
BÀI TẬP
1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) (ab 1)2 + (a + b)2 ; b) x3 + 2x2 + 2x + 1; c) x3 4x2 + 12x 27 ;
d) x4 + 2x3 + 2x2 + 2x + 1 ; e) x4 2x3 + 2x 1.
2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) x2 2x 4y2 4y ; b) x4 + 2x3 4x 4 ;
c) x2(1 x2) 4 4x2 ; d) (1 + 2x)(1 2x) x(x + 2)(x 2) ;
e) x2 + y2 x2y2 + xy x y.
3. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) a(b2 + c2 + bc) + b(c2 + a2 + ca) + c(a2 + b2 + ab) ;
b) (a + b + c)(ab + bc + ca) abc ;
c) c(a + 2b)3 b(2a + b)3.
4. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) xy(x + y) yz(y + z) + xz(x z) ;
b) x(y2 + z2) + y(z2 + x2) + z(x2 + y2) + 2abc ;
c) (x + y)(x2 y2) + (y + z)(y2 z2) + (z + x)(z2 x2) ;
d) x3(y z) + y3(z x) + z3(x y) ;
e) x3(z y2) + y3(x z2) + z3(y z2) + xyz(xyz 1).
5. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) a(b + c)2(b c) + b(c + a)2(c a) + c(a + b)2(a b)
b) a(b c)3 + b(c a)3 + c(a b)2 ;
c) a2b2(a b) + b2c2(b c) + c2a2(c a) ;
d) a(b2 + c2) + b(c2 + a2) + c(a2 + b2) 2abc a3 b3 c3 ;
e) a4(b c) + b4(c a) + c4(a b).
6. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) (a + b + c)3 (a + b c)3 (b + c a)3 (c + a b)3 ;
b) abc (ab + bc + ca) + a + b + c 1.
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (từ bài 7 đến bài 16) :
7. a) 6x2 – 11x + 3 ; b) 2x2 + 3x – 27 ; c) x2 – 10x + 24 ;
d) 49x2 + 28x – 5 ; e) 2x2 – 5xy – 3y2.
8. a) x3 + 2x - 3 ; b) x3 - 7x + 6 ; c) x3 – 5x + 8x – 4 ;
d) x3 – 9x2 + 6x + 16 ; e) x3 + 9x2 + 6x – 16 ; g) x3 – x2 + x – 1 ;
ThuVienDeThi.com
h) x3 + 6x2 – x – 30 ; i) x3 – 7x – 6 (giải bằng nhiều cách).
9. a) 27x3 + 27x +18x + 4 ; b) 2x3 + x2 +5x + 3 ; c) (x2 – 3)2 + 16.
10. a) (x2 + x)2 2(x2 + x) 15 ; b) x2 + 2xy + y2 x y 12 ;
c) (x2 + x + 1)(x2 + x + 2) 12 ;
11. a) (x + a)(x + 2a)(x + 3a)(x + 4a) + a4 ;
b) (x2 + y2 + z2)(x + y + z)2 + (xy + yz + zx)2 ;
c) 2(x4 + y4 + z4) (x2 + y2 + z2)2 2(x2 + y2 + z2)(x + y + z)2 + (x + y + z)4.
12. (a + b + c)3 4(a3 + b3 + c3) 12abc bằng cách đổi biến : đặt a + b = m và a b = n.
13. a) 4x4 32x2 + 1 ; b) x6 + 27 ; c) (2x2 4)2 + 9.
14. a) 4x4 + 1 ; b) 4x4 + y4 ; c) x4 + 324.
15. a) x5 + x4 + 1 ; b) x5 + x + 1 ; c) x8 + x7 + 1 ;
d) x5 x4 1 ; e) x7 + x5 + 1 ; g) x8 + x4 + 1.
16. a) a6 + a4 + a2b2 + b4 b6 ; b) x3 + 3xy + y3 1.
17. Dùng phương pháp hệ số bất định :
a) 4x4 + 4x3 + 5x2 + 2x + 1 ; b) x4 7x3 + 14x2 7x + 1 ;
c) x4 8x + 63 ; d) (x + 1)4 + (x2 + x + 1)2.
18. a) x8 + 14x4 + 1 ; b) x8 + 98x4 + 1.
19. Dùng phương pháp xét giá trị riêng :
M = a(b + c a)2 + b(c + a b)2 + c(a + b c)2 + (a + b c)(b + c a)(c + a b).
20. Chứng minh rằng trong ba số a, b, c, tồn tại hai số bằng nhau, nếu :
a2(b – c) + b2(c – a) + c2(a – b)
21. Chứng minh rằng nếu a3 + b3 + c3 = 3abc và a, b, c là các số dương thì a = b = c.
22. Chứng minh rằng nếu a4 + b4 + c4 + d4 = 4abcd và a, b, c, d là các số dương thì
a = b = c = d.
23. Chứng minh rằng nếu m = a + b + c thì :
(am + bc)(bm + ac)(cm + ab) = (a + b)2(b + c)2(c + a)2.
24. Cho a2 + b2 = 1, c2 + d2 = 1, ac + bd = 0. Chứng minh rằng ab + cd = 0.
25. Chứng minh rằng nếu x2(y + z) + y2(z + x) + z2(x + y) + 2xyz = 0 thì :
x3 + y3 + z3 = (x + y + z)3.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.