
http://violet.vn/nguyenthienhuongvp77 1
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 HUYỆN HOẰNG HOÁ Năm học 2012 - 2013 MÔN THI: TOÁN Ngày thi: 26/ 11/ 2012 Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1: (4,0điểm). Cho biểu thức B = 1 1 x x x x 1 x x 1 x x 1 a. Rút gọn biểu thức B. b. Tìm x để B > 0.
c. Tìm giá trị của B khi 53 9 2 7 x
Bài 2: (4,0điểm).
a. Giải phương trình: 1 4 5 1 4 5 4 x x x x b. Chứng minh rằng là số vô tỉ. 10 Bài 3: (3,0điểm).
a. Vẽ đồ thị hàm số . 2 1 y x b. Xác định tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số ở câu a với đồ thị hàm số y = 3x – 5. Bài 4: (4,0điểm).
Cho đường tròn (O; R) đường kính AB. Trên các bán kính OA, OB lần lượt lấy các điểm M và N sao cho OM = ON. Qua M và N vẽ các dây CD và EF song song với nhau (C, E cùng thuộc một nửa đường tròn đường kính AB). a. Chứng minh tứ giác CDFE là hình chữ nhật.
b. Cho , góc nhọn giữa CD và OA bằng 600. 2 3 OM R
Tính diện tích hình chữ nhật CDFE. Bài 5: (2,0điểm).
Một ngũ giác có tính chất: Tất cả các tam giác có ba đỉnh là ba đỉnh liên tiếp của ngũ giác đều có diện tích bằng 1. Tính diện tích ngũ giác đó. Bài 6: (3,0điểm).
a. Cho là các số thực, chứng minh rằng: , b, c a
4 4 4 abc(a + b+ c) a b c
b.Tìm tất cả các số tự nhiên có ba chữ số sao cho abc
2
2 1
( 2)
abc n
cba n
Với n là số nguyên lớn hơn 2.
Hết
Họ tên thí sinh:...................................................... Chữ kí của giám thị: 1..................... Số báo danh:.................................... Chữ kí của giám thị: 2.....................
ĐỀ CHÍNH THỨC
ThuVienDeThi.com
http://violet.vn/nguyenthienhuongvp77 2
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌCSINH GIỎI LỚP 9 HUYỆN HOẰNG HÓA Năm học: 2012-2013 MÔN THI: TOÁN
Bài Hướng dẫn Điểm a. (2đ) ĐKXĐ : x > 1.
B = 1 1 x x x x 1 x x 1 x x 1
B = 1 1 ( 1) ( 1 )( 1 ) 1 x x x x x x x x x x x
B = 2 1 1 x x B = 2 1 x x
0,5đ
0,5đ
0,5đ 0,5đ
b. (1đ) Với x > 1 ta có : B > 0 2 1 0 x x 2 1 x x 2 4( 1) x x 2 ( 2) 0 (*) x (*) đúng với mọi . Vậy B > 0 khi x > 1 và 2 x 2 x
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Bài 1
4đ
c. (1đ) 53 53(9 2 7) 9 2 7 81 28 9 2 7 x thay vào B = ta có: 2 1 x x
B = 9 2 7 2 8 2 7 9 2 7 2( 7 1) 7
Vậy với thì B = 7. 53 9 2 7 x
0,5đ
0,25đ
0,25đ
Bài 2
4đ
a.(2đ) Đk : 5 x
1 4 5 1 4 5 4 x x x x
2 2 ( 5 2) ( 5 2) 4 x x
5 2 5 2 4 x x
(1) 5 2 2 5 4 x x
Áp dụng bất đẳng thức vào (1) ta có : A B A B
5 2 2 5 5 2 2 5 4 x x x x
Dấu bằng xảy ra ( 5 2).(2 5) 0 x x
(vì ) (2 5) 0 x 5 2 0 x
2 5
9
x
x
Kết hợp với điều kiện, ta có 5 9 x Vậy nghiệm của phương trình là : 5 9 x
0,25đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
ThuVienDeThi.com
http://violet.vn/nguyenthienhuongvp77 3
O
H
N
K
M
D
F
C
E
B A
0,25đ
b. Giả sử: là số hữu tỉ. Đặt 10
* 10 (a, b N ,UCLN(a;b)=1) a b
2
2 2 2 2
2 10 10 5 5 25 a a b a a a b
2 2 10 25 5 5 b b b Khi đó ƯCLN(a;b) mâu thẫn với ƯCLN(a;b) = 1. 5 Vậy là số vô tỉ. 10
0,5đ
0,5đ
0,25đ 0,5đ 0,25đ a. (1,5đ) Vẽ đồ thị hàm số 2 1 y x
1 2 1 khi x - 2 2 1 1 2 1 khi x< 2
x y x
x
Nhận xét rằng với mọi x. 0 y Ta có đồ thị hàm số :
Vẽ đúng đồ thị
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Bài 3. (3đ)
b.(1,5đ) Giả sử M(x0 ; y0) là tọa độ giao điểm của hai đồ thị hai hàm số
và y = 3x – 5. ta có : 2 1 y x
đk : 0 0 2 1 3 5 x x 0
5 3 x
TH1: ( nhận) 0 0 0 2 1 3 5 6. x x x
TH2: ( loại) 0 0 0
4 2 1 3 5 . 5 x x x
Với x0 = 6 thì y0 = 13. Vậy tọa độ giao điểm cần tìm là M(6 ; 13)
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ 0,25đ
Bài 4 (4đ)
1
1 2
x
y
O
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.