Quảng cáo
14 đề thi thử học kỳ I - Lớp 9 môn Toán
QR

14 đề thi thử học kỳ I - Lớp 9 môn Toán

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Gv soạn: Lê Công Thuận

1

45

ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ I - LỚP 9 - Thời gian làm mỗi đề: 90 phút Đề 1:

Bài 1 :Tính: a) b)    2 3 75 2 12 147 12 3 3  Bài 2: Vẽ đồ thị hàm số y = 2x-1 và y= -x trên cùng một hệ trục toạ độ .

Bài 3 : a) Rút gọn biểu thức :A = ( - ) (1 - ) 1 1 x 

1 1 x 

1

x

b) Tính giá trị của M khi a = 1 9 c) Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên Câu 4: Cho cosx = 2 sinx. Tính sinx.cosx ? Bài 5: Cho hai đường tròn (O; 20 cm) và (O’; 15 cm) cắt nhau tại hai điểm M và N. Gọi I là giao điểm của MN và OO’.

a) Chứng minh OO’ vuông góc với MN; b) Cho MN = 24 cm, tính độ dài đoạn thẳng MI. c) Tính độ dài đoạn OO’. Chứng minh O’M là tiếp tuyến của đường tròn (O).

Đề 2:

Bài 1: Thu gọn các biểu thức sau : A = , 50 3 72 4 128 2 162    1 1 B

5 2 6 5 2 6    

Bài 2: Cho hàm số 1 y x 1 2  

a) Vẽ đồ thị (D) của hàm số đã cho và tính góc tạo bởi đồ thị hàm số và trục Ox. b) Viết phương trình đường thẳng (a ≠ 0) biết đồ thị của nó song song với đường thẳng (D) y ax b   và đi qua điểm M(–2; 3)

Bài 3: .Giải hệ phương trình:

  

  

  

2 6 2

1 3

y x

y x

Bài 4. Cho tam giác cân ABC (AB = AC), các đường cao AD và BE cắt nhau tại H. Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AHE.

a) Chứng minh ED = BC. 2 1

b) Chứng minh rằng DE là tiếp tuyến cửa đường tròn (O). c) Tính độ dài DE biết rằng DH = 2 cm, HA = 6 cm.

Đề 3:

Bài 1: Thực hiện phép tính : a) b) c)   3 20 4 45 7 5   

1 1

5 2 6 5 2 6

  ( 6 2) 2 3

Bài 2: Một người quan sát đứng cách tâm một tòa nhà một khoảng bằng25m.

Góc " nâng " từ chổ anh ta đứng đến nóc tòa nhà là 450. Tính chiều cao tòa nhà.

Bài 3: Cho hai điểm P(2;1) và Q(-3;-1) trên mặt phẳng tọa độ Oxy. Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến PQ.

Bài 4: Giải các hệ phương trình:       

x 2y 3 5x 4y 6 Bài 5: Cho (O;R) và đường thẳng xy cố định nằm ngoài đường thẳng đó. Từ điểm M tùy ý trên xy kẻ 2 tiếp tuyến MP và MQ tới đường tròn (O). Từ O kẻ OH vuông góc xy. Dây cung PQ cắt OH ở I và OM ở K. CM:

a. IO . OH = OK . OM b. Khi M thay đổi trên xy thì các dây cung PQ luôn luôn đi qua 1 điểm cố định.

ThuVienDeThi.com

Gv soạn: Lê Công Thuận

2

Đề 4: Bài 1: Tính:

 

    

a) 3 27 75 b) 6 4 2 3 2 2

c) 12 3 75 3

Bài 2: Giải hệ phương trình:

 

     

3x y 2

5x y 4

Bài 3: Cho 2 đường thẳng (D1): và (D2): x 3 y 2   5 x y 3  

a) Vẽ (D1) và (D2) trên cùng mặt phẳng tọa độ. b) Tìm tọa độ giao điểm của (D1) và (D2) bằng phép toán. Bài 4: Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ đường cao CH. Biết CH = 5cm, . Tính độ dài AB. A 0 60 C  Bài 5: Cho (O;R) đường kính AB. Trên OA lấy điểm E. Gọi I là trung điểm của AE. Qua I vẽ dây cung CD

AB. Vẽ (O’) đường kính EB.  a) Chứng minh (O) và (O’) tiếp xúc tại B. b) Tứ giác ACED là hình gì ? Vì sao ? c) CB cắt (O’) tại F. Chứng minh D, E, F thẳng hàng. d) Chứng minh IF là tiếp tuyến của (O’).

Đề 5:

Bài 1: Rút gọn : a) b) 12 3 27 4 48   15

3  6 10 2 5 6 3 3 5 3 10 3

                 

Bài 2: Cho M = 2 2 2 2 x x x x      a) Tìm điều kiện của x để M xác định b) Rút gọn M c) Tìm x để M < 0 Bài 3 : Cho hàm số có đồ thị và hàm số y = x + 3 có đồ thị y 2x  1 (d ) 2 (d ) a) Vẽ trên cùng một mặt phẳng tọa độ. 1 2 (d ), (d ) b) Gọi A là giao điểm của và B là giao điểm của với trục hoành. Xác định tọa độ 1 2 (d ) va (d ) 2 (d ) của hai điểm A , B. Tính chu vi và diện tích của tam giác AOB. Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A ,đường cao AH.

a) Giải tam giác ABC biết và AC = 6 cm ( làm tròn đến hàng đơn vị) A 0 36 B  b) Vẽ đường tròn tâm I đường kính BH cắtAB tại M và đường tròn tâm K đường kính CH cắt AC tại N. . Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật . Tính độ dài MN. c) Chứng minh MN là tiếp tuyến chung củađường tròn (I) và (K) d) Nêu điều kiện về tam giác ABC để MN có độ dài lớn nhất

Đề 6: Bài 1 : Thực hiện các phép tính sau

a/ + - b/ ( + )( -2) 3 5

3 5

3 5

3 5

1 5

1 5

 6 2 3 2 3 

Bài 2 : Giải phương trình - x + 2 = 0 4 2  x

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo