
Phòng Giáo dục - đào tạo huyện Văn Giang
§Ò chÝnh thøc
Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện Năm học 2015 - 2016 Môn thi: Toán 9 Thời gian làm bài: 120 phút Ngày thi: 21/10/2015 ----------------------------------------------------
Bài 1 (3 điểm):
Cho biểu thức 2 1 2 1 . 2 1 2 1 2 1
+ −+ − − = − + −+ − −
x x x x P x x x x x
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Chứng minh rằng nếu 1 2 ≤ ≤ x thì P là số vô tỉ.
Bài 2 (2 điểm):
a)Tìm các số tự nhiên n sao cho ( )( )( ) 1 2 3 2 n n n n + + + + là số chính phương
b) ìm các số tự nhiên x, y lớn hơn 1 thỏa mãn cả hai ñiều kiện x+1 chia hết cho y
và y+1 chia hết cho x.
Bài 3 (2 điểm):
a) Cho 0 90 < < O O α . Chứng minh: 2 2 2020sin 2016cos 4sin 2015 + − ≥ α α α
b) Giải phương trình 1 4029 8056 −+ − = x x
Bài 4 (2 điểm):
a) Đảo Trường Sa lớn có dạng hình một tam giác vuông, cạnh huyền nằm theo
hướng Đông Bắc- Tây Nam. Đường cao ứng với cạnh huyền chia tam giác này thành hai
phần có diện tích bằng 2 54000m và 2 96000m . Tính ñộ dài cạnh huyền của tam giác
vuông này.
b) Cho tam giác ABC, A và B cố ñịnh, C là ñiểm chuyển ñộng trên nửa mặt phẳng
bờ AB. Dựng các hình vuông AMNC và BPQC ở phía ngoài tam giác ABC, gọi O là trung
ñiểm của PM. Chứng minh tam giác OAB cố ñịnh khi C thay ñổi.
Bài 5 (1 điểm): Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn 2 2 2 2 3 3 + + = a b c abc .
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 8 6 4 3 2 = + + + + + P a b c a b c .
-------------------------Hết---------------------------- Họ và tên thí sinh:......................................................... Chữ ký của giám thị số 1 :...........................................
Số báo danh:.....................Phòng thi số:.......................
ThuVienDeThi.com
Phòng Giáo dục - đào tạo huyện Văn Giang ––––––––––––
§Ò chÝnh thøc
H−ớng dẫn chấm Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện Năm học 2015 - 2016 Môn thi: Toán 9 Ngày thi: 21/10/2015 ---------------------------------------------------- I. H−ớng dẫn chung
1) H−ớng dẫn chấm thi này chỉ trình bày các b−ớc chính của lời giải hoặc nêu kết quả. Trong
bài làm, thí sinh phải trình bày lập luận đầy đủ.
2) Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì cho đủ điểm từng
phần nh− h−ớng dẫn quy định.
3) Việc chi tiết hoá thang điểm (nếu có) so với thang điểm trong h−ớng dẫn phải đảm bảo
không sai lệch với h−ớng dẫn chấm và đ−ợc thống nhất thực hiện trong Hội đồng chấm thi.
4) Các điểm thành phần và điểm cộng toàn bài phải giữ nguyên không đ−ợc làm tròn.
II. Đáp án và thang điểm
Bài Nội dung Điểm
a, ĐKXĐ 1 x ≥ 0,25
Vì P>0 ta có
( ) ( )
2 2
2 2 4 4 . 2 1 . 2 1 1 2 1
x x x x x P x x x x x x x
+ − + − + = − = − + − + − +
0,75
- Với x>2 thì 2 2 P x = − 0,5
- Với 1 2 2 x P ≤ ≤ ⇒ = 0,5
b, Với 1 2 x ≤ ≤ thì 2 P = 0,25
1
3ñ
Do 2 là số tự nhiên không chính phương ⇒ 2 là số vô tỉ
Vậy nếu 1 2 x ≤ ≤ thì P là số vô tỉ
0,75
a, Đặt A= ( )( )( ) 1 2 3 2 n n n n + + + +
- Biến ñổi A ta ñược ( )
2 2 3 1 1 A n n = + + + 0,25
Ta có ( ) ( ) 2 2 2 2 3 1 3 2 n n A n n + + < < + + 0,25
- Do ñó A không phải là số chính phương. 0,25 Vậy không tìm ñược giá trị nào của n ñể ( )( )( ) 1 2 3 2 n n n n + + + + là số
chính phương.
0,25
b, Giả sử 1 x y < ≤ . Đặt ( ) * 1 x ky k N + = ∈ 0,25
Ta có 1 1 2 2 1 ky x y y y y k k = + ≤ + < + = ⇒ < ⇒ = 0,25
2
2ñ
Với k=1, thay vào x+1=ky ta có x+1=y
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.