Quảng cáo
Môt sô đê ôn tâp giưa ki I Đại số 9
QR

Môt sô đê ôn tâp giưa ki I Đại số 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

MỘT SỐ ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KÌ I

ĐỀ SỐ 1 Bài 1: (2 điểm) Tìm điều kiện có nghĩa của căn thức:

a) . 7 x 

b) . x 6 2

2 

c) .  

2 2013 x

2 x

d) . 2 x 3 2  Bài 2: (3 điểm) Rút gọn biểu thức:

a) .    

2 2 4 5 3 5   

b) với x > 3. 1 x 2 9 x 6 x 2    

c) . 3 8 19 3 10 28    Bài 3: (2 điểm) Giải phương trình:

a) . 4 1 x 3  

b) . 12 25 x 10 x 2    Bài 4: (3 điểm) Cho tam giác DEF vuông tại D có đường cao DH, biết EH = 3cm, HF = 2cm.

a) Tính DE, DF. b) Kẻ HI vuông góc với DE tại I, HK vuông góc với DF tại K.

Chứng minh: DI.DE = DK.DF. c) Chứng minh: IK2 = HE.HF.

(Lưu ý: Kết quả độ dài đoạn thẳng làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

ĐỀ SỐ 2: Bài 1: (3 điểm) Thu gọn:

a) . 2

10 2 1 2 18  

b) .     3 1 3 3 3

2 2     

c) . 7 3

2

3 7

7 7 3

  

Bài 2: (2 điểm) Giải phương trình:

a) . 2 2 x 50 x 25 8 x 4 3      

b) . 3 x 3 x 5 x 2     Bài 3: (1 điểm) Thu gọn:

(với x > 1) .   1 1 x : 1 x x

1

1 x x

1

1 x

x x x P    

  

      

 

Bài 4: (4 điểm) Cho ∆ABC vuông tại B có AB = 1cm; BC = 2cm.

a) Giải ∆ABC. b) Vẽ đường phân giác AD của ∆ABC. Tính chính xác . B Dˆ A tan c) Kẻ tại H và tại K. Chứng minh: . AD BH  BH CK  C Aˆ B tan . BH CK 

ThuVienDeThi.com

ĐỀ SỐ 3: Bài 1: (2 điểm) Tìm điều kiện của biến x để biểu thức sau có nghĩa:

a) . 2 x 4 

b) . 4 x

2

 

Bài 2: (3 điểm) Thực hiện phép tính:

a) . 75 4 27 3 12 2 3 11   

b) .   7 20 53 7 2 5

2   

c) . 3 1

3 2

3

3 4 3

3 4

3 4 10

    

Bài 3: (1,5 điểm) Tìm x, biết:

a) . 28 x 18 7 x 8 5 x 2 3   

b) . 0 x 3 2 1 x 2 x 2      Bài 4: (3,5 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A, biết BC = 18cm; . 0 30 Cˆ  a) Giải ∆ABC. b) Vẽ đường cao AH của ∆ABC; đường cao HD; HE của ∆ABH; ∆AHC. Không tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh: AH3 = BD.BC.EC. c) Vẽ phân giác BF của ∆ABC. Tính diện tích ∆BFC.

ĐỀ SỐ 4: Bài 1: (1,5 điểm) Tính:

a) . 12 300 28 3 8 19    

b) .  

15 15 2 8

15 4 ` 6 10 B  

      

Bài 2: (2 điểm) Giải các phương trình:

a) . 5 1 x 2  

b) . 0 2 x 2 x 4 x 2     

Bài 3: (2,5 điểm) Cho biểu thức: . x 2

x

2 x

1 x 4

4 x A

    

 

a) Tìm điều kiện xác định của A. b) Rút gọn A. c) Tính các giá trị thích hợp của x đế A > 0. Bài 4: (3 điểm) Cho ∆ABC, có đường cao AH (H thuộc đoạn BC). Biết AC = 3cm;

. 5 3 B sin ; cm 5 12 AH  

a) Tìm AB, AC, từ đó chứng minh ∆ABC vuông. b) Vẽ AD là phân giác (D thuộc BC) và DK vuông góc với AB tại K. C Aˆ B

Tính và diện tích ∆ABD. AD , KB KA

Bài 5: (1 điểm) Cho ∆ABC không có góc tù. Chứng minh rằng: nếu tanB = cotC thì ∆ABC vuông.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo