
PHÒNG GD-ĐT THANH OAI
TRƯỜNG THCS CỰ KHÊ
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2014 - 2015
MÔN THI : TOÁN Thời gian : 150 phút ( Không kể thời gian giao đề)
Bài 1(6đ)
1) Cho biểu thức 2 3 3 3 3 1 3 3 27 3 x Q x x x x
a/ Tìm điều kiện của Q và rút gọn Q b/ Tính giá trị của Q khi 4 7 4 7 x 2) Chứng minh rằng A = 13 + 23 + 33 + ...+ 1003 chia hết cho B = 1 + 2 + 3 + ... + 100
Bài 2: (4đ)
1) 2013 4 8052 3 x x
2)) Cho abc = 1.Tính S = 1 1 1 1 1 1 a ab b bc c ac Bài 3: (3đ) 1) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: x2 + 2y2 + 2xy + 3y – 4 = 0 2) Biết rằng a,b là các số thoả mãn a > b > 0 và a.b = 1
Chứng minh :
2 2
2 2 a b a b Bài 4: (6,0 đ)
Cho nửa đường tròn đường kính BC = 2R, tâm O cố định. Điểm A di động trên nửa đường tròn. Gọi H là hình chiếu của điểm A lên BC. Gọi D và E lần lượt là hình chiếu của H lên AC và AB.
a) Chứng minh tam giác ABC vuông b)Chứng minh: AB . EB + AC . EH = AB2 c) Xác định tam giác ABC sao cho tứ giác AEHD có diện tích lớn nhất? Tính diện tích lớn nhất đó theo R. Bài 5: (1đ) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình:
2( ) 16 3 x y xy
----HẾT----
ThuVienDeThi.com
TRƯỜNG THCS CỰ KHÊ HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 Năm học 2014 – 2015 Môn thi : Toán
Bài Tóm tắt lời giải Điểm
Bài 1 Câu 1a
(2đ)
1.a) ĐKXĐ: x 0; x 3
Q =
1 3
3 27
3
3 3
3
3 2 x x
x x x
Q =
x
x x
x x x x x 3
3 3
) 3 3 )( 3 (
3
3 3
3 2
2 2
=
x
x x
x x x
x
3
3 3
) 3 3 )( 3 (
3 3 ) 3 ( 2
2
3 1
x
0,5
0,5
0,5
0,5
Bài 1 Câu 1b
(2 đ)
1.b) Ta có: 4 7 4 7 x
2 2
8 2 7 8 2 7 2 2
1 7 1 7
2 2
1 7 7 1 2 2
2
x
x
x
x
Thay x = vào Q ta có: 2
3 2 3 2
1 Q
0,5
0,5
0,5
0,5
Bài 1 Câu 2
(2 đ)
2. Ta có: B = (1 + 100) + (2 + 99) + ...+ (50 + 51) = 101. 50
Để chứng minh A chia hết cho B ta chứng minh A chia hết cho 50 và
101
Ta có: A = (13 + 1003) + (23 + 993) + ... +(503 + 513)
= (1 + 100)(12 + 100 + 1002) + (2 + 99)(22 + 2. 99 + 992) + ... + (50 +
51)(502 + 50. 51 + 512) = 101(12 + 100 + 1002 + 22 + 2. 99 + 992 + ... +
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
ThuVienDeThi.com
502 + 50. 51 + 512) chia hết cho 101 (1)
Lại có: A = (13 + 993) + (23 + 983) + ... + (503 + 1003)
Mỗi số hạng trong ngoặc đều chia hết cho 50 nên A chia hết cho 50 (2)
Từ (1) và (2) suy ra A chia hết cho 101 và 50 nên A chi hết cho B
0,25
0,25
0,25
Bài 2 (1,5 đ) 1.
2013 4 8052 3; : 2013
3 2013 3 2014( )
x x ÐKx
x x TMÐK
0,5
1,0
(2,5 đ)
2. Cho abc = 1. 1 ab c
S =
1 1 1 1 1 1 a ab b bc c ac
= 1 1 1 1 1 1 abc b bc c ac a c
= 1 1 1 1 1 c c ac b ac c c ac
= 1 1 bc b b c ac
= 1 1 1 b c ac b c ac
0.5
0,5
0,5
0,5
0,5
1. Tìm nghiệm nguyên của phương trình:
x2 + 2y2 + 2xy + 3y – 4 = 0 (1)
(1) (x2 + 2xy + y2) + (y2 + 3y – 4) = 0 0,25
(x + y)2 + (y - 1)(y + 4) = 0 0,25
(y - 1)(y + 4) = - (x + y)2 (2) 0,25
Vì - (x + y)2 0 với mọi x, y nên: (y - 1)(y + 4) 0 - 4 y 1 0,25
Vì y nguyên nên y 4; 3; 2; 1; 0; 1 0,25
Bài 3
(1,5đ)
Thay các giá trị nguyên của y vào (2) ta tìm được các cặp nghiệm nguyên (x; y) của PT đã cho là: (4; -4), (1; -3), (5; -3), ( -2; 0), (-1; 1). 0,25 (1,5 đ) 2. - Vì a.b = 1 nên
0,25
0,25
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.