Quảng cáo
Đề thi học kỳ I Toán 9 - Bắc Ninh 2004 - 2005
QR

Đề thi học kỳ I Toán 9 - Bắc Ninh 2004 - 2005

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

UBND TỈNH BẮC NINH

SỞ GD&ĐT ==============

THI ĐỊNH KÌ LẦN THỨ NHẤT

NĂM HỌC 2004 - 2005

Môn : TOÁN 9 Thời gian : 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

------------------------------------------- Bài 1 (1 điểm) Cho hai đường thẳng và . Hãy ghép mỗi ý ở   y ax b a 0 d      y a'x b' a ' 0 d'   

cột A với một ý ở cột B để được kết luận đúng :

A B a) (d) // (d’) khi và chỉ khi b) a) (d) cắt (d’) khi và chỉ khi c) a) (d) trùng (d’) khi và chỉ khi

a’) a = a’ và b = b’ b’) a = a’ và b b’  c) a a’ 

Bài 2 (1 điểm) Thực hiện phép tính : được kết quả là một trong các giá trị sau. Hãy 1 1 A

3 1 3 1     chọn kết quả đúng : A. – 1 B. 3 C. 3  D. 1

Bài 3 (2 điểm) Cho biểu thức : ; Với   x 2 P x x x x x 1

            

x 0;x 1  

1. Rút gọn P 2. Tính giá trị của P khi x 3 2 2  

Bài 4 (2,5 điểm) Cho hệ phương trình : (với m là tham số) mx y m

2x y 2m

       1. Giải hệ phương trình khi m = - 3. 2. Tìm các giá trị của m để hệ có nghiệm (x; y) thỏa mãn x = y. Bài 5 (3,5 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB = 10cm. Từ A và B kẻ các tiếp tuyến Ax và By với nửa đường tròn. Lấy điểm C thuộc nửa đường tròn sao cho . Qua C kẻ tiếp tuyến với A 0 AOC 60  nửa đường tròn và nó cắt Ax, By theo thứ tự tại E, F. 1. Chứng minh EF = AE + BF. 2. Tính độ dài BC. 3. Kẻ CH vuông góc với AB (H thuộc AB), BE cắt CH tại K. So sánh CK và KH.

-------------------Đề thi gồm 01 trang-------------------

ThuVienDeThi.com

UBND TỈNH BẮC NINH

SỞ GD&ĐT ==============

ĐÁP ÁN THI ĐỊNH KÌ LẦN THỨ NHẤT

NĂM HỌC 2004 - 2005

Môn : TOÁN 9 Thời gian : 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

------------------------------------------- Bài 1 (1 điểm) Cho hai đường thẳng và . Hãy ghép mỗi ý ở   y ax b a 0 d      y a'x b' a ' 0 d'   

cột A với một ý ở cột B để được kết luận đúng :

A B a) (d) // (d’) khi và chỉ khi b) a) (d) cắt (d’) khi và chỉ khi c) a) (d) trùng (d’) khi và chỉ khi

a’) a = a’ và b = b’ b’) a = a’ và b b’  c) a a’ 

Bài 2 (1 điểm) Thực hiện phép tính : được kết quả là một trong các giá trị sau. Hãy 1 1 A

3 1 3 1     chọn kết quả đúng : A. – 1 B. 3 C. 3  D. 1

Bài 3 (2 điểm) Cho biểu thức : ; Với   x 2 P x x x x x 1

            

x 0;x 1  

1. Với . Ta có : x 0;x 1  

 

   

 

 

x 2 P x x x x x 1

x 2 P x x x 1 x x 1

1 2 P x x 1 x 1 x 1 1 P . x x 1 x 1

P x

            

            

              



2. Ta có : (thỏa mãn ĐKXĐ)  

2 x 3 2 2 2 1        

2 P x 2 1 2 1 2 1 2 1          

Bài 4 (2,5 điểm) Cho hệ phương trình : (với m là tham số) mx y m

2x y 2m

       1. Thay m = - 3 vào hệ phương trình đã cho, ta có hệ :

3x y 3 y 3 3x y 3 3x x 9 2x y 6 2x 3 3x 6 x 9 y 24                               Vậy với m = - 3 thì hệ phương trình có nghiệm (9; - 24)

2. Hệ phương trình có nghiệm (x; y) thỏa mãn x = y mx x m 3x 2m 2x x 2m 3mx 3x 3m               

  2

3x 2m 3x 2m 3x 2m 3x 2m m 0 m 2m 5 0 m.2m 2m 3m 2m 5m 0 5 m 2

                                  

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo