
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Môn: Toán – Lớp 9 (đề 6)
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1.( 1,5điểm)
1. Tính giá trị các biểu thức sau: 2 3 2 2
2. Chứng minh rằng 3 3 1 1 2 2
Bài 2.(2điểm)
Cho biểu thức : P = ( Với a 0 ; a 4 ) 4 4 4
2 2
a a a
a a
1) Rút gọn biểu thức P. 2) Tính tại a thoả mãn điều kiện a2 – 7a + 12 = 0 P 3) Tìm giá trị của a sao cho P = a + 1. Bài 3. (2điểm)
Cho hai đường thẳng :
(d1): y = và (d2): y = 1 2 2 x 2 x
1. Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy. 2. Gọi A và B lần lượt là giao điểm của (d1) và (d2) với trục Ox , C là giao điểm của (d1) và (d2) . Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC (đơn vị trên hệ trục tọa độ là cm) Bài 4. (4,5điểm)
Cho tam giác ABC nhọn . Đường tròn tâm O đường kính BC cắt AB ở M và cắt AC ở N. Gọi H là giao điểm của BN và CM. 1) Chứng minh AH BC . 2) Gọi E là trung điểm AH. Chứng minh ME là tiếp tuyến của đường tròn (O) 3) Chứng minh MN. OE = 2ME. MO 4) Giả sử AH = BC. Tính tang BAC.
-------------------------------------------
ThuVienDeThi.com
BÀI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 6 Bài 1.( 1,5điểm)
1. Tính giá trị các biểu thức sau:
= 2 3 2 2
2 2 2 2 2 2.1 1
=
2 2 2 1
= 2 2 1
= 2 2 1
= 2 2 1 1
2. Chứng minh rằng 3 3 1 1 2 2
Biến đổi vế trái ta có: 3 2 3 1 2 2
= 2 2 3
4
= 4 2 3 4
= =
2 3 1
2
3 1 2
Vậy 3 3 1 1 2 2
Bài 2.(2điểm)
1) Rút gọn biểu thức P.
P = ( Với a 0 ; a 4 ) 4 4 4
2 2
a a a
a a
=
2 2 2 2
2 2
a a a
a a
= 2 2 a a = 2 4 a 2) Tính tại a thoả mãn điều kiện a2 – 7a + 12 = 0 P Ta có: a2 – 7a + 12 = 0 2 3 4 12 0 a a a 3 4 3 0 a a a 3 4 0 a a (thỏa mãn đk) ; a = 4( loại) 3 a
Với a = 3 =
2 2 3 4 3 1 P 3 1
3) Tìm giá trị của a sao cho P = a + 1
P = a + 1 = a + 1 2 4 a
2 3 0 a a
. Vì . 3 1 0 a a 0 1 0 a a
Do đó: (thỏa mãn đk) 3 0 9 a a Vậy : P = a + 1 9 a ThuVienDeThi.com
K
_
_ =
=
H
E
O
N
M
C B
A
Bài 3. (2điểm)
(d1): y = và (d2): y = 1 2 2 x 2 x
1. Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy. (d1) là đường thẳng đi qua hai điểm (0; 2) và
4;0
(d2) là đường thẳng đi qua hai điểm (0; 2) và 2;0
-4 2
2
y
x
d2 d1
O
B A
C
2. Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC (d1) và (d2) cùng cắt nhau tại một điểm trên trục tung có tung độ bằng 2 Áp dụng định lý Pi ta go cho các tam giác AOC và BOC vuông ở O ta được: ; 2 2 4 2 20 2 5 AC 2 2 2 2 8 2 2 BC Chu vi tam giác ABC : AC + BC + AB = (cm) 2 5 2 2 6 13,30
Diện tích tam giác ABC : 2 1 1 . . .2.6 6 2 2 OC AB cm
Bài 4. (4,5 điểm)
1) Chứng minh AH BC . ΔBMC và ΔBNC nội tiếp đường tròn (O) đường kính BC Suy ra BMC = BNC = 900. Do đó: , , BN AC CM AB Tam giác ABC có hai đường cao BN , CM cắt nhau tại H Do đó H là trực tâm tam giác. Vậy AH BC. 2) Gọi E là trung điểm AH. Chứng minh ME là tiếp tuyến của đường tròn (O) OB = OM (bk đường tròn (O)) ΔBOM cân ở M. Do đó: OMB = OBM (1)
ΔAMH vuông ở M , E là trung điểm AH nên AE = HE = . Vậy ΔAME cân ở E. 1 2 AH
Do đó: AME = MAE (2) Từ (1) và (2) suy ra: OMB + AME = MBO + MAH. Mà MBO + MAH = 900 (vì AH BC ) Nên OMB + AME = 900. Do đó EMO = 900. Vậy ME là tiếp tuyến của đường tròn (O)
3) Chứng minh MN. OE = 2ME. MO OM = ON và EM = EN nên OE là đường trung trực MN.
Do đó OE MN tại K và MK = . 2 MN
ΔEMO vuông ở M , MK OE nên ME. MO = MK . OE = .OE. 2 MN
Suy ra: MN. OE = 2ME. MO 4) Giả sử AH = BC. Tính tang BAC. ΔBNC và ΔANH vuông ở N có BC = AH và NBC = NAH (cùng phụ góc ACB) ΔBNC = ΔANH (cạnh huyền, góc nhọn) BN = AN.
ΔANB vuông ở N tanNAB = . Do đó: tanBAC = 1. 1 AN BN
----------------------------
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.