Quảng cáo
Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Toán Lớp 9 - Năm học 2015-2016 - Phòng GD & ĐT Lương Tài (Có đáp án)
QR

Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Toán Lớp 9 - Năm học 2015-2016 - Phòng GD & ĐT Lương Tài (Có đáp án)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2015 - 2016

Môn thi: Toán – Lớp 9

Ngày thi: 03/12/2015 Thời gian làm bài: 150 phút ( không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (2 điểm)

Cho biểu thức:   x 2 x 2 Q x x x 1 x 2 x 1

             

(Với x 0;x 1  )

a) Rút gọn biểu thức Q; b) Tìm các giá trị nguyên của x để Q nhận giá trị nguyên.

Bài 2: (2 điểm)

1) Giải phương trình: 1 4 3 x x     2) Cho hàm số y = f(x) = (m2 – 4m +5) x – 2015. a) Hàm số trên đồng biến hay nghịch biến trên R? b) Không tính hãy so sánh ( 2015 2014) f  với ( 2016 2015) f  .

Bài 3: (2 điểm)

a) Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho 2 n 17  là một số chính phương; b) Tìm các số nguyên x, y thoả mãn:     2 2 3 3 2y 2x 1 2x 2y 1 1 x y .    

Bài 4: (3 điểm)

Cho nửa đường tròn tâm O đường kính BC. Một điểm A thay đổi trên nửa đường tròn (A khác B, A khác C). Từ A kẻ AH vuông góc với BC   H BC  . Gọi D, E lần lượt là điểm đối xứng của H qua AB, AC.

a) Chứng minh rằng : 3 điểm D, A, E thẳng hàng; b) Chứng minh DE là tiếp tuyến của đường tròn (O); c) Tìm vị trí của A trên nửa đường tròn (O) sao cho DHE S đạt giá trị lớn nhất.

Bài 5: (1 điểm)

Cho ba số dương , , a b c thoả mãn:

2 2 2 2 2 2 1. a b b c c a      

Chứng minh rằng:

2 2 2 1 2 2 a b c b c c a a b      

Chú ý: Thí sinh không được sử dụng máy tính.

============== Hết ==============

ThuVienDeThi.com

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 NĂM HỌC 2015-2016

Môn: Toán

- Dưới đây chỉ là hướng dẫn tóm tắt của một cách giải. - Bài làm của học sinh phải chi tiết, lập luận chặt chẽ, tính toán chính xác mới được điểm tối đa. - Bài làm của học sinh đúng đến đâu cho điểm tới đó.

Nếu học sinh có cách giải khác; hoặc có vấn đề phát sinh thì tổ chấm trao đổi và

thống nhất cho điểm nhưng không vượt quá số điểm dành cho câu hoặc phần đó.

Bài 1: (2 điểm)

Ý/Phần Đáp án Điểm a) a) ( 2,0 điểm)

  x 2 x 2 Q x x x 1 x 2 x 1

               

(ĐKXĐ: x ≥ 0; x ≠ 1)

      

                 

2 x 2 x 2 x x 1 x 1 x 1 x 1

             

x 2 x 2 x x 1 x 1

             

x 1 1 x 1 1 x x 1 x 1

          

1 1 1 1 x x 1 x 1

         

1 1 x x 1 x 1

    x 1 x 1. x x 1   2 x . x x 1   2x x 1

Vậy với x ≥ 0; x ≠ 1 thì   2x Q x 1

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

Q = 1 2 2 1

2 )1 ( 2 1

2 2 2 1 2

   

   

    x x x x x x

x 0,25

Nên Q là số nguyên  x – 1 Ư(2)  x -1  {-2; -1; 1; 2}  x  {-1; 0; 2; 3} 0,25

b)

Kết hợp với điều kiện x ≥ 0; x ≠ 1 => x{0; 2; 3} Vậy với x{0; 2; 3} thì Q nhận giá trị nguyên. 0,25

Câu 2: ( 2,0 điểm)

Ý/Phần Đáp án Điểm 1 ĐKXĐ : - 4 < x < 1 PT có hai vế không âm, bình phương hai vế ta có:

1 - x + 4 + x + 2 (1 x)(4 x) 9   

 (1 x)(4 x) 2   

0,25

0,25

ThuVienDeThi.com

 (1 - x)(4 + x) = 4

 - x2 - 3x + 4 = 4  x(x + 3) = 0  x = 0 hoặc x = - 3 (thỏa mãn ĐKXĐ) Vậy PT đã cho có 2 nghiệm: x = 0; x = -3.

0,25

0,25

a) Ta có : m2 – 4m +5 = (m - 2)2 + 1 > 0 với mọi m

nên hàm số y = f(x) = (m2 – 4m +5) x – 2015 đồng biến trên R

0,25 0,25

2

b) 1 1 2015 2014 ; 2016 2015 2015 2014 2016 2015      

do 1 1 2015 2014 2016 2015   

2015 2014 2016 2015    

 ( 2015 2014) f  > ( 2016 2015) f  (vì hàm số trên đồng biến trên R)

0,25

0,25

Bài 3: (2 điểm)

Ý/Phần Đáp án Điểm a) Đặt 2 2 m n 17     (m N; m n)

2 2 m n 17 (m n)(m n) 17 1.17         =17.1 Do m + n > m – n  1  m + n = 17 và m – n = 1  n = 8 (Tìm hai số biết tổng và hiệu)

Với n = 8 ta có 2 2 n 17 64 17 81 9      (thỏa mãn) Vậy n = 8

0,5 0,25

0,25

b)     2 2 3 3 2y 2x 1 2x 2y 1 1 x y (1)    

Ta có (1)

3 3 4xy(x y) 2(x y) 1 x y      88

Đặt

a x y

b xy

    

vì x, y nguyên nên a, b nguyên.

Khi đó ta có pt : 3 4ab 2a 1 b   với a, b nguyên

3 b 1 2a 2b 1

    (vì b nguyên nên 2b - 1 0) 

2 7 16a 4b 2b 1 2b 1      Vì a, b nguyên, nên 2b …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo