
KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2014 – 2015
Ngày kiểm tra: 15 tháng 12 năm 2014 Môn kiểm tra: TOÁN. Lớp 9 . Hệ: THCS Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian chép đề)
(Học sinh không phải chép đề vào giấy kiểm tra)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Bài 1: ( 1.5 điểm ) Thực hiện các phép tính sau:
a) 6 12 5 27 2 48
b)
2 1 2 3 4 2 3
Bài 2: (1.5 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 2x 15 3
b) 2 x 2x 1 5
Bài 3: ( 2.5 điểm ) Cho hàm số có đồ thị là (d1) và hàm số có đồ thị là (d2). y 2x 3 y x 1
a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm tọa độ giao điểm của (d1) và (d2) bằng phép tính
c) Viết phương trình đường thẳng (d3) đi qua điểm A(-2 ; 1) và song song với đường thẳng (d1)
Bài 4: ( 1 điểm ) Rút gọn biểu thức:
(với a > 0, b > 0 và ) a b b a 1 A : ab a b
a b
Bài 5: ( 3,5 điểm ) Cho đường tròn tâm O bán kính R, dây BC khác đường kính. Hai tiếp tuyến
của đường tròn ( O, R ) tại B và tại C cắt nhau tại A. Kẻ đường kính CD, kẻ BH vuông góc với
CD tại H.
a) Chứng minh bốn điểm A, B, O, C cùng thuộc một đường tròn. Xác định tâm và bán kính của
đường tròn đó.
b) Chứng minh AO vuông góc với BC. Cho biết R = 15 cm, BC = 24cm. Tính AB, OA.
c) Chứng minh BC là tia phân giác của góc ABH
d) Gọi I là giao điểm của AD và BH, E là giao điểm của BD và AC. Chứng minh IH = IB.
------- Hết -------
ThuVienDeThi.com
BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2014-2015
MÔN TOÁN KHỐI LỚP 9
Bài 1: ( 1.5 điểm ) Thực hiện các phép tính sau:
a) 0.25đ 2 2 2 6 12 5 27 2 48 6 2 .3 5 3 .3 2 4 .3
0.25đ+0.25đ 12 3 15 3 8 3 5 3
b) 0.25đ
2 2 2 1 2 3 4 2 3 1 2 3 1 3
0.25đ+0.25đ 1 2 3 1 3 2 3 1 1 3 3 2
Bài 2: (1.5 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 0.25đ+0.25đ+0.25đ 2 3 0 2x 15 3 2x 24 x 12 2x 15 3
b) hay 0.25đ+0.25đ+0.25đ 2 x 2x 1 5 x 1 5 x 6 x 4
Bài 3: ( 2.5 điểm ) Cho hàm số có đồ thị là (d1) và hàm số có đồ thị là (d2). y 2x 3 y x 1
a)Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
Xác định đúng tọa độ 2 điểm thuộc (d1) 0.25đ
Xác định đúng tọa độ 2 điểm thuộc (d2) 0.25đ
Vẽ đúng (d1) 0.25đ
Vẽ đúng (d2) 0.25đ
b) Tìm tọa độ giao điểm của (d1) và (d2) bằng phép tính
Phương trình hoành độ giao điểm:
0.25đ 4 2x 3 x 1 3x 4 x 3
Suy ra: 0.25đ 4 1 y x 1 1 3 3
Vậy tọa độ giao điểm của (d1) và (d2) là 0.25đ 4 1 ; 3 3
c) Viết phương trình đường thẳng (d3) đi qua điểm A(-2 ; 1) và song song với đường thẳng
(d1)
Vì (d3) // (d1) nên phương trình đường thẳng (d3) có dạng: 0.25đ y 2x b
Vì (d3) đi qua điểm A(-2 ; 1) nên ta có: 0.25đ 1 2.( 2) b b 3
Vậy đường thẳng (d3) có phương trình là : 0.25đ y 2x 3
Bài 4: ( 1 điểm ) Rút gọn biểu thức:
ThuVienDeThi.com
0.5đ ab a b a b b a 1 A : . a b ab a b ab
0.25đ+0.25đ
2 2 a b a b
Bài 4: ( 3,5 điểm )
a) Chứng minh bốn điểm A, B, O,
C cùng thuộc một đường tròn.
Xác định tâm và bán kính của
đường tròn đó.
Ta có: (tính chất A A 0 ABO ACO 90
tiếp tuyến của đường tròn)
Suy ra:
Tam giác vuông ABO nội tiếp đường tròn đường kính AO 0.25đ
Tam giác vuông ACO nội tiếp đường tròn đường kính AO 0.25đ
Nên A, B, O, C cùng thuộc đường tròn đường kính AO có tâm là trung điểm AO. 0.25đ
b) Chứng minh AO vuông góc với BC. Cho biết bán kính R bằng 15 cm, dây BC = 24 cm.
Tính AB, OA
Ta có:
AB = AC ( tính chất của tiếp tuyến đường tròn), OB = OC ( bán kính đường tròn) 0.25đ
Suy ra: OA là trung trực của BC 0.25đ
tại K 0.25đ OA BC
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABO đường cao BK, ta có:
(cm) 0.25đ 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 AB 20 AB BK OB 12 15
Áp dụng định lý Pitago trong tam giác vuông ABO, ta có:
(cm) 0.25đ 2 2 2 2 2 OA AB OB 20 15 25 25
c) Chứng minh BC là tia phân giác của góc ABH
( cùng phụ ) 0.25đ A A CBH ACB ABCH
( AB = AC nên cân tại A ) 0.25đ A A ACB ABC ABC
Suy ra: BC là tia phân giác của …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.