức:
a) 12 5 75 5 1 27 5 48 5
b) 3 2 4 3 4 7
c)
5 7
1 : 1 3
5 15
1 2
7 14
d)
5 3
5 3
5 3
5 3
Bài 2: (1 điểm) Giải phương trình: . 6 1 6x 9x 2
Bài 3: (1,5 điểm) Cho các hàm số và . 3 2x y : d1 1 x 2
1 y : d 2
a) Hãy vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng hệ trục tọa độ. b) Tìm giá trị của m để đường thẳng song song với . 2 x 1 m y : d 2 3 1 d Bài 4: (3,5 điểm) Cho (O; R) có đường kính AB. Lấy điểm C trên đường tròn sao cho AC = R.
a) Tính BC theo R và các góc của ΔABC. b) Gọi M là trung điểm của OA. Vẽ dây CD vuông góc với AB tại M.
Chứng minh: tứ giác ACOD là hình thoi. c) Tiếp tuyến tại C của đường tròn cắt đường thẳng AB tại E.
Chứng minh: ED là tiếp tuyến của (O). d) Hai đường thẳng EC và DO cắt nhau tại F. Chứng minh: C là trung điểm của EF.
HƯỚNG DẪN GIẢI: Bài 4
a)
R
C
O
B A
▪ Xét ΔABC có: CO là trung tuyến
R 2 AB CO
BỘ 16 ĐỀ THI HỌC KỲ 1 (CÓ LỜI GIẢI CÂU HÌNH HỌC)
CÁC TRƯỜNG THCS HUYỆN BÌNH CHÁNH
ThuVienDeThi.com
2
ΔABC vuông tại C ▪ (Pitago) 2 2 2 BC AC AB
2 2 2 2 2 2 3R R 4R AC AB BC
3 R BC b)
D
M
R
C
O
B A
▪ Xét ΔAMD và ΔOMD có: MA = MO (M trung điểm OA) (Gt) 0 90 D Mˆ O D Mˆ A MD: chung
ΔAMD = ΔOMD (c.g.c)
(2 cạnh tương ứng) AD OD ▪ Xét tứ giác ACOD có: OC = OD = AC = R (gt) OD = AD (cmt)
OC = OD = AC = AD
Tứ giác ACOD là hình thoi. c)
E
D
M
R
C
O
B A
▪ Vì ACOD là hình thoi
OA là phân giác D Oˆ C hay A Oˆ D A Oˆ C E Oˆ D E Oˆ C ▪ Xét ΔECO và ΔEDO có: OC = OD (= R) (cmt) E Oˆ D E Oˆ C OE: chung
ΔECO = ΔEDO (c.g.c)
ThuVienDeThi.com
3
hay 0 90 O Cˆ E O Dˆ E OD ED ED là tiếp tuyến của (O) (vì D thuộc (O)) d)
3 2
1
F
E
D
M
R
C
O
B A
▪ ΔOAC đều (vì OA = OC = AC = R) nên: 0 2 60 Oˆ
▪ Vì EC, ED là hai tiếp tuyến (O) nên: 2 1 Oˆ Oˆ
▪ Ta có: (= góc bẹt) 0 3 2 1 180 Oˆ Oˆ Oˆ
0 0 0 0 2 1 0 3 60 60 60 180 Oˆ Oˆ 180 Oˆ ▪ Xét ΔOCE và ΔOCF có: (do trên) 0 3 2 60 Oˆ Oˆ OC: chung (gt) 0 90 F Cˆ O E Cˆ O ΔOCE = ΔOCF (g.c.g)
CE = CF (2 cạnh tương ứng) hay C là trung điểm EF
ThuVienDeThi.com
4
ĐỀ SỐ 2: TRƯỜNG THCS QUI ĐỨC Bài 1: (3,5 điểm) Rút gọn biểu thức:
a) 2 1 10 72 50 2 32 2 1
b) 10 2 7 2 5
c)
5 7
1 : 3 1
5 15
2 1
7 14
d)
3 2
1
2 5
3 2 15
Bài 2: (2,0 điểm) Cho hàm số có đồ thị là (d1) và hàm số có đồ thị là 2 x 3 2 y 2 x y
(d2).
a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng mặt phẳng tọa độ. b) Tìm tọa độ giao điểm của (d1) và (d2).
Bài 3: (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức: . 20 2 9 7 5
2 6 10 2 6 10 A
Bài 4: (3,5 điểm) Cho ΔABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH. Cho biết BH = 9cm, HC = 16cm.
a) Tính AB, AH. b) Gọi M là trung điểm của BC. Đường vuông góc với BC tại M cắt đường thẳng AC và BA theo thứ tự tại E và F. Chứng minh: BH.BF = MB.AB. c) Gọi I là trung điểm của EF. Chứng minh: IA là bán kính của đường tròn tâm I bán kính IF. d) Chứng minh: MA là tiếp tuyến của đường tròn tâm I bán kính IF. HƯỚNG DẪN GIẢI: Bài 4
a)
16 9 C B
A
H
Vì ΔABC vuông tại A, AH là đường cao nên: (hệ thức lượng) BH.HC AH2 144 9.16
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.