
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9
Năm học 2013 – 2014
Môn thi: Toán Thời gian làm bài : 150 phút ( không kể thời gian giao đề )
Bài 1( 6điểm)
1. Cho biểu thức: P = : y x
xy y x
xy
y x
x xy
y
y xy
x
a. Tìm ĐKXĐ của P và rút gọn P b. Tính giá trị của P với x = ; y = 3 4 8 3 4 8 2. a) Tính giá trị biểu thức:
A =
100 99 99 100
1 .... 3 2 2 3
1
2 1 1 2
1
b) So sánh B = với 100 99
1 .... 4 3
1
2 1
1
7 2
Bài 2( 3 điểm)
a) Chứng minh rằng:
m = - là nghiệm của phương trình x3 + 3x - 4 =0 3 2 5 3 2 5 b) Cho a = 11…1 ; b = 100…05 2008 chữ số 1 2007 chữ số 0 Chứng minh là số tự nhiên. 1 ab Bài 3: ( 4 điểm)
a) Tìm các số nguyên x,y sao cho : 3x2 + 4y2 = 6x +13 b) Tìm giá trị nhỏ nhất của
A = với x,y,z là các số dương và x2 + y2 + z2 = 1 y zx x yz z xy
Bài 4: ( 5 điểm) Cho tam giác ABC. Gọi Q là điểm trên cạnh BC (Q khác B,C ). Trên AQ lấy điểm P (P khác A,Q ). Hai đường thẳng qua P song song với AC ,AB lần lượt cắt AB,AC tại M,N
a) Chứng minh rằng: 1 AQ PQ AC AN AB AM
b) Xác định vị trí điểm Q để 27
1 . .
. . AQ AC AB
PQ AN AM
Bài 5: (2 điểm) Cho x + y + z = x2 + y2 + z2 = x3 + y3 + z3 = 1 Tính giá trị của x2009 + y2011 + z2013
Hết .
ThuVienDeThi.com
Hướng dẫn chấm thi học sinh giỏi lớp 9
Năm học 2013 – 2014
Môn thi: Toán
Bài Nội dung Điểm Bài 1 (6 đ)
1.a) ĐKXĐ: x>0; y>0 ; x y
P= : )
y x
xy y xy x
) (
) )( ( ) ( ) (
x y xy
x y y x x y y y x y x x
= … x y b) Tính được x = ; y = 2)1 3 ( 2 2)1 3 ( 2 Thay x, y vào biểu thức p tính được P = )1 3 ( 2 )1 .3 ( 2 = 2 2
2. Chứng minh được
1
1 1
1 ) 1(
1
k k k k k k a) Áp dụng công thức trên thay k lần lượt từ 1 đến 99 ta được
A = = 1- 100
1
99
1 ... 3
1
2
1
2
1
1
1 10
9 10
1
b) Ta có 7 2 6 2 3 1
2 1
1 2 4 1 2 1
Từ đó ta có B > 7
2
, 0,5 đ
0,5 đ 1,5đ 0,25đ
0,25đ
0,5 đ 0,5 đ 1,0 đ
0,75 0,25đ
Bài 2 (3đ)
a) Tính được m3 = 4 – 3m Suy ra m3 + 3m - 4 =0 Kết luận b) Ta có a = 11…1 ; 2008 chữ số 1 b = 100…05 = 100…00 + 5 = 102008 +5 = (9a+1) +5 =9a+6 2007 chữ số 0 2008chữ số 0 ab +1 = a( 9a +6) +1= ( 3a+1 )2
Nên = 3a +1 1 ab
Vì a N nên 3a +1 N (Đpcm)
1,0đ 0,25đ 0,25đ ,
0,5đ 0,5đ
0,5 đ
Bài 3 ( 4đ)
a) Biến đổi 3x2 + 4y2 = 6x +13 3(x-1)2 = 16 – 4y2 = 4(4 – y2 ) Vì VT 0 nên VP 0 suy ra (4 – y2 ) 0 …..Suy ra y 2 1; 0; ;-1; 2 -
0,5đ
0,5đ
ThuVienDeThi.com
Thay lần lượt các giá trị của y ta tìm được các cặp nghiệm sau: (x,y) ); 1;1 ( ); 1;3 ( ); 2,1( ); 1 ;1 ( ); 1 ,3 ( ); 2 ;1(
b)A = nênA2 = ( vì x2+y2+z2 =1) y zx x yz z xy 2 2
2 2
2
2 2
2
2 2
y
x z x
z y z
y x
= B +2 Áp dụng bất đẳng thức Cô si cho 2 số dương ta có
2 2 2
2 2 2 2
2
2 2
2
2 2
2y x z
z y y x x
z y z
y x
Tương tự 2 2
2 2
2
2 2
2z y
x z x
z y
2 2
2 2
2
2 2
2x y
x z z
y x
Cộng vế với vế ta được 2B 2 1 B Do đó A2 = B +2 3 nên A 3
Vậy Min A = x=y=z= 3 3
3
1,0đ
0,5đ
1,0đ
0,5đ
Bài 4 (5 đ)
a) Gọi H = PN BC, I = MP BC A
M N
P
B H Q I C
Ta có = 1 (1) AC NC AC AN
Mặt khác áp dụng định lí Ta let ,ta có :
(2) BC
IH BC
CI BC
IH CI BC CH AC NC
MI AC nên (3) AB AM BC
CI
Vì ABC đông dạng với PHI (g,g)
mà (4) AB PH BC
IH AQ PQ AB PH
Từ (1),(2),(3),(4) suy ra
= ….= (đpcm) AC NC AC AN 1 AQ PQ AC AN AB AM
b)Từ câu a ta có:
27
1 . .
. . . .
. . . .
. . BC BC BC
IH BH CI BC AC BC
IH AN CI AQ AC AB
PQ AN AM
CI.BH.IH = 27
3 BC
Mặt khác áp dụng Cô si cho 3 số không âm ta có:
0,5đ
0,25đ
1,0đ
1.0đ
0,5đ 0,25đ
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.