Quảng cáo
Bộ đề thi học kì 1 Toán 9 các năm - TP Tam Điệp, Ninh Bình
QR

Bộ đề thi học kì 1 Toán 9 các năm - TP Tam Điệp, Ninh Bình

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ 1 - Năm học: 2009 – 2010(PGD)

Câu 1: Tính:a) ; b) ; c) d) 121

25 20 .5 2 12 164

124 165 2 2 

Câu 2: a) Tìm giá trị của k để đường thẳng y = kx + 1 song song với đường thẳng y = 3x. b) Tìm giá trị của m để dường thẳng y = mx + 1 đi qua điểm A(-1;0) Câu 3: Cho biểu thức: với 1 4 4 9 9 16 16         x x x x P 1   x a) Rút gọn biểu thức P b) Tìm x để biểu thức P có giá trị là 16. Câu 4: Cho 2 đường tròn (O; 2cm) và (O’;3cm); OO’ = 6cm a) Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn (O) và (O’) b) Vẽ đường tròn (O’;1cm). Kẻ tiếp tuyến OA với đường tròn đó (A là tiếp điểm). Tia O’A cắt đường tròn (O’; 3cm) tại B. Kẻ bán kính OC của đường tròn (O; 2cm) song song với O’B. Điểm B, C thuộc cùng một nửa mặt phẳng có bờ OO’. Chứng minh rằng OO’ là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (O;2cm) và (O’;3cm) c) Tính độ dài BC d) Gọi I là giao điểm của BC và OO’. Tính IO Câu 5: Cho x, y thay đổi sao cho: . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 4 0;3 0     y x A = (3 – x)(4 – y)(2x + 3y)

ĐỀ 2 - Năm học: 2010 – 2011(SGD)

Bài 1: (2đ): Thực hiện phép tính: a) b)   60 5 3 2 5 3   72 18 3 45 20   

Bài 2: (2đ): Cho biểu thức: với a > 0,  

  

   

  

  

1 1 1 1

a

a a

a

a a M 1  a

a) Rút gọn M b) Tìm a để M = -3 Bài 3: (1,5đ) a) Xác định phương trình đường thẳng y = ax + b biết a = 3 và đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;1) b) Tìm hệ số góc của đường thẳng đi qua gốc tọa độ và đi qua B(1;-2) Bài 4: Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB(đường kính của đường tròn chia đường tròn đó thành hai nửa đường tròn). Gọi Ax, By là các tia vuông góc với AB(Ax, By và nửa đường tròn cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ là AB) Qua điểm M thuộc nửa đường tròn (M khác A, B) kẻ tiếp tuyến với đường tròn, cắt By lần lượt ở C và D. Chứng minh rằng: a) Góc COD = 900 b) CD = AC + BD c) Tích AC .BD không đổi khi M chuyển động trên nửa đường tròn.

Bài 5: (1đ) Cho Tính a7 + b7. . 2

2 1 ; 2

2 1       b a

ĐỀ 3 - Năm học: 2011 – 2012(SGD) Câu 1(2,5đ): Rút gọn các biểu thức sau:

3 12 4 3 5 27 A    1

7 4 3 B 

1 1 1 : 1 1 1 1 x x x C x x x x

                      Câu 2(2,5 đ)Cho hàm số y = (2m – 1)x + 2 (1) có đồ thị là đường thẳng dm 1) Vẽ đồ thị hàm số khi m = 1 2) Tìm m để hàm số (1) đồng biến trên R 3) Tìm m để dm đồng quy với hai đường thẳng d1: y = x + 4 và d2: y = -2x + 7 Câu 3(1,5đ): Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết AB = 3, AC = 4. 1) Tính độ dài cạnh BC 2) Tính diện tích tam giác ABH Câu 4 (2,5đ): Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Vẽ đường tròn tâm A bán kính AH và kẻ thêm đường kính HD của đường tròn đó. Từ D kẻ tiếp tuyến với đường tròn cắt AC kéo dài tại E. 1) C/m tam giác BEC cân tại B 2) C/m BE là tiếp tuyến của đường tròn tâm A bán kính AH.

Câu 5 (1,0đ): Tính giá trị biểu thức: 3 3 70 4901 70 4901 D     ThuVienDeThi.com

ĐỀ 4 - Năm học: 2012 – 2013(PGD) Bài 1(2,5): Rút gọn các biểu thức sau:

a) b) c) 3 5 2 3 3 5    1 1 3 48 2 3 3 4   3 2 2 3 2 2   

Bài 2 (1,5đ): Cho biểu thức: 2 2 : 1 2 1 1 a a a B a a a a

                a) Rút gọn B b) Tìm a để B nhận giá trị nguyên Bài 3 (2,0): Cho hàm số: y = (1 – 2m)x + 5m – 1 (1) a) Tìm m để (1) là hàm số nghịch biến b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) đi qua điểm M(-2; 4) c) Tìm m để đồ thị hàm số (1) song song với đường thẳng y = 4 – 3x Bài 4 (3,0): Cho tam giác ABC vuông tại A, BC = 5, AB = 2AC a) Tính AC

b) Từ A hạ đường cao AH, trên tia AH lấy một điểm I sao cho AI = AH. Từ C kẻ đường thẳng Cx song song 1 3 với AH. Gọi giao điểm của BI với Cx là D. Tính diện tích tứ giác AHCD. c) Vẽ hai đường tròn (B, AB) và (C, AC).Gọi giao điểm khác A của hai đường tròn này là E. Chứng minh CE là tiếp tuyến của đường tròn (B)

Bài 5 (1,0): Cho Không dùng máy tính hãy tính giá trị của biểu thức 3 3 1 12 135 12 135 1 3 3 3 x

              

2 3 2 9 9 3 M x x   

ĐỀ 5 - Năm học: 2013 – 2014(PGD) Bài 1(2,5): Rút gọn các biểu thức sau:

a) b) với c) với 75 48 300  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo