Quảng cáo
Đề thi thử học sinh giỏi Toán khối 9
QR

Đề thi thử học sinh giỏi Toán khối 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Bài 1: (2,5 điểm) Cho biểu thức A =

x x

x

x x

x x x x x

  

  

    1 2 : 1

2 x - 1

1 - 2x

a) Rút gọn biểu thức A.

b) Tính giá trị x để giá trị của biểu thức A = . 3 2

c) Biểu thức A có giá trị lớn nhất không ? Vì sao? Bài 2: (2,0 điểm) Chứng minh rằng:

a)     1 2 a b 2 b c b    

Biết a; b; c là 3 số thực thỏa mãn điều kiện: a = b + 1 = c + 2 và c >0.

b) Biểu thức B = có giá trị là một số nguyên. 2015 2014 2015 2014 2014 1 2

2 2   

Bài 3: (2 điểm) Giải phương trình a) 2 2 x 3x 2 x 3 x 2 x 2x 3         

b) . x 3 4x 1 3x 2 5    

Bài 4( 3,5 điểm) Cho hình vuông ABCD. Trên cạnh BC lấy điểm M, trên cạnh CD lấy điểm N.

Tia AM cắt đường thẳng CD tại K. Kẻ AI vuông góc với AK cắt CD tại I.

1.Chứng minh : 2 2 2

1 1 1

AB AK AM  

2.Biết số đo = 450, CM + CN = 7 cm, CM - CN = 1 cm.Tính số đo =?  MAN  AMN

3. Từ điểm O trong tam giác AIK kẻ OP, OQ, OR lần lượt vuông góc với IK, AK, AI ( P IK,

QAK, R AI). Xác định vị trí điểm O để 2 2 2 OR OQ OP   đạt giá trị nhỏ nhất.

a) Rút gọn biểu thức (1 điểm)

- Nêu đúng điều kiện: x >0, x 1, x  4

1

- Rút gọn đến A =   

 

 

  

  

  

  

1 2

1 : 1 1

1 2

x

x x

x x x

x

- Rút gọn được kq: A =

x x

x

  1

0.25

0.5

0.5

ThuVienDeThi.com

b) - Đưa về được pt: = 0    2 1 2   x x

- Giải được x = , x = 4 4 1

- Kết luận: Giá trị x cần tìm là: x = 4( TMĐK)

0.25

0.25 0.25

c) - Vì x > 0, Nên ta có A =

1 1 1

 

x x

Mà > 1 (vì x 1) nên < 1 1 1  

x x 

1 1 1

 

x x

- Vậy A không có giá trị lớn nhất.

0.5

0.25

Bài 2 (2 điểm)

a) Chứng minh rằng biết a; b; c là ba số thực thoả mãn     1 2 a b 2 b c b    

điều kiện a = b + 1 = c + 2 ; c > 0 (1 điểm). Ta có: .  a b 1 a b 1 a b 1     

. (c > 0 theo (gt))  b 1 c 2 b c 1 b c 0 2        Từ (1) và (2) suy ra a > b > c > 0.

Mặt khác (Vì a >b>0)   

1 1 a b 1 a b a b 1 a b

a b 2 b         

.  

1 2 a b

b   

0.25

0.5

Chứng minh tương tự cho trường hợp: .   1 2 b c b

 

Vậy (đpcm).     1 2 a b 2 b c b    

0.25

0.25

b) Biến đổi đưa về được bình phương của 1 biểu thức trong căn

B = B = 2015 2015 2014 2015 2014 2015

2

       

0.5

0.25 Bài 3 (2điểm) Giải phương trình a) (1) (1.0 điểm) 2 2 x 3x 2 x 3 x 2 x 2x 3         

Điều kiện

  

  

x 1 x 2 0

x 3 0 x 2 x 2 0

x 1 x 3 0

                 (1)       x 1 x 2 x 3 x 2 x 1 x 3 1                1 x 2 x 1 1 x 3 x 1 1 0        0.5

  

x 1 1 0 x 1 1 x 1 1 x 2 x 3 0 x 2 x 2 x 3 0 x 2 x 3

                            x = 2 thoả mãn điều kiện xác định. Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 2.

0.5

b) (1). (1.0 điểm). Điều kiện . x 3 4x 1 3x 2 5     2 x 3 

ThuVienDeThi.com

M

A

D C

B

O

K I N

H

P

R

Q

    4x 1 3x 2 . 4x 1 3x 2 x 3 4x 1 3x 2 x 3 1 5 5 4x 1 3x 2 4x 1 3x 2

               

(2) 4x 1 3x 2 x 3 x 3 x 3 4x 1 3x 2 5 5 5 4x 1 3x 2 4x 1 3x 2                 

(Vì nên x + 3 > 0). 2 x 3 

Giải tiếp phương trình (2) ta được nghiệm của phương trình là x = 2.

0.5

0.5

Bài 4 (3.5 điểm) a)Ta cã

)1( AI AM ADI ABM      Trong tam giác AIK vuông tại A ta có:

. và AB = AD ) 2 ( 1 1 1

2 2 2 AD AK AI  

Từ (1) và (2) 2 2 2

1 1 1

AB AK AM   

1.5

b)Kẻ AH vuông góc với MN . Do CM + CN =7 và CN- CM =1cm ) ( MN H   CN=4cm; CM = 3cm, MN = 5 cm Ta có MN IN AD AH AIN AMN       

mà MH ID AID AMH      BM MH BM ID    Ta lại có : và CM+MB = CN + ND CN- CM = MB- ND =1 5    MN BM DN  DN =2 cm ; BM = 3 cm ; BC = AD = AH = 6 cm  -Tan AMH = => = …. Hay = ….  AMH  AMN

0.5

0.5

Từ giả thiết ta có AQOR là hình chữ nhật

2 2 2

) ( 2 2 2 2 2 2 2 2 AD AP OP OA OP OA OR OQ OP        

nhỏ nhất khi O là trung điểm của AD. 2 2 2 OR OQ OP  

0.5

0.5 Chú ý: 1. Nếu thí sinh làm bài bằng cách khác đúng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo