Quảng cáo
Đề thi học sinh giỏi môn Toán 9 - Trường THCS Nguyễn Tri Phương
QR

Đề thi học sinh giỏi môn Toán 9 - Trường THCS Nguyễn Tri Phương

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Sở GD&ĐT Thừa Thiên - Huế ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Trường THCS Nguyễn Tri Phương Môn Toán 9 - Thời gian : 120 phút 

Câu 1/ (1đ) Cho x = .Chứng minh rằng x là một số 3 3 125 125 3 9 3 9 27 27     

nguyên .

Câu 2/ (1,5đ) Cho x > 0 , y > 0 , t > 0 .

Chứng minh rằng : .      xy 1 yt 1 xt 1 NÕu th× x= y= t hoÆc x.y.t =1 y t x

Câu 3/(1,5đ) Cho đa thức bậc hai f(x)= ax2 + bx + c có nghiệm dương x = m . Chứng minh rằng đa thức g(x) = cx2 + bx + a (c≠0) cũng có nghiệm dương x = n và thỏa mãn m + . n 2 

Câu 4/ (2đ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d(m) có phương trình : (m -1)x+ (m -2)y - 1 = 0 (m là tham số) . Tìm m để khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng d(m) có giá trị lớn nhất . Xác định đường thẳng đó .

Câu 5/ (4đ) Cho hai đường tròn đồng tâm (O; R) và (O; r) với R > r. Lấy A và E là hai điểm thuộc đường tròn (O; r) , trong đó A di động , E cố định ( với A ≠ E) . Qua E vẽ một đường thẳng vuông góc với AE cắt đường tròn (O; R) ở B và C . Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB . a/ (1,5đ) Chứng minh EB2 +EC2 + EA2 không phụ thuộc vị trí điểm A . b/ (1,5đ) Chứng minh rằng khi điểm A di động trên đường tròn (O; r) và A≠ E thì đường thẳng CM luôn đi qua một điểm cố định ( gọi tên điểm cố định là K ) .

c/ (1đ) Trên tia AK đặt một điểm H sao cho AH = AK . Khi A di động trên đường 3 2 tròn (O;r) thì điểm H di động trên đường nào ? Chứng minh nhận xét đó ?

ThuVienDeThi.com

Đáp án và biểu điểm chấm Toán 9

Câu Nội dung Điểm Câu1

(1đ)

3 3

3 3

3 3 3

3 2

2

125 125 a 3 9 và b = 3 9 27 27 5 Thì a b 6 và a.b = 3 x a b x a b 3ab(a b)

x = 6 - 5x (x 1)(x x 6) 0

Mà x x 6 0(do........).Suy ra x 1.Vậy x Z

    

 

      

    

    

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

Câu 2

(1,5đ)

Từ đẳng thức với điều kiện do đề bài đã cho suy ra :

(1) 1 1 1 x y z y z x     

(2)

y z 1 1 x y

z y zy

1 1 z x (1) y z

x z xz

x y 1 1 z x

y x xy

                         

(2) (3)        y z z x x y x y y z z x

zyzxxy

      

Từ (3)      

x y z Học sinh chứng minh được rằng xyz 1

0,25 đ

0,5 đ

0,25 đ

0,5 đ

Câu 3

(1,5đ)

Ta có : x = m là nghiệm của đa thức f(x)= ax2 + bx + c

  

    

  

2

2 2

2

Suy ra am bm c 0 (1), mà m > 0 (gt) b c 1 1 (1) a + 0 a + b( ) c( ) = 0 (2) m m m m 1 Đẳng thức này chứng tỏ rằng x= là nghiệm của m

1 đa thức g(x) = cx bx a 0 Vậy x= n = > 0 (do m > 0 ) (3) m

Ta cã 

 

1 1 m+n = m + 2 m. (do ..........) m m Hay m n 2

0,25 đ 0,25đ 0,25đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25

Câu 4 (2đ)

Nếu m =1 thì d(1) là đường thẳng y= -1 nên khoảng cách từ O đến d(1) là 1 Nếu m =2 thì d(2) là đường thẳng x = 1 nên khoảng cách từ O đến d(2) là 1 (1)

0,25đ 0,25đ

ThuVienDeThi.com

Nếu m ≠1 và m≠ 2 thì d(m) cắt trục hoành tại A và cắt trục tung tại 1 ;0 m 1       

B Gọi OH là khoảng cách từ O đến đường thẳng AB ta có :       

1 0 ; m 2

2 2 2 2 2

2 2 2

2

lín nhÊt

1 1 1 (m 1) (m 2) OH OA OB

1 3 1 1 2m 6m 5 2 m OH 2 2 2

3 VËy OH 2 OH 2 OH 2 khi m (2) 2

     

            

     

Từ (1) và (2) và do 1 < suy ra khoảng cách lớn nhất từ O đến d(m) là 2 2

Khi đó đường thẳng d có công thức là x - y- 2 = 0

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

Câu 5

Câu a (1,5đ)

Câu b (1,5đ)

G

K

D

M A

C

B

O E

Gọi G là trung điểm BC thì OG BC (đl) suy ra  GB = GC và GE = GD (đl)

và OG là đường trung bình ADE nên OG= AE hay AE = 2OG  1 2 Ta có EB2+EC2= (BG-EG)2+ (GC+ GD)2=(BG-EG)2+(BG+EG)2 Suy ra EB2+EC2= 2(BG2 +EG2) Áp dụng định lý Pi ta go vào các tam giác vuông OGE và OGB ta có : OG2+GE2= r2 và OG2+GB2= R2 Do đó EB2+EC2+EA2=2(BG2 +EG2)+4OG2 =2 (BG2+OG2)+2 (EG2+OG2) = 2R2 +2r2 ( không đổi)

Trường hợp đặc biệt :

G

D

M

A

C

B

O

E

Thì chứng minh trên vẫn đúng G E D  

Hai tam giác ABC và ADE có chung trung tuyến AG nên có chung trọng tâm

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,5đ

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo