Quảng cáo
Đề kiểm tra định kỳ lần 1 (HK I) môn Toán 9  Hình học, hình thức làm theo nhóm (2)
QR

Đề kiểm tra định kỳ lần 1 (HK I) môn Toán 9 Hình học, hình thức làm theo nhóm (2)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN 1( HKI)

MÔN: TOÁN 9 – HÌNH HỌC

HÌNH THỨC: LÀM THEO NHÓM

Thời gian làm bài: 45 phút

LƯU Ý

“Các em hãy làm bài theo nhóm, mỗi nhóm sẽ được bốc thăm chọn ra 2 bạn đại diện cho nhóm,mỗi bạn trình bày1 bài toán trong 5 phút . Điểm số có được là tính đều cho mỗi thành viên trong nhóm. Bổ sung ý kiến chỉ dành cho các nhóm còn lại.

Ngoài ra: khi nhóm bổ sung ý kiến cho nhóm khác nếu đúng sẽ được cộng thêm ( nếu sai sẽ bị trừ) 50% số điểm của phần đóng góp đó cho người đóng góp. Nếu trong 1 phút không có nhóm nào góp ý thì sẽ trừ các nhóm còn lại 25% điểm số của phần đó.

Điểm số mỗi em gồm: 60% số điểm làm trên phiếu bài làm + số điểm trình bày

 Phần thưởng: 4 bạn có điểm số cao nhất ( trên 5 điểm) được tặng 1 quyển tập 200 trang + 1 bút bi  Kỷ luật:

+ Nếu em nào trao đổi với nhóm khác hoặc xem bài của nhóm khác , gây mất trật tự hoặc

không làm bài sẽ bị 0 điểm ngay lần nhắc nhở đầu tiên và bị mời ra khỏi lớp.

+ các bạn có tổng điểm số dưới 5 điểm sau 2 kỳ kiểm tra liên tiếp sẽ bị cho thôi học.

Chúc các em tự tin – sáng suốt – và hoàn thành tốt! ”

ĐỀ:

Bài 1( 2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH.

a) Viết các hệ thức “ hệ thức lượng trong tam giác vuông” ? (1 điểm)

b) Phát biểu bằng lời theo cách hiểu của em? ( 1 điểm)

Bài 2( 2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH.

a) Viết các biểu tính các giá trị lượng giác của góc B? (1 điểm).

b) Tính sin2 C + cos2 C = ? ( 1 điểm)

LỚP HỌC THÊM

ThuVienDeThi.com

2

Bài 3 ( 2 điểm) Tìm giá trị của : x, y, z ?

Bài 4 ( 2 điểm)

A

H

B C

Cho biết tam giác ABC vuông tại B, đường cao BH và AB = 12 cm, AC = 20 cm.

1) Tính góc B, C =? ( làm tròn 1 chữ số thập phân sau dấu phẩy) 2) Tính: BH, AH ( làm tròn 1 chữ số thập phân sau dấu phẩy)

Bài 5 ( 2 điểm) B

A C

1) Nếu sinB = 0,3 thì cos C = ? Hãy chọn đáp án đúng và giải thích vì sao? (1 điểm)

A. 0,3 B. 0,4 C. 0,5 D. 0,6 2) Giả sử : góc C < góc B. Hãy so sánh: cosC với cosB ? (1 điểm)

HẾT.

Đông Thạnh, Hóc Môn, TP. HCM, ngày 06 / 08/ 2015

Thầy: Huỳnh Trường An

x

z y

A

B H C

300

8

ThuVienDeThi.com

3

PHIẾU LÀM BÀI

NHÓM 1 GỒM:

1) …………………………………………………………….

2) …………………………………………………………….

3) …………………………………………………………….

4) …………………………………………………………….

5) …………………………………………………………….

..................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

....................................................................................................... …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo