Quảng cáo
Đề thi chọn học sinh giỏi huyện năm học 2015-2016 môn Toán lớp 9 - Trường Thcs Thanh Thùy
QR

Đề thi chọn học sinh giỏi huyện năm học 2015-2016 môn Toán lớp 9 - Trường Thcs Thanh Thùy

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH OAI TRƯỜNG THCS THANH THÙY

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN

NĂM HỌC 2015-2016

MÔN: TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài 150 phút không kể thời gian giao đề

Bài 1: (6 điểm) Cho biểu thức:

. x(4 x) 4 x x 3 x 2 P 1 : 1 x x 2 3 x x 5 x 6

                        

a) Rút gọn biểu thức P.

b) Tìm x để P > 0.

c) Tính giá trị của P với x =

3 2 + 5 +

3 2 ‒ 5

Bài 2: (4 điểm)

a) Giải phương trình: ?+ 4 ?‒ 4 + ?‒ 4 = 6 ‒ ?

b) Tìm các nghiệm nguyên của phương trình: 2x2 + 4x = 19 - 3y2

Bài 3: (2 điểm)

a) Cho x,y,z là ba số dương thỏa mãn: . Tìm giá trị lớn nhất 1 1 + ?+

1 1 + ?+

1 1 + ?= 2 của Q = xyz

b) Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là a,b,c và có chu vi là 2. Chứng minh rằng: a2 + b2 +c2 + 2abc < 2.

Bài 4: (2 điểm) Cho ΔABC vuông ở A . Biết AB = 3cm , AC = 4 cm. Từ B vẽ tia Bx vuông góc với BC Tại B , Bx cắt CA tai điểm E. trên đoạn thẳng BE lấy F bất kỳ, hạ BH vuông góc với FC tại H.

a) Tính AE.

b) Chứng minh ΔAHC Δ FEC. ~

Bài 5: (6 điểm)

Cho hai đường tròn ( O ) và ( O/ ) ở ngoài nhau. Đường nối tâm OO/ cắt đường tròn ( O ) và ( O/ ) tại các điểm A, B, C, D theo thứ tự trên đường thẳng. Kẻ tiếp tuyến chung ngoài EF, E ( O ) và F ( O/ ). Gọi M là giao điểm của AE   và DF; N là giao điểm của EB và FC. Chứng minh rằng:

a) Tứ giác MENF là hình chữ nhật.

b) MN AD. 

c) ME.MA = MF.MD.

---------- Hết ---------- Người ra đề Tổ trưởng duyệt Duyệt BGH

ĐỀ CHÍNH THỨC

ThuVienDeThi.com

UBND HUYỆN PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM , BIỂU ĐIỂM

ĐỀ TOÁN 9 NĂM HỌC 2015-2016

Bài Đáp án Điểm 1 ĐKXĐ: x 0,x 4,x 9    0,5 đ a) 1 x 9 x 4 4 x x 4 P : 1 x ( x 2)( x 3)

                   

1 x 3 : 1 x ( x 2)( x 3)

               

1 x 2 x 2 1 1 x x 1

                 

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

b) P > 0  ?‒ 2 ?+ 1 > 0  ?‒ 2 > 0

 x > 4 Kết luận: x > 4 và x ≠ 9 thì P > 0

0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ c)

x =

3 2 + 5 +

3 2 ‒ 5 => x3 = 4 + 3. .x

3 4 ‒ 5  x3 + 3x 4 = 0 ‒  x3 x2 + x2 x + 4x 4 = 0 – – –  x2(x – 1) + x(x – 1) + 4(x – 1) = 0  (x – 1)( x2 + x + 4) = 0 Vì x2 + x + 4 > 0 nên x – 1 = 0 => x = 1 Vậy P =

1 ‒ 2 1 + 1 =

‒ 1

2

0,5đ

0,5đ 0,5đ

0,5đ

Bài 2

a) Đk : 4 ≤ x ≤ 6 = 6 − x ?+ 4 ?+ 4 + ?- 4  = 6 – x ?- 4 + 4 ?+ 4 + 4 + ?- 4  + x – 6 = 0 ?- 4 + 2 + ?- 4  . (2 + ) = 0 ?- 4 ?- 4  = 0  x = 4 ?- 4 (2 + ) = 0 ( vô lý) ?- 4

Thử lại : – x  2 = 2 4 + 0 = 6 Kết luận : Vậy phương trình có nghiệm : x = 4

Tìm nghiệm nguyên của phương trình

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

ThuVienDeThi.com

b)

2x2 + 4x = 19 – 3y2  2x2 + 4x + 2 = 21 – 3y2  2(x2 + 2x + 1) = 3(7 – y2)  2(x+1)2 = 3(7 – y2) 7 – y2 > 0 7 – y2 2 ⋮  y2 là số lẻ , mà 7 – y2 > 0  y chỉ có thể là ± 1 2(x+1)2 = 3.6 = 18  (x+1)2 = 32  x = −4 ; x = 2 (x,y) = (-4, 1) ; (-4, -1) ; (2, -1) ; (2,1)

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

Bài 3 a)

1 1 + ?+

1 1 + ?+

1 1 + ?= 2

 ≥ 2 1

1 + ?=

?

1 + ?+

?

1 + ?

?

1 + ?.

?

1 + ? Tương tự : ≥ 2 1 1 + ?=

? 1 + ?+

1 1 + ?

? 1 + ?.

? 1 + ? ≥ 2 1 1 + ?=

? 1 + ?+

1 1 + ?

? 1 + ?.

? 1 + ? Nhân vế với vế ta được :

≥ 2.2.2 = 8. 1 1 + ?.

1 1 + ?.

1 1 + ?

(???)2

(1 + ?)2.(1 + ?)2.(1 + ?)2

??? (1 + ?).(1 + ?).(1 + ?)  1 ≥ 8xyz  ≥ xyz hay xyz ≤

1 8

1 8

Max Q = khi x = y = z =

1

8

1

2

0,5đ

0,5đ

0,5đ)

(0,5đ)

b) Ta có: 0 < a < b + c => 2a < a + b + c => a < 1 0 < b < a + c => 2b < a + b + c => b < 1 0 < c < b + a => 2c < a + b + c => c < 1

=> (a – 1) (b – 1) (c – 1) < 0  abc – (ac +ab + bc) + (a+b+c) < 1

 2abc – 2(ac +ab + bc) + (a+b+c)2 < 2 (vì a + b + c = 2)

 2abc + a2 + b2 + c2 < 2 (đccm)

0,5đ)

(0,5đ)

(0,5đ)

(0,5đ)

Bài 4: vẽ hình đúng 0,5đ E

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo