Quảng cáo
Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường  số 6 môn Toán 9
QR

Đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường số 6 môn Toán 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Câu I. (4,0 điểm): Cho biểu thức 3 9 3 1 1 1 2 : 1 2 1 2 x x A x x x x x

                  

1) Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa.

2) Rút gọn biểu thức A.

3) Tìm giá trị của x để là số tự nhiên. 2 A

Câu II. (4,0 điểm)

1) Giải phương trình: 1 3 2 1 x x x   

2) Tìm tất cả các cặp số nguyên tố (p;q) sao cho: p2 - 2q2 = 1

Câu III. (4,0 điểm): Cho hai đường thẳng: y = x+3 (d1) ; y = 3x+7 (d2)

1) Gọi A và B lần lượt là giao điểm của (d1) và (d2) với trục Oy. Tìm tọa độ trung điểm I

của đoạn thẳng AB.

2) Gọi J là giao điểm của (d1) và (d2) . Tam giác OIJ là tam giác gì? Tính diện tích của

tam giác đó.

Câu IV. (6,0 điểm)

Cho đường tròn (O;R) đường kính AB. Gọi M là điểm nằm giữa A và B. Qua M vẽ dây

CD vuông góc với AB, lấy điểm E đối xứng với A qua M.

1) Tứ giác ACED là hình gì? Vì sao?

2) Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của M trên AC và BC. Chứng minh rằng:

4 HM MK CD HK MC R  

3) Gọi C’ là điểm đối xứng với C qua A. Chứng minh rằng C’ nằm trên một đường tròn

cố định khi M di chuyển trên đường kính AB (M khác A và B).

Câu IV. (2,0 điểm)

Cho a, b, c là 3 số dương thỏa mãn: a+b+c =1. Chứng minh rằng:

2 c ab a bc b ac a b b c a c         

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG – SỐ 6 NĂM HỌC: 2015-2016 Môn thi: Toán - Lớp 9

ThuVienDeThi.com

Câu Ý Lời giải Điểm 1 (0.5đ) Điều kiện: 0 1 x x

   

0.5

2 (2.0đ)   

 

       

 

2

3 9 3 1 1 1 2 : 1 2 1 2

3 2 1 1 2

1 2

1 1 1 2

1

x x A x x x x x

x x x x x

x x

x x x x

x

                  

      

       

 

1.0

0.5 0.5 I (4.0đ)

3 (1.5đ)

Với ĐK: 0 1 x x

   

Ta có:  

2 1 A x  

Vì với mọi nên  

2 1 1 A x    0 x   

2 2 0 2 1 x   

Do đó: khi hoặc  

2 2 2

1

N A x     

2 1 1 x    

2 1 2 x  

Mà nên hoặc . 1 0 x  1 1 x  1 2 x 

Do đó: x = 0 hoặc  

2 2 1 3 2 2 x    

Vậy là số tự nhiên khi x = 0 hoặc 2 A 3 2 2 x  

0.5

0.25

0.25

0.25

0.25

1 (2.0đ)

Giải phương trình: (1) 1 3 2 1 x x x    ĐK: 0 x  Đặt   3 , 1, , 0 a x b x a b    

Khi đó ta được PT: 2 2 ( )( 1) 0 b a a b a b a b         Mà a + b + 1 > 0 nên a = b.

Do đó (1)   1 3 1 3 1 / 2 x x x x x t m      

Vậy nghiệm của PT là 1 2 x 

0.25 0.25

0.5 0.25

0.5

0.25

II (4.0đ)

2 (2.0đ)

Ta có: p2 -2q2 = 1 p2 =2q2 + 1 p lẻ.   Đặt p = 2k+1 (k N*) (2k+1)2 = 2q2 + 1 q2 = 2(k2+k)    q chẵn mà q nguyên tố nên q = 2 p = 3 (thỏa mãn)   Vây cặp số nguyên tố (p;q) cần tìm là (3;2)

0.5 0.75

0.5 0.25

ĐÁP ÁN - ĐỀ SỐ 6

ThuVienDeThi.com

2a (1.5đ)

Tìm được A(0;3); B(0;7) suy ra I(0;5)

0.75 0.75 III (4.0đ)

2b (2.5đ)

Hoành độ giao điểm J của (d1) và (d2) là nghiệm của PT: x+3 = 3x+7

x = -2 yJ = 1 J(-2;1)    Suy ra: OI2 = 02 + 52 = 25; OJ2 = 22 + 12 = 5; IJ2 = 22 + 42 = 20

OJ2 + IJ2 = OI2 tam giác OIJ là tam giác vuông tại J  

(đvdt)  1 1 5 20 5 2 2 S       OIJ OJ IJ

0.5 0.5 0.75 0.25

0.5

M O A B O'

C'

E

C

D

K

H

IV (6.0đ)

1 (2.0đ)

 

 

Vì CD AB CM=MD

tứ giác ACED có AE cắt CD tại trung điểm của mỗi đường

nên là hình bình hành

mà AE CD tứ giác ACED hình thoi.

0.75

0.5 0.75

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo