
ĐỀ KIỂM TRA THỬ HỌC KỲ I LỚP 9 NĂM HỌC 2015-2016
MÔN: TOÁN Thời gian: 90 phút không kể thời gian giao đề.
Đề thi có: 01 trang I. Phần trắc nghiệm: (2,0 điểm) (Chọn đáp án đúng)
Câu 1: có nghĩa khi: x 5
A. x - 5; B. x > -5 ; C.x 5 ; D. x < 5. Câu 2: Căn bậc ba của - 27 là: A. 3 ; B .-3 ; C . 3 và -3 ; D. 9. Câu 3: Hàm số bậc nhất y = (m + 3)x + 5 đồng biến khi: A. m < - 3; B. m > 3; C. m > - 3; D. m - 3 Câu 4: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất ?
A. y = + 3 ; B. y = 3 – 2x3 ; C. y = x2 – 3 ; D. y = ( )x - 1 x
3 5 3
Câu 5: Phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn: A. y2 + x = 3 ; B. 2x - y = 0; C. x + y = xy ; D. x3 + 2y = -4 Câu 6: Cho tam giác ABC vuông tại C, đường cao CH. Khi đó hệ thức đúng là: A. AC2 = BC.HC; B. AC2 = AB.HA; C. AC2 = AB.HB; D. AC2 = AB.HC Câu 7: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. cos 30o < cos 45o < cos 60o; B. cos 60o > cos 30o > cos 45o; C. cos 30o > cos 45o > cos 60o; D. cos45o < cos30o < cos60o
Câu 8: Cho =25o , = 65o khi đó đẳng thức đúng là:
A. sin = sin ; B. sin = cos ; C. tg = tg ; D. cotg = cotg .
II. Phần tự luận: (8,0 điểm) Câu 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a) ; b) 8 3 32 72 18 3 2 3 2 3 2 3 2 - + - + -
Câu 2: (1,5 điểm) : Cho biểu thức:
2 3 2 vôùi a 0, a a b a b ab B a b a b a b a
a) Rút gọn biểu thức B. b) Tìm giá trị của B khi a = 2 ; b = – 1 Câu 3: ( 2 điểm)
a) Tìm hệ số góc của đường thẳng y = ax + 3, biết đường thẳng đi qua điểm M(1; 6)
b) Giải hệ phương trình sau:
0 2
7 3
y x
y x
Câu 4 (3,0 điểm)
Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB = 2R. Kẻ hai tiếp tuyến , của nửa đường Ax By tròn (O) tại A và B ( , và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng Ax By AB). Qua điểm M thuộc nửa đường tròn (M khác A và B), kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, cắt tia và Ax theo thứ tự tại C và D. By
1. Chứng minh tam giác COD vuông tại O;
2. Chứng minh ; 2 AC.BD = R
3. Kẻ Chứng minh rằng BC đi qua trung điểm của đoạn MH. MH AB (H AB).
.....Hết......
ThuVienDeThi.com
HƯỚNG DẪN CHẤM
I. Phần trắc nghiệm: (2,0 điểm) (Chọn đáp án đúng) : Mỗi phương án đúng được 0,25đ
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án C B C D B B C B
II. Phần tự luận (8,0 điểm)
Câu Tóm tắt đáp án Thang
điểm
a) 8 3 32 72 18
= 2 2 12 2 6 2 3 2
= 2
0,75
Câu 1
(1,5đ)
b) ( ) ( )
2 2 3 2 3 2 3 2 3 2 4 6 3 2 3 2 3 2
- - + - + - = = - - + - 0,75
Câu 2
(1,5đ)
a) Với a > 0 và a b2 ta có:
2 3
2 2
4 2
2 2 2 2
2
2
2
2 2
4
4
a b a b ab B a a b a b a
a b a b a ab
a a b a b
a b b a a b b a a ab a b a
a a b b a a b a ab
b) Thay a = 2 ; b = – 1 vào B ta được:
B = – 4. 2. (– 1) = 8
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
a) Ta có: 6 = a.1 + 3 => a = 3
Vậy đt đã cho có hệ số góc là 3
0,5
0,5
Câu 3
(2đ)
b) Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế hoặc
1 2 0 2
14 7 0 2
14 2 6
y x y x
x y x
y x
Vậy nghiệm của hệ phương trình (x;y) = (2;-1)
0,75
0,25
Câu 4
(3,0 điểm)
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.