Quảng cáo
Tổng hợp đề kiểm tra học kì 1 Toán 9
QR

Tổng hợp đề kiểm tra học kì 1 Toán 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA 90 PHÚT

Bài 1: 1/ Thực hiện phép tính 7 12 2 27 4 75  

2/ Giải phương trình: 3/ Giải hệ phương trình: 5 49

2 .7 8 4     x x      

2x y 3

x y 6 Bài 2: Cho hai hàm số y = -2x + 3 (d) và y = x (d’) (3đ) a) Vẽ (d) và (d’) trên cùng mặt phẳng tọa độ rồi tìm giao điểm A của chúng bằng phép tính b) Viết phương trình đường thẳng (d1), biết (d1) song song (d) và đi qua B(1; 3) c) Tìm điểm M trên (d) có tung độ bằng hoành độ

Bài 3: Cho tanx = 2 . Tính B = (1đ) cos 2sin 2sin 3cos x x x x 

 Bài 4: (3đ) Từ 1 điểm M nằm ngoài đường tròn (O; R), kẻ các tiếp tuyến MA và MB với đường tròn (A, B là các tiếp điểm).

a) Chứng minh MO AB b) Vẽ đường kính AC. Chứng minh: BC//MO  c) Qua O vẽ đường thẳng vuông góc với AC cắt MB tại N. Chứng minh tam giác ONM cân

ĐỀ KIỂM TRA 90 PHÚT Bài 1: 1/ Thực hiện phép tính b)    2 3 75 2 12 147 12 3 3 

2/ Giải phương trình: 3/ Giải hệ phương trình:  

2 5 2 5 3 x  

       

3 x 3y 4 2 1 x 5y 3 4 Bài 2 : a) Rút gọn biểu thức :A = ( - ) (1 - ) 1 1 x 

1 1 x 

1

x

b) Tính giá trị của M khi a = 1 9 c) Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên Bài 3: Cho cosx = 2 sinx. Tính sinx.cosx ?

Bài 4: Cho hai hàm số y = x + 3 (d) và y = 2x-1 (d’) (3đ) a) Vẽ (d) và (d’) trên cùng mặt phẳng tọa độ rồi tìm giao điểm A của chúng bằng phép tính b) Viết phương trình đường thẳng (d1), biết (d1) song song (d) và đi qua B(-1; 2) c) Tìm điểm M trên (d) có tung độ bằng hoành độ Bài 5:. Cho tam giác cân ABC (AB = AC), các đường cao AD và BE cắt nhau tại H. Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AHE.

a) Chứng minh ED = BC. 2 1

b) Chứng minh rằng DE là tiếp tuyến của đường tròn (O). c) Tính độ dài DE biết rằng DH = 2 cm, HA = 6 cm.

ThuVienDeThi.com

ĐỀ KIỂM TRA 90 PHÚT Bài 1:

1/ Thực hiện phép tính 3 3 3 3 3 3 3 3     

/ Giải phương trình: a) x 3 2   2 b) x 6x 9 5   

3/ Giải hệ phương trình:       

2x 3y 5

5x 4y 1

Bài 2: Cho hai hàm số y = 2x + 3 (d) và y = - x+2 (d’) (3đ) 1 2 a) Vẽ (d) và (d’) trên cùng mặt phẳng tọa độ rồi tìm giao điểm A của chúng bằng phép tính b) Viết phương trình đường thẳng (d1), biết (d1) song song (d) và đi qua gốc tọa độ c) Tìm m để (d) và đường thẳng y = (m-3)x + 5 cắt nhau.

Bài 3: Cho cotx = 2 . Tính B = (1đ) cos 2sin 2sin 3cos x x x x 

 Bài 4: (3đ) Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB. Qua điểm C thuộc nửa đường tròn, vẽ tiếp tuyến d của đường tròn. Gọi E, F là chân các đường vuông góc kẻ từ A và B đế d. H là chân đường vuông góc kẻ từ C xuống AB. Chứng minh rằng.

a) CE = CF b) AC là tia phân giác của của góc BAE c) CH2 = AE . BF

ĐỀ KIỂM TRA 90 PHÚT

Bài 1:

1/ Thực hiện phép tính : a) b) c) 3 3 5 2 5 2   

  3 27 75    6 4 2 3 2 2

2/ Giải phương trình: 3/ Giải hpt: 1 4 20 5 9 45 4 3 x x x             

4x 2y 3

2x 4y 4 Bài 2: Cho hai hàm số y = x- 3 (d) và y = 3x (d’) (3đ) a) Vẽ (d) và (d’) trên cùng mặt phẳng tọa độ rồi tìm giao điểm A của chúng bằng phép tính b) Viết phương trình đường thẳng (d1), biết (d1) song song (d) và và có tung độ gốc là 2 c) Tìm m để (d); (d’)và đường thẳng y = (3m-3)x -2 đồng quy

Bài 3: Cho biểu thức : P =       

2 x x 2x x 1 x > 0 x x 1 x a) Rút gọn P. b) Tìm giá trị nhỏ nhất của P. Bài 4: cho (O;R) đường kính AB . Điểm C thuộc đường tròn (O) sao cho CA < CB . Vẽ dây CD vuông góc với AB tại H . Gọi E là điểm đối xứng với A qua H. a/ CMR : tứ giác ACED là hình thoi b/ Đường tròn (I) đường kính EB cắt BC tạiM . CMR : D, E, M thẳng hàng c/ CMR : HM là tiếp tuyến của đường tròn (I)

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo