
ĐỀ THI CUAR TRƯƠNG QUANG AN DẠY KÈM 01208127776
CHỌN ĐỘI TUYỂN HSG THI MÔN TOÁN LỚP 9
NĂM HỌC 2015 - 2016
Thời gian làm bài: 150 phút.
Bài 1: a) Tính giá trị của biểu thức P = x3 + y3 – 3(x + y) + 2015, biết rằng
3 3 3 3 3 2 2 3 2 2; 17 12 2 17 12 2 x y
b) Chứng minh rằng: 1 1 1 5 2 1 .... 10 2 2 3 2015
Bài 2: Giải các phương trình sau:
a) .
2 2 2 1 12 2 1 x x x
b) với . 2 3 3 3 3 x y ;x y Q
Bài 3: Tìm trên đường thẳng y = x + 1 những điểm có tọa độ thỏa mãn đẳng
thức . 2 2015 2014 0 y y x x
Bài 4: Cho ABC (AB = AC). Vẽ đường tròn có tâm O nằm trên BC và tiếp xúc với các cạnh AB, AC lần lượt tại D, E. Gọi I là một điểm chuyển động trên cung nhỏ DE (I khác D và E). Tiếp tuyến của đường tròn tại I cắt các cạnh AB, AC tương ứng tại M, N .
a) Chứng minh rằng: Chu vi tam giác AMN không đổi. b) Chứng minh hệ thức 2 4. . BM CN BC c) Xác định vị trí của điểm I trên cung nhỏ DE để AMN có diện tích lớn nhất.
Bài 5: Cho hai số dương x, y thỏa mãn x + y = . Tìm giá trị nhỏ nhất của 2015 2016
biểu thức: S = . 2016 1 2016 2016 1005 x y
.
Ghi chú: Thí sinh không được sử dụng máy tính.
ThuVienDeThi.com
Bài Lời giải tóm tắt Điểm
1
a) Ta có x3 = 6 + 3x x3 – 3x = 6; y3 = 34 + 3y y3 – 3y = 34.
Do đó P = 6 + 34 + 1972 = 2012.
b) Đặt S = 1 + + + .... + 2 1
3 1
50 1
Ta có S > + + .... + = .50 = 5 (1) 50 1
50 1
50 1
50 1 2
Mặt khác: 1= < ; ; ...; = . 1 2
2
0 1
2 1 2
2 2 2
2 2 1
50 1
49 50
2 50 2
2
Cộng vế theo vế có:
S <
49 50
2 ... 1 2
2 0 1
2
S < 2{( }= 2 =10 (2) ) 49 50 ( ... ) 1 2 ( ) 0 1 50 2
Từ (1) và (2) 5 < S < 10 (đpcm). 2 2
6.0
điểm
2
a) Đk: x ≤ -1 hoặc x ≥ 2. Ta có
2 2 2 2 2 1 12 2 1 3 2 x x x x x x x
. Đặt , có: 2 2 2 3 2 2 0 x x x x 2 2 0 x x t
t2 - 3t + 2 = 0 t = 1 hoặc t = 2.
Với t = 1: x2 – x – 2 = 1 x2 – x – 3 = 0 (tm) 1,2
1 13 2 x
Với t = 2: x2 – x – 2 = 4 x2 – x – 6 = 0 (tm) 3 4 2; 3 x x
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm trên.
b) ĐK: x > y ≥ 0. Bình phương hai vế ta có:
. 2 3 3 3 3 2 3 2 3 2 3 3 (*) x y xy x y xy
Nếu x + y – 2 ≠ 0 thì từ (*) suy ra
. Do đó VP của
2 2 3 2 3 2 6 3 2 9 3 3 2 2 xy x y x y x y xy x y A
(*) là số hữu tỉ còn VT là số vô tỉ. Vô lý. Vậy x + y – 2 = 0. Từ (*) suy ra :
3 2 2 0 2 3 1 2 3 3 0 4 2
x y x x y
xy xy y
4.0
điểm
3
ĐK: x ≥ 0. Giả sử điểm (x0; y0) thuộc đường thẳng y = x + 1 thỏa mãn
. Khi đó, ta có: 2 3 2 0 y y x x
2 2
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
0 0
0 0
3 2 0 2 2 0
2 0 2 0
2
y y x x y y x y x x
y y x x y x y x y x
y x
y x
Thay lần lượt vào y = x + 1 tìm được x0 = 1; y0 = 2 thỏa mãn.
2.0
điểm
ThuVienDeThi.com
a) AD = AE; IM = ID; IN = IE (t/c 2 tiếp tuyến
cắt nhau). Chứng minh chu vi bằng 2AD
không đổi.
b) Ta có MON = (1800 - A)/2;
B = C = (1800 - A)/2. Suy ra BMO,
OMN và CON đồng dạng với nhau suy ra
2
2
. . 4 4 .
BM BO BC BM CN BO CO CO CN BM CN BC
4
c) Ta có SAMN lớn nhất SBMNC bé nhất. Ta có:
( R: bán kính đường tròn) 1 2 BMNC OBM OMN OCN S S S S R BM MN CN
1 1 2 2 1 2 2 2
BM MI NI CN R BM MD NE CN R
R BM BD CN CE R BM CN BD BD CE
R; BD không đổi nhỏ nhất khi BM + CN nhỏ nhất . BMNC S
Mặt khác ta có . Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi BM = CN. 2 . 2 BM CN BM CN R
Hay BM + CN bé nhất bằng 2R khi BM = CN = R khi và chỉ khi MN // BC hay I là trung
điểm của cung nhỏ DE.
Vậy SAMN lớn nhất I là trung điểm của cung nhỏ DE.
6.0
điểm
5
Áp dụng BĐT Bunhiacopski cho 2 bộ số và ta có: ,x y 2010 1 ; 2010 x y
2
2
2011 2010 1 2010 1 . . . 2012 2010 2010
2011 2012 2011.1006 . 2010 2011 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.