
PHÒNG GD&ĐT THANH OAI ĐỀ thi HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC: .............. MÔN THI: TOÁN – LỚP 9
Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: ...... tháng ..... năm ...........
Câu I. (4,0 điểm):
Cho biểu thức P =
x
x
x
x
x x
x x
3
3
1
3 2
3 2
3
1. Rút gọn P 2. Tìm giá trị nhỏ nhất của P và giá trị tương ứng của x.
Câu 2. (5,0 điểm)
a) Giải phương trình:
2 2 2 2 1 10 5 11 6 2 x x x x x
b) Tìm các số hữu tỷ x, y thỏa mãn:
1 15 19 6
4 2
2 2
3 3
y xy x
y x y x
c) Tìm số tự nhiên n để là số nguyên tố. 1 2002 2012 n n A
Câu 3. (3,0 điểm)
1. Cho các số thực a, b, c thỏa mãn đồng thời hai điều kiện: i. abc a c c b b a ii. 3 3 3 3 3 3 3 3 3 c b a a c c b b a Chứng minh rằng: . 0 abc
2. Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho là số hữu tỷ. 4 3 2 1 p p p p
Câu 4. (6,0 điểm) 1. Cho tam giác ABC nhọn, nội tiếp trong đường tròn (O). Lấy điểm P trên cung AB không chứa C của đường tròn (O) (P khác A và B). Đường thẳng qua P vuông góc với OA cắt các đường thẳng AB, AC theo thứ tự tại Q, R; đường thẳng qua P vuông góc với OB cắt các đường thẳng AB, BC theo thứ tự tại S, T.
a) Giả sử tam giác ABC cân tại C. Tìm vị trí của P trên cung AB để tổng PA + PB + PC đạt giá trị lớn nhất.
b) Chứng minh rằng PQ2 = QR.ST.
2. Cho tam giác ABC cân tại A có BAC = 108o. Chứng minh là số vô tỉ. AC BC
Câu 5. (2,0 điểm)
a) Cho ba số dương a, b và c thỏa . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 1 c b a
a c c b b a
ca bc ab c b a A 2 2 2 2 2 2 14
b) Giả sử là các số nguyên dương lớn hơn hoặc bằng 2, đôi một khác nhau và thỏa 11 2 1 ,....., , a a a mãn . Tồn tại hay không số nguyên dương n sao cho tổng các số dư của các phép 407 ...... 11 2 1 a a a chia n cho 22 số bằng 2012? 11 2 1 11 2 1 4 ,......., 4, 4, ,....., , a a a a a a
-------------------Hết------------------
(Đề thi gồm 01 trang)
Đề chính thức
ThuVienDeThi.com
đáp án và biểu điểm Câu I. (4,0 điểm):
- ĐKXĐ : 9 ,0 x x 1. Với thì 9 ,0 x x
P = =
x
x
x
x
x x
x x
3
3
1
3 2
3 2
3
3 1
1 3 3 1
3 3 2 3 1
3
x x
x x x x
x x x x
x x
= = 2® 3 1
24 8 3
x x
x x x x
1 8 x x
2. Với thì P = = 9 ,0 x x
1 8 x x 2 1 9 1
x x 4 2 6 2 1 1 9 2 x x giá trị nhỏ nhất của P = 4 x = 4 ( thỏa mãn đkxđ) 2®
Bài 2:
a) Ta có:
2 2 2 2 2 2 2 2 1 2 10 2 5 5 2 10 2 2 1 10 5 11 6 2 x x x x x x x x x x Đặt , pt trở thành: 0,5® 2 x y
0,5®
1 0 1
0 1 5 10 10 5
10 20 100 1 100 25 10 100 20 25 100
1 10 5 5 10
5
2 3 4 5
2 3 2 4 2 3 2 4
2 2 2 2
y y
y y y y y
y y y y y y y y y y y
y y y y y
Với 3 1 2 1 x x y Vậy pt có nghiệm duy nhất . 0,5® 3 x
b)
Nếu thay vào hệ ta được: (hệ vô nghiệm) 0,5® 0 x
1 15
4 2
2
3
y
y y
Nếu , đặt hệ trở thành: 0,5® 0 x tx y
1 6 19 15
4 1 2 1
1 15 19 6
4 2
2 2
3 2
2 2 2 2
3 3 3
t t x
t t x
x t tx x
tx x x t x
Suy ra và 0 6 19 15 ;0 2 1 2 3 t t t 0 5 5 61 62 6 19 15
1 2 1
4 1 2 3 2 3
t t t t t t
t
(do ) 2 1 0 1 2 0 5 15 31 1 2 2 t t t t t Q t Q y x ,
Suy ra . 1 2 4 2 y x x Vậy hệ pt có nghiệm . 0,5® 1 ;2 , 1 ;2 c) Xét thì A = 1 không phải số nguyên tố; 0,5® 0 n
Xét thì A = 3 là số nguyên tố. 0,5® 1 n
XÐt n > 1: A = n2012 – n2 + n2002 – n + n2 + n + 1
= n2((n3)670 – 1) + n.((n3)667 – 1) + (n2 + n + 1) 0,5®
Mà (n3)670 – 1) chia hết cho n3 - 1, suy ra (n3)670 – 1) chia hết cho n2 + n + 1
Tương tự: (n3)667 – 1 chia hết cho n2 + n + 1
Vậy A chia …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.