
1
Phòng GD & ĐT sơn động
Đề thi chọn học sinh giỏi cấp HUYệN Năm học 2011 - 2012
Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 150 phút
Bài I ( 5,5 điểm ):
1) Cho biểu thức: 3 4 . 1
1
1
2 x
x x x
x P
a. Rút gọn P. c. Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của P
2) Tính giá trị biểu thức K = 2x3 + 2x2 +1 tại x = 3 3 1 23 513 23 513 1 3 4 4
3) Giải phương trình: 2 2 3 5 2 3 12 14 x x x x Bài II( 2,5 điểm ):
1) Chứng minh rằng với thì không chia hết cho 9. N n 1 2 n n
2) Cho x, y, z thỏa mãn Tính Q = x2 + y2.
0 2
0 3 4 2
2 2 2
2 3
y y x x
y y x
Bài III ( 3 điểm ):
1) Tìm x, y nguyên thỏa mãn 23x + 7y =17
2) Cho a, b, x, y là các số thực thoả mãn: và . 1 2 2 y x b a b y a x
1 4 4
Chứng minh rằng: 1003 1003
2006
1003
2006
) (
2
b a b y a x
Bài IV ( 4 điểm ):
1) Cho hệ phương trình
1 2
1 1
x m y
m x y m
a) Giải hệ phương trình khi m = 1
2 b) Xác định giá trị của m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x,y) thỏa mãn x > y. 2) Cho x , y, z là các số dương thỏa mãn điều kiện x + y + z = 2
CMR:
2 2 2
1 x y z y z z x x y Bài V ( 5 điểm ): 1) Cho (O, R) và điểm K nằm bên trong đường tròn. Hãy tìm dây cung ngắn nhất của (O) đi qua K. 2) Cho đường tròn tâm O, đường kính BC và một điểm A trên nửa đường tròn( A khác B và C). Hạ AH vuông góc với BC ( H thuộc BC). Trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa A dùng hai nửa đường tròn đường kính HB và HC, chúng lần lượt cắt AB và AC tại E và F. a. Chứng minh rằng: AE.AB = AF.AC. b. Chứng minh rằng EF là tiếp tuyến chung của hai nửa đường tròn đường kính HB và HC. c. Gọi I và K lần lượt là hai điểm đối xứng với H qua AB và AC. Chứng minh rằng ba điểm I, A, K thẳng hàng. d. Đường thẳng IK cắt tiếp tuyến kẻ từ B của nửa đường tròn (O) tại M. Chứng minh rằng MC, AH, EF đồng quy.
ThuVienDeThi.com
2
Đáp án Môn Toán 9 Câu Nội dung Điểm I/1 1) Cho biểu thức: 3 4 . 1
1
1
2 x
x x x
x P
a. Rút gọn P. c. Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của P
2,5
* ĐKXĐ: 0 x
0,75
a
HS rút gọn ra kq
)1 ( 3
4
x x
x P
0,75 KL:
2) Tính giá trị biểu thức K = 2x3 + 2x2 +1 tại
x = 3 3 1 23 513 23 513 1 3 4 4
1,5 I/2
x = 3 3 1 23 513 23 513 1 3 4 4
3 1 x 3 3 23 513 23 513 4 4
3
3 3 3 23 513 23 513 (3 1) 4 4 x
27x3 + 27x2+9x+1= +3(3x+1) 23
2
27x3 + 27x2= 27
2 2x3+2x2+1=2
0,75
0,75
I/3 3) Giải phương trình: 2 2 3 5 2 3 12 14 x x x x 1,5
ĐK: 1,5 2,5 x + Sử dụng bất đẳng thức cô si hoặc Bu nhi a đánh giá VT 2 + Đánh giá VP 2
Do đó: PT 2 2 3 5 2 2 2 2
VT x x x VP x
KL.
0,75
0,75
ThuVienDeThi.com
3
II/1 1) Chứng minh rằng với thì không chia hết cho 9. N n 1 2 n n 1,5 Giả sử tồn tại số tự nhiên để n 9 )1 ( 2 n n Đặt . Vì (1) 1 2 n n A 9 4 9 A A Ta có: 3 )1 2 ( )1 ( 4 4 2 2 n n n A Vì 9 )1 2 ( 3 1 2 3 )1 2 ( 3 4 9 2 2 n n n A A
không chia hết cho 9 không chia hết cho 9 (2) 3 )1 2 ( 4 2 n A A 4 Ta thấy (1) và (2) mâu thuẫn. Vậy điều giả sử là sai. Vậy ng với thì không chia hết cho 9. N n 1 2 n n
0,75
0,75
II/2
2) Cho x, y, z thỏa mãn Tính Q = x2 + y2.
0 2
0 3 4 2
2 2 2
2 3
y y x x
y y x 1
III/1 1) Tìm x, y nguyên thỏa mãn 23x + 7y =17 1
+) 23 17 2 4 2( 2) 23x 7y 17 3 3 3 3 7 7 7 x x x y x x
+) có x,y là số nguyên
3 3 2( 2) 2( 2) 7 3 3 7 2 2 7 2 7 (2;7) 1
x Z x Z x x Z
x x DoUCLN
Do đó: x+2 = 7t ( t là số nguyên) x = 7t-2 Khi đó: y = -23t+6 Thử lại ta được x = 7t-2 và y = -23t+6 là nghiệm nguyên của pt
0,25
0,25
0,5
III/2 Ta có: nên 1 ) ( 2 2 2 y x b a
y x b y a x
2 2 2 4 4 ) (
) 2 ( ) ( ) ( 4 2 2 4 4 4 y y x x ab y b a a …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.