Quảng cáo
Các dạng toán 9 bồi dưỡng học sinh giỏi
QR

Các dạng toán 9 bồi dưỡng học sinh giỏi

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

DẠNG 1: RÚT GỌN TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC.

Bài 1: Cho biểu thức

P =    3 a 1

2 2 a a 1 2

1 a 1 2

1

     a) Rút gọn P. b) Tìm Min P. Bài 2: Cho x, y là hai số khác nhau thỏa mãn: x2 + y = y2 + x

Tính giá trị biểu thức : P = 1 - xy

xy 2 y 2 x  

Bài 3: Tính giá trị biểu thức Q = y x

y - x

 Biết x2 -2y2 = xy và x ≠ 0; x + y ≠ 0 Bài 4: Cho biểu thức

P =

3 x

3 x 2 x - 1

2 x 3 3 x 2 x

11 x 15

     

a) Tìm các giá trị của x sao cho P = 2

1

b) Chứng minh P ≤ 3

2

Bài 5: Cho biểu thức

P = a

2 a 2 a

1 a 2 a a

3 9a 3a

1

  

   

 

a) Rút gọn P. b) Tìm các giá trị nguyên của a để P nguyên. Bài 6: Cho biểu thức

P =

2 a

16 a 8 - 1

4 - a 4 a 4 - a 4 a

  

a) Rút gọn P. b) Tìm các giá trị nguyên của a (a >8) để P nguyên. Bài 7: Cho biểu thức

P =  

  

   

   

      1 a

2 1 a

1 : a a

1 1 a

a

a) Rút gọn P.

b) Tính giá trị P khi a = 3 + 2 2 c) T ìm các giá trị của a sao cho P < 0.

ThuVienDeThi.com

Bài 8: Cho biểu thức

P =   

   

   

   

  

    x 2 x 2 x

1 x : x 4

8x x 2

x 4

a) Rút gọn P. b) Tính x để P = -1 c) T ìm m để với mọi giá trị x > 9 ta có m( - 3)P > x + 1. x Bài 9: Cho biểu thức

P =  

 

 

 

       

xy

y x x xy

y y xy

x : y x

xy - y x

a) Tìm x, y để P có nghĩa. b) Rút gọn P.

c) Tìm giá trị của P với x = 3, y = 4 + 2 3 Bài 10: Cho biểu thức

P =

x 2007 x

1 x

1 4x x 1 x

1 - x 1 x

1 x

2

2 

      

 

 

a) Tìm x để P xác định. b) Rút gọn P. c) Tìm các giá trị nguyên của x để P nguyên. Bài 11: Rút gọn P.

P =

2

2 2 4

2 2

2 2

2 2

2 2

b

b a a 4 : b a a

b a a

b a a

b a a 

 

    

 

  

  

Với | a | >| b | > 0 Bài 12: Cho biểu thức

P =

2

2

x 1 . 1 x 2 x

2 x 1 x

2 x

 

  

   

   

   

  

a) Rút gọn P. b) Chứng minh rằng nếu 0 < x < 1 thì P > 0. c) Tìm GTLN của P. Bài 13: Chứng minh giá trị của biểu thức

P =

6 x 5 x

10 x 3 x 4 x

1 x 5 2 x 3 x

2x

 

   

    Không phụ thuộc vào biến số x. Bài 13: Chứng minh giá trị của biểu thức

P =

x x x   

    5 2 . 5 4 9

3 4 7 . 3 2 4

6 3

Không phụ thuộc vào biến số x.

ThuVienDeThi.com

Bài 15: Cho biểu thức

P = 1 x 1 x x

x x 1 x x

x x 2 2    

   

Rút gọn P với 0 ≤ x ≤ 1 . Bài 16: Cho biểu thức

P = 1 x

) 1 2(x x

x 2x 1 x x

x x2

      

a) Rút gọn P. b) Tìm GTNN của P

c) Tìm x để biểu thức Q = nhận giá trị là số nguyên. P

x 2

Bài 17: Cho biểu thức

P = 1 x 2

x 1 x 2x

1 x 1 x

x x 1 x x

x x x 2x

   

     

 

 

  

a) Tìm x để P có nghĩa b) Rút gọn P. c) Với giá trị nào của x thì biểu thức P đạt GTNN và tìm GTNN đó.

Bài 18: Rút gọn biểu thức

P =

5 3 10

5 3

5 3 10

5 3

 

   

Bài 19: Rút gọn biểu thức

a) A = 7 4 7 4   

b) B = 5 2 10 4 5 2 10 4     

c) C = 5 3 2 15 4 15 4      Bài 20: Tính giá trị biểu thức

P = 1 2 3 4 1 2 7 24        x x x x

Với ≤ x ≤ 5. 2 1

Bài 21: Chứng minh rằng:

P = 2 6

48 13 5 3 2

  

là một số nguyên. Bài 22: Chứng minh đẳng thức:

1

2

3 1 1

2

3 1

2

3 1 1

2

3 1

 

 

 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo