
Trường THCS Yên Thái Đề thi học sinh giỏi toán 9 (năm học 2009- 2010)
Thời gian làm bài 150 phút Họ và tên người ra đề: Nguyễn Thị Thuý Hằng
Đề bài:
Câu1. ( 4 điểm) Cho biếu thức
M =
1 2 1 2
1 1 1
2
x
x
x x
x x
x x
x x
x x x x
a, Hãy tìm điều kiện của x để biểu thức M có nghĩa, sau đó rút gọn M. b, Với giá trị nào của x thì biểu thức M đạt giá trị nhỏ nhất và tìm giá trị nhỏ nhất đó của M?
Câu 2. ( 4 điểm) Tìm nghiệm nguyên của hệ
8
7 2 2 2
3 3
2 2
y x y x
x y xy x y
Câu 3. (4 điểm) Cho A (6,0); B (0,3) a, Viết phương trình đường thẳng AB. b, Một điểm M (x;y) di chuyển trên đoạn thẳng AB. Gọi C; D theo thứ tự là hình chiếu của M trên OA; OB. Gọi N là điểm chia đoạn thẳng CD theo tỷ số 1:2. Tính toạ độ (x’; y’) của N theo ( x; y) .
c, Lập một hệ thức giữa x’; y’ từ đó suy ra quĩ tích của N. Câu 4. (5 điểm ) Cho ( 0; R )đường thẳng d cắt ( O ) tại 2 điểm A; B. trên d lấy 1 điểm M và từ đó kẻ 2 tiếp tuyến MN; MP ( N; P là tiếp điểm)
a, C/M: PMO = PNO b, Tìm 2 điểm cố định mà đường tròn ( MNP ) luôn đi qua khi M di động trên d. c, xác định vị trí của M để MNP là đều. Câu 5.( 3 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2 2 2 16 16 2
10
2
10
1 4 1 2 1 y x y x x y y x Q
Đáp án:
Câu 1. (4®)
a, Điều kiện để biểu thức có nghĩa là: và x#1. (0,5®) 4 1 ,0 x x
M =
1 2 1 2
1 . 1 1
2
x
x
x x
x x
x x
x x
x x x x
ThuVienDeThi.com
(0,5®)
1 2 1 2
1 1 1
1 2
x
x
x x
x x
x x
x x
x x x
(1®)
1 2 1 2 1
1
1 2 1 1 2
1
1
1
x
x
x
x
x x
x x
x
x
x x
x x
x x
x x
(0,5®)
1
1
x x
x x
b, Do x nên M . Đẳng thức xảy ra khi x = 0 (0,5®) 0 0 Vậy giá trị nhỏ nhất của M là 0 khi x = 0 (1®) Câu 2. Viết lại hệ đã cho dưới dạng (x+2y+2) ( x-y) =-7 (1) x3+y3+x-y = 8 (2) (1,5®) Từ (1) do x, y nguyên ta có các trường hợp sau: a, x- y=-1 và x+2y+2 = 7 =>x=1 và y = 2 thoả mãn ( 2) (0,5®) b, x-y = 1 và x+ 2y +2 = -7 => x+2y = -9 => y không nguyên (o,5đ) c, x- y= -7 và x+ 2y +2 = 1 Giải hệ nàyđược nghiệm ( x, y) = ( -5,2) không thoả mãn phương trình (2) (0,5®) d, x-y = 7 và x+2y+2 = -1 => x+2y =-3 => y không nguyên (0,5®) Tóm lại hệ đã cho có duy hất một nghiệm nguyên (x, y) =(1, 2) (0,5®) Câu 3. (4®) a, Gọi phương trình đường thẳng AB có dạng y = ax + b ( a # 0) (0,5®) Đường thẳng đi qua điểm A ( 6; 0) nên ta có 6a+ b = 0 (1) và đi qua điểm B ( 0;3)
nên ta có b = 3. Thay b = 3 vào (1) => a = - (0,5®) 2 1
Vậy đường thẳng AB là y = - x +3 (0,5®) 2 1
b, Gọi H là hình chiếu của N trên OA, K là hình chiếu của N trên OB
Tam giác DOC có KN// OC nên => (1) x x OC KN DC DN OC KN
3 2 3 2 3 2 '
(0,5®)
Tương tự NH // OD => (2) (0,5®) y y OD NH CD CN DO NH
3 1 3 1 3 1 '
=>N có toạ độ ( x’ = x ; y’ = y) (0,5®) 3 2
3 1
c, Từ (1) => x= x’; y= 3y’ thế vào y= - x+ 3 => y’ = - x + 1 (0,5®) 2 3
2 1
4 1
Vậy quĩ tích điểm N là phần đường thẳng y= - x + 1 nằm trong góc phần tư thứ 4 1
nhất. (0,5®)
Câu 4. (5®)
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.