Quảng cáo
Đề thi học kì I Toán 9 - Đề 12
QR

Đề thi học kì I Toán 9 - Đề 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (đề 12) Thời gian : 90’ (Không kể thời gian giao đề ) I/TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng : Câu 1: Nếu căn bậc hai số học của một số là 4 thì số đó là : A ) - 2 B ) 2 C ) 16 D) - 16 Câu 2: Trong các hàm số sau , hàm số nào là hàm số bậc nhất :

A) y = B) y = C) y = 2x2 + 1 D) y = 2 2

1  x 3 2  x 3

1 2

 x

x

Câu 3: Biểu thức có nghĩa khi x nhận các giá trị là : 3 2x 

A) x B) x C) x D) x > -1 3 2  3 2  3 2 

Câu 4: Hàm số y = : 3 ). 2 (    x m A) Đồng biến khi m > B) Nghịch biến khi m < 2 2 C) Đồng biến khi m < D) Nghịch biến khi m < - 2 2 Câu 5: Cho tam giác ABC có góc A = 900 , AB = 6 cm , AC = 8 cm Góc B bằng :

A. 530 8' B .360 52' C.720 12' D. Kết quả khác Câu 6: AB và AC là hai tiếp tuyến kẻ từ A tới đường tròn (O)như hình vẽ. biết AB = 12; AO = 13. Độ dài BC bằng:

5 60 120 A) B) 8,4 C) D) 13 13 13

Câu 7: Cho hai đường tròn (O, R) và (O’, r). Gọi d là khoảng cách hai tâm OO’. Biết R = 23, r = 12, d = 10 thì vị trí tương đối giữa hai đường tròn là:

A. Cắt nhau B. Tiếp xúc ngoài C. Ngoài nhau D. Đựng nhau

Câu 8: Cho hình vẽ bên, Hãy tính độ dài dây AB, biết OA = 13cm, AM = MB, OM = 5cm A. AB = 12 cm B. AB = 24 cm C. AB = 18 cm D. Kết quả khác II/TỰ LUẬN Bài 1(2,5 điểm)

a/Rút gọn biểu thức sau: 1 1 5 20 5 5 2  

b/Tìm x biết rằng: 2 1 2 1 x    c/Không dùng máy tính hãy so sánh ( giải thích cách làm) và 3 20  5 5  Bài 2: Cho hàm số y = (2m - 1) x + m - 3 a/Tìm giá trị của m biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(-2;5) b/ Vẽ đồ thị hàm số với m tìm được ở câu a. Bài 3: Từ một điểm ở ngoài đường tròn (O) kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (O) (B là tiếp điểm). Gọi I là trung điểm của đoạn AB, kẻ tiếp tuyến IM với đường tròn (O) (M là tiếp điểm).

a. Chứng minh rằng : Tam giác ABM là tam giác vuông b. Vẽ đường kính BC của đường tròn (O). Chứng minh 3 điểm A; M; C thẳng hàng. c. Biết AB = 8cm; AC = 10cm. Tính độ dài đoạn thẳng AM

B

A

C

O

O

A M B

ThuVienDeThi.com

ĐÁP ÁN I/TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đ/A C B C C A D D B II/TỰ LUẬN

Bài Đáp án sơ lược Biểu điểm

a.

2

2 1 1 5 1 2 5 20 5 2 .5 5 5 5 5 3 5 5 2 5 2 2          1 điểm

b. ( Điều kiện x ) 2 1 2 1 x    1 2 

   2x= 4+2   

2 2 2 1 2 1 x    2 1 2 2 2 1 x    2

x = 2+ ( TMĐK)  2

0,25

0,5

0,25

Bài 1

2,5 điểm

c. Ta có    3 20 5 5 3 2 5 5 5 5 2 5 4 0           

=> Suy ra: >    3 20 5 5    3 20  5 5 

0,25

0,25

Vì đồ thị hàm số đi qua điểm A(-2;5) nên ta có: (2m-1)(-2)+m-3 = 5 …… m = -2

Vậy với m =-2 thì đồ thị hàm số đi qua điểm A(-2;5)

0,25 0,5 0,25 Bài 2

2 điểm

Với m = -2 ta có hàm số y = -5x - 5 Xác định đúng tọa độ giao điểm với trục tung (0;-5). Giao điểm với trục hoành (-1;0)

0,25 0,25 0,5

Hình vẽ đúng cho câu a

0,5

a/Theo giả thiết IM,IB là tiếp tuyến của đường tròn (O) =>IM = IB (T/c hai tiếp tuyến cắt nhau)

Mà IA = IB (gt) suy ra MI = 1

2 AB

Vậy tam giác AMB vuông tại M (T/c….)

0,5

0,5 b/Trong tam giác BMC ta có OM = OB = OC ( Bán kính đường tròn (O))

MO = => tam giác BMC vuông tại M (T/c…) 1 2 BC

Ta có A A 0 0 0 90 90 180 AMB BMC     Vậy Nên 3 điểm A,M,C thẳng hàng A 0 180 AMC 

0,5

0,5

c/Ta có AB là tiếp tuyến của đường tròn (O) => ( T/c tiếp AB OB  tuyến) Trong tam giác ABC vuông tại B ta có BM AC  => ( Hệ thức lượng trong tam giác vuông) 2 . AB AM AC 

=> Thay số được AM = 6,4

2 AB AM AC 

O

C

A

B

I

M

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo