Quảng cáo
Các đề thi HK I Toán 9 (tham khảo)
QR

Các đề thi HK I Toán 9 (tham khảo)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

CÁC ĐỀ THI HK I TOÁN 9 (tham khảo) ĐỀ SỐ 1:

ĐỀ, ĐỀ XUẤT KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN : TOÁN 9 Thời gian : 90 phút ( Không kể thời gian phát đề )

Bài 1.( 2 điểm)

Tính giá trị biểu thức M và N (không cho phép sử dụng máy tính cầm tay)

M = và N = 32 5 98 ) 3 .( 2 2    3 3 2

1  

Bài 2.( 2 điểm)

a) Cho biểu thức: . Với x >0, hãy chứng minh . x x x x C

  

  

   2 : 1

1 1

2 1  C

b) Tìm x biết x x x 2 3 10 2 32   

Bài 3.( 2 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hàm số y = m2x + 2 (1) ( m khác 0)

a) Vẽ đồ thị hàm số khi m = 2

b) Tìm m để hàm số (1) cắt Ox và Oy lần lượt tại A và B sao cho tam giác AOB cân.

Bài 4.( 4 điểm)

Cho đường tròn (O;15cm) , dây AB=24cm(AB khác đường kính) .Kẽ OH vuông góc với

AB( H AB) , OH kéo dài cắt tiếp tuyến tại B của (O) tại điểm C . 

a) Tính độ dài đoạn OC và CB ?

b) Chứng minh rằng AC = CB suy ra AC là tiếp tuyến của đường tròn ?

c) Đường thẳng vuông góc với AB tại A cắt đường tròn tại K. Chứng minh 3 điểm B,

O,K thẳng hàng ?

d) Khi cho dây AB chạy trên đường trên đường tròn (O). Hỏi điểm H chạy trên đường

nào? Vì sao?

---------------------------hết ------------------------

ThuVienDeThi.com

1. MA TRẬN ĐỀ, ĐỀ XUẤT KIỂM TRA HỌC KỲ I

Môn : Toán 9

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng Cấp độ

Chủ đề

Tự luận Tự luận Tự luận Tự luận

1. Căn thức bậc hai, bậc ba

Rút gọn biểu thức sử dụng phép biến đổi

Rút gọn; Tìm giá trị x

Số câu Số điểm

Tỉ lệ %

2

2 20%

2

2

20%

4

4

40%

2 Hàm số bậc nhất y = ax + b

Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất.

Tìm m để tam giác có điều kiện cho trước Số câu Số điểm

Tỉ lệ %

1

1

10%

1

1

10%

2

2

20%

3.Hệ thức lượng giác trong tam giác vuông. Đường tròn

Chứng minh dây cung bất kì là đường kính

Chỉ ra tập hợp điểm cách một điểm cho trước môt khảng bằng R

Tính tỉ số lượng giác. Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau

Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau; đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn Số câu Số điểm

Tỉ lệ %

1

1

10%

1

1

10%

1

1

10%

1

1

10%

4

2

20%

Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %

1

1

10%

4

3

40%

4

4

40%

10

10

100%

ThuVienDeThi.com

2. ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM MÔN : Toán 9 Bài Đáp án Điểm

a)Tính giá trị biểu thức M và N

M = và N = 32 5 98 ) 3 .( 2 2    3 3 2

1  

M = = = 16 32 5 98 ) 3 .( 2 2    2 20 2 7 2 3   2 1 1

N = = = = 2 3 3 2

1  

3 3 2

3 2

2    3 3 2   1

b) . Với n >0, hãy chứng minh . x x x x C

  

  

   2 : 1

1 1

2 1  C

2.a

= 2 )1 (

1 x x

x x

x x C   

  

   2 1 2

)1 (

)1 (

1    

  

x x

x x

1

b) Tìm x biết x x x 2 3 10 2 32   

Với x 0 ta có: 4  10 2 3 2 2    x x x 0,25

 10 2 5  x 0,25

 2 2  x 0,25

2b

( thỏa điều kiện)  2  x 0,25

a)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hàm số y = mx + 2 (1)

Vẽ đồ thị hàm số khi m = 2

Khi m = 2 hàm số có dang: y = 2x+2

Tính được điểm P(0; 2) Oy và Q( -1; 0) Ox   0,5

3a

Vẽ đúng đẹp đường thẳng qua 2 điểm: PQ là đò thị hàm số y = 2x + 2 0,5

b) Tìm m để hàm số (1) cắt Ox và Oy lần lượt tại A và B sao cho tam giác AOB cân.

Đồ thị hàm số cắt Oy tại B nên cho x = 0 ; y = 2 B ( 0 ; 2) nên ta có OB 

= 2

0,25

3b

Đồ thị hàm số cắt Ox tại A nên cho y = 0; A( ; 0) OA = m x 2    m

2  

m

2 

0,25

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo