Quảng cáo
Đề thi tuyển chọn đội tuyển học sinh giỏi cấp huyện - Năm học 2010  2011 - Môn thi Giải toán trên máy tính casio khối lớp 9
QR

Đề thi tuyển chọn đội tuyển học sinh giỏi cấp huyện - Năm học 2010 2011 - Môn thi Giải toán trên máy tính casio khối lớp 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN CHÂU PHÚ

ĐỀ THI TUYỂN CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN - NĂM HỌC 2010 – 2011

Khoá ngày 10/10/2010 Môn thi: GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO

KHỐI LỚP 9 Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐIỂM (bằng số)

ĐIỂM (bằng chữ)

CHỮ KÝ giám khảo 1

CHỮ KÝ giám khảo 2

SỐ MẬT MÃ do chủ khảo ghi

Chú ý: Đề thi gồm 2 trang, thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này và ghi đáp số vào ô kết quả. Các kết quả tính toán gần đúng; nếu không có chỉ định cụ thể, thì được ngầm hiểu là chính xác tới 5 chữ số thập phân.

Thí sinh được sử dụng các loại máy CASIO Fx-500A, Fx-500.MS, Fx-570.MS, Fx-500.ES, Fx- 570.ES. Thí sinh sử dụng loại máy nào thì điền ký hiệu loại máy đó vào ô sau :

ĐỀ CHÍNH THỨC:

Bài 1:(4 điểm) Tính kết quả đúng các phép tính sau:

a) 3 3 3 3 3 3 3 3 2001 2002 2004 2005 2006 2007 2008 2009 A        

b) B = 13032006 x 13032007

c) , với . 1 1 2 : 1 1 1 x x x x C x

x x x x x

                     

169,78 x 

d) D = 3333355555 x 3333377777

Kết quả: A =

B =

C =

D =

Bài 2:(2 điểm) Tính chính xác

a) Tính tổng các ước dương lẻ của số D = 8863701824.

b) Tìm các số sao cho . aabb      1 1 1 1 aabb a a b b      

Kết quả: a)

b)

Bài 3: (2 điểm) Tìm x chính xác đến 8 chữ số thập phân, biết:

3 381978 3 382007 8 3 8 3 8 3 8 3 8 3 8 3 8 3 8 1 8 1 x

 



Kết quả:

x =

ThuVienDeThi.com

Trang 2

Bài 4:(2,0 điểm)

Tìm số abcd có bốn chữ số biết rằng số 2155abcd9 là một số chính phương.

Kết quả:

Bài 5:(4,0 điểm)

Cho đa thức . 3 2 ( ) 8 18 6 g x x x x     a) Tìm các nghiệm của đa thức . ( ) g x b) Tìm các hệ số của đa thức bậc ba , , a b c , biết rằng khi chia đa thức cho đa 3 2 ( ) f x x ax bx c     ( ) f x thức thì được đa thức dư là . ( ) g x 2 ( ) 8 4 5 r x x x    c) Tính chính xác giá trị của . (2008) f

Kết quả:

a)

b)

c)

Bài 6:(2,0 điểm)

Tìm số tự nhiên N nhỏ nhất và số tự nhiên M lớn nhất gồm 12 chữ số, biết rằng M và N chia cho các số 1256; 3568 và 4184 đều cho số dư là 973.

Kết quả:

N =

M =

Bài 7:(2,0 điểm)

Lãi suất của tiền gửi tiết kiệm của một số ngân hàng thời gian vừa qua liên tục thay đổi. Bạn Châu gửi số tiền ban đầu là 5 triệu đồng với lãi suất 0,7% tháng chưa đầy một năm, thì lãi suất tăng lên 1,15% tháng trong nửa năm tiếp theo và bạn Châu tiếp tục gửi; sau nửa năm đó lãi suất giảm xuống còn 0,9% tháng, bạn Châu tiếp tục gửi thêm một số tháng tròn nữa, khi rút tiền bạn Châu được cả vốn lẫn lãi là 5 747 478,359 đồng (chưa làm tròn). Hỏi bạn Châu đã gửi tiền tiết kiệm trong bao nhiêu tháng ?

Kết quả:

Bài 8:(2,0 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ cho các điểm . AD là tia phân giác trong góc ( 5; 2), (1; 2), (6; 7) A B C   A . ( ) D BC 

a) Tính diện tích tam giác ABC với kết quả chính xác.

b) Tính độ dài đoạn AD.

Kết quả:

a)

b)

- Hết –

ThuVienDeThi.com

Trang 3

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN CHÂU PHÚ

HƯỚNG DẪN CHẤM CHÍNH THỨC KỲ THI TUYỂN CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN - NĂM HỌC 2010 – 2011

Kỳ thi khoá ngày 10/10/2010 Môn thi: GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO

KHỐI LỚP 9

Bài 1:(4,0 điểm) Tính đúng kết quả đúng các phép tính sau:

a)

3 3 3 3 3 3 3 3 2001 2002 2004 2005 2006 2007 2008 2009 A        

b) B = 13032006 x 13032007

c) , với . 1 1 2 : 1 1 1 x x x x C x

x x x x x

                     

169,78 x 

d) D = 3333355555 x 3333377777

Kết quả:

(1 đ) 72541712025 A 

B = 169833193416042 (1 đ)

(1 đ) 2833.646608 C 

D = 11111333329876501235(1 đ)

Bài 2:(2,0 điểm)

a) Tính tổng các ước dương lẻ của số D = 8863701824.

b) Tìm các số sao cho: aabb .      1 1 1 1 aabb a a b b      

a) (1 đ) 6 2 8863701824=2 101 1171   Tổng các ước lẻ của D là:

  2 2 1 101 1171 1171 101 1171 1171 139986126      

b) Số cần tìm là: 3388 (1 đ)

Bài 3:(2,0 điểm) Tìm x, biết:

3 381978 3 382007 8 3 8 3 8 3 8 3 8 3 8 3 8 3 8 1 8 1 x

 



Kết quả : x = -1,11963298

Kết quả …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo