
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014 – 2015 QUẬN BÌNH THẠNH MÔN TOÁN LỚP 9 Thời gian 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 1 (3 điểm). Tính:
a) 192 108 27 12
b) 5 20 45 ) 7 5 2 ( 2
c)
1 6
15 3 2 3 5 6
12 6 10
Bài 2 (1 điểm). Rút gọn biểu thức sau:
với x > 0 và x ≠ 4
x
2 1 . 4 x
x 5 2
2 x
x 2
2 x
1 x
Bài 3 (1 điểm). Giải phương trình:
3 x 4 27 x 9 3 1 12 x 4
Bài 4 (1.5 điểm). Cho hàm số y = có đồ thị (D) và hàm số y = x – 6 có đồ thị (D/). 3 x 2
1
a) Vẽ (D) và (D/) trên cùng một hệ trục tọa độ.
b) Tìm toạ độ giao điểm A của (D) và (D/) bằng phép tính.
Bài 5 (3.5 điểm). Cho đường tròn (O) và điểm A bên ngoài đường tròn, từ A vẽ tiếp tuyến AB với
đường tròn (B là tiếp điểm). Kẻ đường kính BC của đường tròn (O). AC cắt đường tròn (O) tại D
(D khác C).
a) Chứng minh BD vuông góc AC và AB2 = AD . AC.
b) Từ C vẽ dây CE // OA. BE cắt OA tại H. Chứng minh H là trung điểm BE và AE là tiếp tuyến
của đường tròn (O).
c) Chứng minh . C Aˆ O H Cˆ O
d) Tia OA cắt đường tròn (O) tại F. Chứng minh FA . CH = HF . CA.
ThuVienDeThi.com
ĐÁP ÁN
MÔN TOÁN LỚP 9
Bài 1 (3 điểm). Tính:
a) 1 192 108 27 12
= 0.25 3 . 64 3 . 36 3 . 9 3 . 4
= 0.5 3 8 3 6 3 3 3 2
= 0.25 3 9
b) 1 5 20 45 ) 7 5 2 ( 2
= 0.25 2) 5 2 5 ( 7 5 2
= 5 2 5 7 5 2
= 0.5 ) 5 2 5 ( 5 2 7 ) 0 5 2 5 và 0 7 5 2 vì (
= 2 0.25
c) 1 1 6
15 3 2 3 5 6
12 6 10
= 0.5 5
)1 6 ( 15 6 5 6
) 6 5 ( 6 2
= 0.25 3 6 3 6 6 2
= 3 0.25
Bài 2 (1 điểm). Rút gọn biểu thức sau:
với x > 0 và x ≠ 4 1
x
2 1 . 4 x
x 5 2
2 x
x 2
2 x
1 x
= 0.25
x
2 1 . ) 2 x )( 2 x (
x 5 2
2 x
x 2
2 x
1 x
=
x
2 x . ) 2 x )( 2 x (
x 5 2 ) 2 x ( x 2 ) 2 x )( 1 x (
= 0.25
x
2 x . ) 2 x )( 2 x (
x 5 2 x 4 x 2 2 x x 2 x
= 0.25
x
1 . 2 x
x 6 x 3
ThuVienDeThi.com
=
x
1 . 2 x
) 2 x ( x 3
= 3 0.25
Bài 3 (1 điểm). Giải phương trình:
(*) 1 3 x 4 27 x 9 3 1 12 x 4
ĐK: 3 x 0 3 x
(*) 0.25 3 x 4 3 x 3 x 2
0.25 2 3 x
x – 3 = 4 (2 ≥ 0) 0.25
x = 7
So ĐK nhận
Vậy S = {7} 0.25
Bài 4 (1.5 điểm). Cho hàm số y = có đồ thị (D) và hàm số y = x – 6 có đồ thị (D/). 3 x 2
1
a) Vẽ (D) và (D/) trên cùng một hệ trục tọa độ. 1
(D):
Lập bảng giá trị 0.25
Vẽ 0.25
Tương tự cho (D/) 0.5
b) Tìm toạ độ giao điểm A của (D) và (D/) bằng phép tính. 0.5
Phương trình hòanh độ giao điểm 0.25
Tìm toạ độ giao điểm A của (D) và (D/) 0.25
Bài 5 (3.5 điểm). Cho đường tròn (O) và điểm A bên ngoài đường tròn, từ A vẽ tiếp tuyến AB với
đường tròn (B là tiếp điểm). Kẻ đường kính BC của đường tròn (O). AC cắt đường tròn (O) tại D
(D khác C).
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.