Quảng cáo
Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện Nam Sách môn thi Toán lớp 9
QR

Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện Nam Sách môn thi Toán lớp 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ubnd huyện nam sách phòng giáo dục và đào tạo

kì thi chọn học sinh giỏi cấp huyện

môn thi: Toán lớp 9 Thời gian làm bài 120 phút (không tính thời gian phát đề)

Ngày thi 11 tháng 01 năm 2011 ---------------------- Câu 1 (2,5 điểm): a/ Tính giá trị của biểu thức: P = 14 6 5 14 6 5   

b/ Rút gọn biểu thức với x ≥ 0; x ≠ 4; x ≠ 9 2 9 3 2 1 5 6 2 3 x x x x x x x          c/ Cho . Không dùng bảng số và máy tính, hãy tính giá trị của biểu 3 2 ; 3 2 x y   thức A = x5 + y5 . Câu 2 (2 điểm): a/ Giải phương trình: 2 1 4 x x  

b/ Tìm m để hệ phương trình 4 10 4 mx y m x my        có nghiệm duy nhất (x; y) sao cho x > 0; y > 0. Câu 3 (1 điểm): Cho hàm số y = (a – 1)x + a với a ≠ 1.

Tìm a để đồ thị của hàm số trên cắt trục tung tại điểm A, cắt trục hoành tại điểm B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 2. Câu 4 (3 điểm):

Cho đường tròn (O; R). Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn, kẻ các tiếp tuyến AB và AC vuông góc với nhau (B và C là các tiếp điểm). M là một điểm trên cung nhỏ BC, tiếp tuyến tại M cắt AB và AC lần lượt tại E và F a/ Tính số đo góc EOF ?

b/ Biết EF = , tính diện tích tam giác OEF và diện tích tam giác AEF. 5 6 R

c/ Tìm vị trí của điểm M trên cung nhỏ BC sao cho EF có độ dài nhỏ nhất. Câu 5 (1,5 điểm): a/ Cho a; b; c là các số nguyên, biết rằng a + b + c chia hết cho 6.

Chứng minh a3 + b3 + c3 chia hết cho 6.

b/ Chứng minh 2 2 4 2 10 26 x x x     

----------------Hết--------------- Họ và tên:........................................ SBD................................. Chữ kí GT 1:..............................

Đề thi chính thức

ThuVienDeThi.com

Hướng dẫn chấm thi học sinh giỏi lớp 9 năm học 2010-2011

môn: toán 9; ngày thi 11/1/2011 Câu Đáp án Điểm

a/    

2 2 14 6 5 14 6 5 3 5 3 5       

3 5 3 5 3 5 3 5 6       

0,5

0,5

b/

2 9 3 2 1 2 9 3 2 1 5 6 2 3 ( 2)( 3) 2 3

2 9 ( 3)( 3) (2 1)( 2) ( 2)( 3)

x x x x x x x x x x x x x x

x x x x x x x

                  

      

 

2 ( 2)( 3) x x x x   

 

3

1

) 3 )( 2 (

) 2 )( 1 (

   

  

x

x

x x

x x

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 1 (2,5 ®)

c/ Tính được x + y = 6 và xy = 7 Tính được x2 + y2= 22 Và x3 + y3 = 90 Tính được x5 + y5 = (x2 + y2)(x3 + y3) – x2y2(x + y) = 1686 HS có thể làm cách khác, GV xác định biểu điểm cho phù hợp, chi tiết đến 0,25 ®

0,25 0,25

a/ Đưa được về dạng 1 2 4 x x   ĐK có nghiệm x ≥ 2 Biến đổi về PT (x – 3)(4x – 5) = 0

Tìm được x = 3 (thoả mãn); x = (loại) 5 4 HS có thể làm cách khác, GV xác định biểu điểm cho phù hợp, chi tiết đến 0,25 ®

0,25 0,25 0,25

0,25

Câu 2

(2 ®)

b/ Từ pt (2) ta có x= 4- my Thay vào (1) => m (4-my) + 4y = 10- m => 4m – m2y + 4y = 10- m <=> (4-m2)y = 10-5m <=> (2-m)(2+m)y =5(2-m) (*) Để hệ pt có nghiệm duy nhất thì pt (*) có nghiệm duy nhất => (2- m)(2+m) 0 => m 2  

=> y = ; x= 5 2 m 

8

2 m m

 Giải điều kiện y > 0 tìm được m > -2 Với m > -2 và x > 0 tìm được m < 8. Kết luận -2 < m < 8 và m 2  HS có thể làm cách khác, GV xác định biểu điểm cho phù hợp, chi tiết đến 0,25 ®

0,25

0,25

0,25 0,25

Câu 3

(1 ®)

a/ Tìm được OA = a; OB = ; 1

a

a 

diện tích của tam giác OAB có diện tích bằng 2 => = 4 a 1

a

a 

Đưa đượcvề PT : a2 = ± 4(1 – a)

0,25

0,25

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo