Quảng cáo
Đề HSG Toán 9 huyện Giồng Trôm 2011-2012
QR

Đề HSG Toán 9 huyện Giồng Trôm 2011-2012

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

http://violet.vn/nguyenthienhuongvp77 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIÔNG TRÔM

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI

Năm học 2011-2012

ĐỀ THI MÔN TOÁN

Bài 1 (4 điểm): 1. Tính : 2 1 2 1 A x x x x      2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau :

2

2 x 3x 7 B x 3x 5      Bài 2 (4 điểm): 1. Chứng minh rằng nếu a + b + c = 0 thì a3 + b3 + c3 = 3abc. 2. Áp dụng: Tính giá trị của biểu thức

biết 2 2 2 xy xz yz B z y x    1 1 1 0 x y z   

Bài 3 (4 điểm):

1. Chứng minh rằng: với a >0, b>0

2 2 a b a b b a   

2. Tìm các số x, y, z thỏa mãn đẳng thức sau: 4 2 2 4 3 6 5 x y z x y z          Bài 4 (4 điểm):

Cho tứ giác ABCD. Trên tia AB lấy điểm M sao cho AB = BM, trên tia BC lấy điểm N sao cho BC = CN, trên tia CD lấy điểm P sao cho CD = DP, trên tia DA lấy điểm Q sao cho DA = AQ. Hãy tính diện tích tứ giác MNPQ theo diện tích tứ giác ABCD

Bài 5 (4 điểm):

Cho tam giác AOB vuông cân tại O có OA = OB = a. M là điểm nằm trên cạnh huyền AB. P, Q lần lược là hình chiếu của M trên OA, OB. a. Gọi I là trung điểm của AB. Tam giác IPQ là tam giác gì ? chứng minh ? b. Khi M di chuyển trên canh AB. Xác định vị trí điểm M để diện tích tam giác IPQ lớn nhất, nhỏ nhất. Tính diện tích tam giác IPQ theo a lúc đó.

------- Hết -------

ThuVienDeThi.com

http://violet.vn/nguyenthienhuongvp77 3

Bài Tóm tắt cách giải Điểm 1./ Điều kiện:

   

2 2 1 0 1

1 1 1 1

1 1 1 1

* 1 1 0 2

1 1 1 1

2 1

* 1 1 0 2

1 1 1 1 2

x x

A x x

A x x

x x

A x x

A x

x x

A x x A

  

   

  

  

  

 

  

    Vậy A= khi A 2; và A = 2 khi 2 1 x   1 2 A   (Học sinh có thể bình phương 2 vế để tính)

0,25 1

0,25

0,25

0,25

1.

2./ Ta có :

2 2

2

2

3 11 x 3x 5 x 2 4 11 x 3x 5 4 2 2 8 19 B 1 1 1 11 11 11 x 3x 5

4

          

   

      

Dấu bằng xảy ra khi x = . 3 2 

Vậy B lớn nhất là khi x = . 19 11

3 2 

0,5

0,5

0,5

0,25 0,25

1./

  

 



3 3

3 3 3

3 3 3

3 3 3

a b c 0 a b c

a b c

a b 3ab a b c

a b c 3ab c

a b c 3abc

     

 

   

   

   Học sinh có thể sử dụng cách khai triển và thu gọn theo thừa số thích hợp của (a +b + c)3 để chứng minh

2

2

2./ vì : nên theo câu 1./ 1 1 1 0 x y z   

3 3 3

2 2 2 3 3 3

3 3 3

1 1 1 1 1 1 3 3 . . x y z x y z xyz

xy xz yz xyz xyz xyz B z y x z y x

1 1 1 3 B xyz. xyz. 3 x y z xyz

                     

      

          

1

0,5

0,5

ThuVienDeThi.com

http://violet.vn/nguyenthienhuongvp77 3

1./ Áp dụng bất đẳng thức Cosi ta có :

2

2

2 2

2 2

2

2

2 2

a b a b

b a b a

a b b a a b b a

a b a b b a

 

 

     

   

Dấu bằng xảy ra khi a = b

0,5

0,5

0,5

0,25

0,25 3

2./ Chuyển hết về vế trái và đưa về dạng :

=>

2 2 2 ( 2 1) ( 3 2) ( 5 3) 0

2 1 3 3 4 7 5 9 14

x y z

x x y y z z

        

                   

1

1

Từ C và N kẻ CH và NK vuông góc với BM. Trong tam giác BNK ; CH là đường trung bình nên CH = ½ NK => SABC = ½ SBMN (AB = BM ; CH = ½ NK) Tương tự SADC = ½ SPQD

SABD = ½ SAQM SBDC = ½ SPCN => SMNPQ = SBMN + SPQD + SAQM + SPCN + SABCD = 2 SABC + 2 SADC +2 SABD +2 SBDC + SABCD = 2 SABCD +2 SABCD + SABCD = 5 SABCD

0,5 0,5

1

1

1 4

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo