
Trang 1
Phoøng GD&ÑT ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI VÒNG HUYỆN Tröôøng: THCS MÔN : GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO LỚP 9
A/ ĐS :
Bài 1) Tính giá trị của biểu thức chính xác đến 0,01.
a) . b) .
c)Tính kết quả đúng của các tích sau: M = 3344355664 3333377777 N = 1234563.
Bài 2) Thực hiện phép tính :
A = .
Bài 3) Tính chính xác đến 0, 0001
a) A = 3 +
b) B = .
Bài 4/Thực hiện phép tính :
a) A = 3+
Bài 5/ Giải phương trình :
05 ,7. 35 ,5
15 ,4 75 ,3 ( 25 ,1 ) 2 2
)
.
45 ,3 23 ,2 ( 15 , 22
45 ,6 25 , 15
2 2
3 2
5 4 :) 5,0.2,1(
17
2 2 ). 4 1 3 9 5 6 (
7 4 :) 25
2 08 ,1(
25
1 64 ,0
) 25 ,1. 5 4 (: 8,0
3 3 3 3
5 7
1 :) 3 1
5 15
2 1
7 14 (
3 5 2
4 2
5 2
4 2
5
)1(
8 7 6
5 4
3 2
2003
1 4
1 3
1 2
20
x
ĐỀ :
ThuVienDeThi.com
Trang 2
Bài 6/Tìm số dư của phép chia 9124565217 : 123456
Bài 7/ Tìm số dư của phép chia : 3x3 – 5x2 + 4x – 6 : ( 2x – 5 )
Bài 8/ Tìm giá trị của m để sao cho đa thức P(x) = 3x3 – 4x2 + 5x + 1 +m chia hết cho (x – 2 )
Bài 9/ Gpt : 1,8532x2 – 3,21458x – 2,45971 = 0
Bài 10/ Giải hệ phương trình :
Bài 11/ Tìm x biết:
Cách giải: Kết quả:
Bài 12/
Cho a = 2419580247; b = 3802197531.
a. Tìm ƯCLN(a,b). b. BCNN(a,b).
Kết quả: ƯCLN(a,b) = BCNN(a,b) =
Bài 13: (3 điểm) Trong đợt khảo sát chất lượng đầu năm, điểm của ba lớp 9A, 9B, 9C được cho trong bảng sau:
Điểm 10 9 8 7 6 5 4 3 9A 16 14 11 5 4 11 12 4 9B 12 14 16 7 1 12 8 1 9C 14 15 10 5 6 13 5 2 a)Tính điểm trung bình của mỗi lớp. Kết quả làm tròn đến chữ số lẻ thứ hai. b)Nếu gọi số trung bình cộng của một dấu hiệu X gồm các giá trị có các tần số
tương ứng là , thì số trung bình của các bình phương các độ lệch của mỗi giá trị của
dấu hiệu so với :
gọi là phương sai của dấu hiệu X và
gọi là độ lệch chuẩn của dấu hiệu X.
Áp dụng: Tính phương sai và độ lệch chuẩn của dấu hiệu điểm của mỗi lớp 9A, 9B, 9C. Kết quả làm tròn đến chữ số lẻ thứ hai.
Bài 14 :
a) Tính giá trị của biểu thức lấy kết quả với 2 chữ số ở phần thập phân :
41751 83249 16751
108249 16751 83249
y x
y x
2009
1 30 x 11 x
1 20 x 9 x
1 12 x 7 x
1 6 x 5 x
1 2 x 3 x
1 x x
1
2 2 2 2 2 2
X 1 2, 3 , ,..., k x x x x
1 2 3 , , ,..., k n n n n
X
2 2 2 2
1 1 2 2 3 3 2
1 2 3
k k
x
k
n x X n x X n x X n x X s n n n n
2 x x s s
a) Điểm trung bình của lớp 9A, 9B, 9C:
A X ; B X ; C X
b) Phương sai và độ lệch chuẩn của lớp 9A: 2 as ; as
Phương sai và độ lệch chuẩn của lớp 9B: 2 bs ; bs
Phương sai và độ lệch chuẩn của lớp 9A: 2 cs ; cs
ThuVienDeThi.com
Trang 3
N =
b) Tính kết quả đúng (không sai số) của các tích sau :
P = 11232006 x 11232007 Q = 7777755555 x 7777799999
P =
Q =
B/ HH :
Bài 1/ Tam giác vuông ABC (Â=900) có AB = 3cm; AC = 4cm. AH, AD lần lược là đường cao, phân giác của tam giác. Tính chu vi của tam giác AHD.
Hình vẽ: Cách tính:
Kết quả:
Bài 2/ Cho tam giác ABC có các độ dài của các cạnh AB = 4,71 cm, BC = 6,26 cm và AC = 7,62 cm.
a) Hãy tính độ dài của đường cao BH, đường trung tuyến BM và đoạn phân giác trong BD của góc B ( M và D thuộc AC). b) Tính gần đúng diện tích tam giác BHD. Baøi 3: Tính soá ño caùc goùc cuûa tam giaùc ABC bieát raèng
Bài 4: Tam giác ABC có ; . Tính độ lớn góc C (độ, phút, giây)
Bài 5: Cho hình thoi ABCD có chu vi 37,12cm. Tỉ số hai đường chéo là 2:3. Tính diện tích hình thoi ấy ? Bài 6: Cho hình thang ABCD vuông tại A và B; góc D là 135 độ; AB = AD = 4,221cm. Tính chu vi của hình thang ABCD (chính xác đến chữ số thập phân thứ ba)
Bài 7: Cho tam giác ABC, lấy điểm D thuộc cạnh AB sao cho . Trên cạnh AC lấy
điểm E sao cho . Gọi F là giao điểm của BE và CD. Biết AB = 7,26cm; AF =
4,37cm; BF=6,17cm.
a) Tính diện tích tam giác ABF.
N= 521973+ 491965+ 1371954+ 6041975+ 1122007
µ µ µ 21A = 14B = 6C 4 CosA = 5
5 CosB = 13
1 DB = BA 4
1 CE = AE 4
A
B C D H
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.