Quảng cáo
Đề luyện kiểm tra học kỳ I Toán 9
QR

Đề luyện kiểm tra học kỳ I Toán 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ LUYỆN KIỂM TRA HỌC KỲ I

ĐỀ 1 Bài 1: (3,5 đ) 1/. So sánh (không sử dụng máy tính)

và ; và 0 2 18 6 2 3 5  2/. Thực hiện phép tính:

a/ ; b/ 1 75 48 300 2      

2 2

2 2 3 2   

3/. Cho biểu thức: 2 x 9 2 x 1 x 3 P

( x 3)( x 2) x 3 x 2          

a) Tìm ĐKXĐ của P.

b) Rút gọn biểu thức P.

c) Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên.

Bài 2: (1,5 đ)

Cho hàm số y = ax + 3 (d) a/ Xác định a biết (d) đi qua A(1;-1). Vẽ đồ thị với a vừa tìm được.. b/ Xác định a biết đường thẳng (d) song song với đường thẳng y = 2x – 1(d’) c/ Tìm tọa độ giao diểm của (d) và (d’) với a tìm được ở câu a bằng phép tính. Bài 4: (4 đ) Cho hai đường tròn (O) và (O’) có O; O’cố định ; bán kính thay đổi ; tiếp xúc ngoài nhau tại A. Kẻ tiếp tuyến chung ngoài DE, D (O), E (O’) (D, E là các tiếp điểm).   Kẻ tiếp tuyến chung trong tại A, cắt DE ở I. Gọi M là giao điểm của OI và AD, N là giao điểm của O’I và AE. a/ Chứng minh I là trung điểm của DE. b/ Chứng minh tứ giác AMIN là hình chữ nhật.Từ đó suy ra hệ thức IM. IO = IN.IO’ c/ Chứng minh OO’ là tiếp tuyến của đường tròn có đường kính DE d/ Tính DE, biết OA = 5cm , O’A = 3cm

ĐỀ 2

Bài 1(2,5 điểm) a/Rút gọn biểu thức sau: 1 1 5 20 5 5 2  

b/Tìm x biết rằng: 2 1 2 1 x   

c/Không dùng máy tính hãy so sánh ( giải thích cách làm) và 3 20  5 5  Bài 2: Cho hàm số y = (2m - 1) x + m - 3

a/Tìm giá trị của m biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(-2;5) b/ Vẽ đồ thị hàm số với m tìm được ở câu a. Câu 3 (2,0 đ) Cho hàm số y = (m - 3)x - m (1) a) Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số (1) đi qua điểm A( -1; 2) b) Với giá trị nào của m thì đồ thị của hàm số (1) cắt đồ thị hàm số y = (2m + 1)x – 1 (2)

Câu 4 (2 đ) Cho biểu thức P =  

  

    

  

   1

1

1

1 : 1

1

1

x x x x a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức P được xác định. b) Rút gọn biểu thức P. c) Tính giá trị của P khi x = 4. Câu 5(4,0đ) Cho đường tròn tâm O đường kính AB, E là một điểm trên đường tròn (O) ( E không trùng với A; E không trùng với B). Gọi M, N lần lượt là trung điểm của dây AE dây BE. Tiếp tuyến của đường tròn (O) tại B cắt ON kéo dài tại D.

ThuVienDeThi.com

a) Chướng minh OD vuông góc với BE. b) Chứng minh tam giác BDE là tam gics cân. c) Chứng minh DE là tiếptuyến của đường tròn (O) tại E. d) Chứng minh tứ giác MONE là hình chữ nhật./.

ĐỀ 3 Câu 1: ( 1,0đ) Tìm điều kiện xác định của các căn thức sau:

) 2 3 a x  ) 3 6 b x  Câu 2: ( 1,5đ) Thực hiện các phép tính(có trình bày cách tính) sau đây:

) 2 5 45 80 a   2 ) ( 3 7) 3 b   Câu 3: ( 1,0đ) Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, vẽ đồ thị của hàm số y =2x – 3 Câu 4: ( 1,0đ)

a) Tìm a và b biết đồ thị của hàm số y =ax+ b song song với đường thẳng y =3x + 1 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -1. b) Cho ba đường thẳng: (d1) : y = 1,5x + 2 ; (d2) : y = 0,5x + 2 (d3) : y = 1,5x -3 . Hãy nêu vị trí tương đối của các đường thẳng (d1) với (d2) và (d1) với (d3). Câu 5: ( 1,5đ)

1) Cho biểu thức với x 0. 3 3 M= 8 18 6 2 4 2 x x x    

a) Rút gọn biểu thức M. b) Tìm x để M có giá trị bằng 0.

2 Chứng minh rằng: với a 0 và a 1.

2 1 1 . 1 1 1

a a a a a a

                 

 

Câu 6: ( 1,0đ) Cho hình chữ nhật ABCD. Kẻ AH BD (H BD) biết HD =3,6 cm và HB   = 6,4 cm.

a) Tính AH. b) Tính diện tích hình chữ nhật ABCD. Câu 7: ( 3,0đ) Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB ( đường kính của một đường tròn chia đường tròn thành hai nửa đường tròn). Gọi Ax, By là các tia tiếp tuyến tại A, B của nửa đường tròn tâm O (Ax, By và nửa đường tròn cùng thuộc nửa mặt phẳng bờ AB). Qua điểm M thuộc nửa đường tròn (M khác A và B), kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, nó cắt Ax, By theo thứ tự ở C và D.

a) Chứng minh rằng: A 0 90 COD  b) Gọi E là tâm của đường tròn đường kính CD. Chứng minh rằng AB là tiếp tuyến của (E).

c) Gọi N là giáo điểm của AD và BC. Chứng minh rằng MN vuông góc với AB.

ĐỀ 4 Bài 1: (1,5đ ) Rút goïn các bieåu thöùc:

a. b. ( a> 0; a 1; a 4) 75 48 300   1 1 1 2 : 1 2 1 a a a a a …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo