
Phòng GD&ĐT huyện Yên Thành
ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN DỰ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2011 – 2012
Môn thi : Toán 9 Thời gian làm bài: 120 phút
Câu 1. (2điểm) a) Cho x, y thoả mãn 2 2 ( 2011 )( 2011 ) 2011 x x y y Tính giá trị của biểu thức A = x2011 + y2011 b) Tìm một số có 4 chữ số vừa là số chính phương vừa là một lập phương. Câu 2. (2 điểm) a) Giải phương trình:
2 2 4 4 3 x x x x b) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: x4 + x2 + 1 = y2 Câu 3. (2 điểm) a) Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn a + b + c = 6. Chứng minh rằng:
5 4 3 6 1 2 3 b c c a a b a b c Dấu đẳng thức xẩy ra khi nào?
b) Cho ba số dương a,b,c thoã mãn: 1 1 1 2 1 1 1 a b c Tìm giá trị lớn nhất của M = abc Câu 4. (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm M thuộc cạnh huyền BC. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của điểm M trên AB và AC.
a) Chứng minh: EA.EB + FA.FC = MB.MC b) Chứng minh: . . 4 . AB AF AC AE AE AF c) Đặt . Hãy xác định vị trí của điểm M trên BC để tứ giác AEMF ABC S S có diện tích lớn nhất ,tìm giá trị lớn nhất đó theo S. Câu 5. (1 điểm) Cho hình bình hành ABCD với AC > BD. Gọi E và F lần lượt là chân các đường vuông góc kẻ từ C đến các đường thẳng AB và AD. Chứng minh rằng: AB.AE + AD.AF = AC2
------------------- Hết ---------------- Người coi thi không giải thích gì thêm
ThuVienDeThi.com
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Đề thi chọn học sinh dự thi HSG tỉnh năm học 2011 – 2012
Môn thi: Toán 9
Câu Nội dung Điểm
Ta có:
2 2 2 2
2 2 2 2 ( 2011 )( 2011 ) 2011 2011
( 2011 )( 2011 ) 2011 2011
x x x x x x
y y y y y y
0.5
Kết hợp với giả thiết suy ra
2 2
2 2 2011 2011
2011 2011
y y x x
x x y y
0.25 a 1.0đ
Cộng theo từng vế của 2 đẳng thức trên ta có y + x = -x – y suy ra x + y = 0 Do đó A= x2011 + y2011 = x2011 + (-x)2011 = 0
0.25
Gọi số chính phương đó là . Vì vừa là số chính phương vừa abcd abcd
là một lập phương nên đặt = x2 = y3 với x, y N abcd
0.25
Vì y3 = x2 nên y cũng là một số chính phương. 0.25
Câu 1 2.0đ
b 1.0đ Ta có : 1000 9999 10 y 21 và y chính phương abcd
y = 16 = 4096 abcd
0.5
Đặt t = 2 2 2
2 4 4 ( 0) 4
4 x x t t x x
x x
0.5
Phương trình đã cho trở thành:
3 2 2
2
4 3 3 4 0
( 1)( 2) 0 1( 2 0)
t t t t
t t t t
0.25
a 1.0đ Với t = 1:
2 2
2
2 2
4 1 4 1
1 1 4
2 1 4
5 ( / ) 2
x x x x
x x x
x x x
x t m
0.25
vì x2 với mọi x nên: 0 ( x4 + x2 + 1) –( x2 + 1 ) < x4 + x2 + 1 ( x4 + x2 + 1) + x2
0.25
2 2 2 2 2 ( ) ( 1) x y x do đó y2 =(x2+1)2
0.25
Suy ra (x2+1)2 = x4 + x2 + 1
Suy ra y = 1 2 0 0 x x
0.25
Câu 2 2.0đ
b 1.0đ
Nghiệm nguyên (x; y) cần tìm là (0;1); (0:-1)
ThuVienDeThi.com
Câu Nội dung Điểm 5 4 3 1 1 1 3 12( ) 1 2 3 1 2 3 b c c a a b p p a b c a b c
Áp dụng bất đẳng thức cô si cho 3 số thực dương ta có:
3 1 1 1 36 36 3 12 9 1 2 3 1 2 3 (1 )(2 )(3 )
3
p a b c a b c a b c
Suy ra P 6
0.25
Câu 3 (2đ)
a 1.0đ
Dấu đẳng thức xảy ra 1 2 3 3, 2, 1 6
a b c a b c a b c
0.25
1 1 1 1 1 2 1 1 1 1 1 (1 )(1 ) b c bc a b c b c b c
0.5
Tương tự:
1 1 2 , 2 1 (1 )(1 ) 1 (1 )(1 ) ac ab b a c c a b
0.25
b 1.0đ
Từ đó suy ra M = abc maxM = khi a = b = c = 1/2 1 8 1 8
0.25
EA.EB + FA.FC = MB.MC
. . 1 . . EA EB FA FC MB MC MB MC 0.5
a 1.0đ 2 2 . . sin os FM EB ME FC C c c MC MB MB MC
0.5
b 1.0đ
. . 4 . AB AF AC AE AE AF
4
1 1 4 2
2
AB AC AE AF EB FC EB FC AE AF AE AF MB MC MC MB
0.25
0.5
0.25
Câu 4 (3.0đ)
AEMF là hình chữ nhật
A B
C
M
E
F
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.