
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ÐÀO TẠO
THÀNH PHỐ THANH HÓA
THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ
NĂM HỌC 2013 – 2014 - MÔN TOÁN- LỚP 9 Ðề chính thức Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề) Ðề thi gồm có: 01 trang Ngày thi: 03 tháng 12 năm 2013
ÐỀ BÀI
Bài 1 ( 5.0 điểm)
Cho biểu thức P = a b a b ab b ab a ab
a) Rút gọn rồi tính giá trị của P khi a = 2014 2 2013 2014 2 2013
và b = 40 2 57 40 2 57
b) Chứng minh rằng nếu a a 2 2 b b 4 2
thì P có giá trị không đổi.
Bài 2 ( 4.0 điểm)
a) Tìm giá trị của k để phương trình ẩn x sau có nghiệm âm
1 1
) 1 ( 3 ) 2 (
x
k x k
b) Giải phương trình: Bài 3 ( 4.0 điểm)
a) Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác có chu vi bằng 2. Chứng minh a2 + b2 + c2 + 2abc < 2 b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
A = 1 2
9 2 3 2
2
2 2
x x
) x x ( ) x x (
Bài 4 ( 4.0 điểm)
Cho tam giác ABC cân ( AB = AC , BAC < 450) . Lấy điểm D trên cạnh BC sao cho DC < DB. Qua D kẻ các đường thẳng song song với AB, AC lần lượt cắt AC, AB thứ tự tại M, N. Điểm H đối xứng với D qua đường thẳng MN. Gọi giao điểm của các đường thẳng AH và BC là I. a) Tứ giác ANMH là hình gì ? Chứng minh .
b) Chứng minh tam giác IAB và tam giác IHC đồng dạng với nhau. Bài 5 ( 3.0 điểm)
Cho hình vuông ABCD và điểm M bất kỳ trên cạnh CD. Đường phân giác của góc
ABM cắt AD tại N. Xác định vị trí của điểm M để tỉ số MN
BN lớn nhất.
(HẾT)
Phòng thi: ...............................Số báo danh: ................ Họ tên thí sinh: ....................................................... Họ tên, chữ ký giám thị 1: ...................................................................................................................................... Họ tên, chữ ký giám thị 2: ......................................................................................................................................
x 1 3 x (x 1)(3 x) 2
ThuVienDeThi.com
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ THANH HÓA
THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ
NĂM HỌC 2013 – 2014
HƯỚNG DẪN CHẤM - MÔN TOÁN- LỚP 9
Bài 1 (5.0 điểm) a) + §iÒu kiÖn: ab > 0 ; ab b 0 ; ab a 0 ; a b (0,5 điểm)
+ Rót gän : P = a b b a
(1,5 điểm)
+ TÝnh a = 2 2 2013 1 2013 1 2013 1 2013 1
=
2 2013 1 2012 (1,0 điểm)
+ V×
2 2 40 2 3200 3249 57 40 2 57 , do đó
b = 57 40 2 57 40 2 => b > 0 nên
b2 =
2 2 57 40 2 57 40 2 2 57 40 2
b2 = 114 – 2 . 7 = 100 mà b > 0 nên b = 10
Tính P = 2012 10 2022 10 1 10 2012 2002 1001 (1,0 điểm)
b) + Tõ a a 2 2 b b 4 2
=> ab + 4 2 a = ab + 2 2 b => 2a = b
Thay b = 2a vào P = a 2a 3a 3 2a a a Chứng tỏ P có giá trị không đổi.
(1,0 điểm)
Bài 2 ( 4.0 điểm) a) + Điều kiện: x -1 ( 0,25 điểm) + Biến đổi phương trình đã cho ta được x( k – 1) = k – 2 ( 1) ( 0,25 điểm) + Nếu k = 1 thì phương trình ( 1) vô nghiệm nên phương trình đã cho vô nghiệm.
(0,25 điểm)
+ Nếu k 1 thì phương trình ( 1) có nghiệm x = 1 2 k k . ( 0,25 điểm)
Kết hợp với điều kiện thì x = 1 2 k k là nghiệm của phương trình đã cho khi k 1,5
( 0,25 điểm)
Phương trình đã cho có nghiệm âm tức 1 2 k k < 0, giải ta tìm được 1< k < 2.
( 0,25 điểm) + Vậy giá trị cần tìm của k là 1< k < 2 ; k 1,5 ( 0,5 điểm)
b) + §iÒu kiÖn
0 3
0 1 x x <=> -1 x 3 (0,25 điểm)
+ Đặt y = x x 3 1 ( điều kiện y 0) ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.