Quảng cáo
Đề thi học sinh giỏi cấp huyện môn Toán 9
QR

Đề thi học sinh giỏi cấp huyện môn Toán 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đề bài.

Bài 1(3®). Cho biểu thức: A =  

  

    

  

   

1 3

3 27

3

3 3

3

3 2 x x

x x x a. Rút gọn A. b. Tính giá trị của A khi x = +2010 3 Bài 2(3®). Cho hàm số y = 3x +2m-1 (1) a. Tìm m để đồ thị hàm số (1) đi qua điểm A(1; 5). b. Vẽ đồ thị hàm số với giá trị vừa tìm được ë câu a. Gọi giao điểm của đồ thị hàm số (1) với trục Ox là B; giao điểm của đường thẳng hạ từ A vuông góc với Ox là C. Tính diện tích tam giác ABC?

Bài 3(2) Cho các số thực x, y, z thỏa mãn 2010 2009 2008

z y x  

Chứng minh rằng: z – x =2 ) )( ( z y y x   Bài 4(2.5). Cho x + y = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B = x3 + y3 + xy

Bài 5(2.5). Cho a, b>0. Chứng minh rằng: b a b a a b   

2 2

Bài 6(3) Cho tam giác vuông ABC ( = 900, BC > BA) nội tiếp đường tròn đường kính AC. Kẻ dây cung BD Bˆ vuông góc với đường kính AC. Gọi H là giao điểm của AC và BD. Trên HC lấy điểm E sao cho E đối xứng với A qua H. Đường tròn đường kính EC cắt cạnh BC tại I ( I khác C). Chứng minh rằng:

a. CI.CA = CB.CE b. HI là tiếp tuyến của đường tròn đường kính EC

Bài 7(4). Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp (0; R). Đường cao AK cắt đường tròn (0) tại D; AN là đường kính của đường tròn (0). a. Chứng minh: BD = CN. b. Tính độ dài AC theo R và α . Biết ABC = α .  c. Gọi H, G lần lượt là trực tâm, trọng tâm của tam giác ABC. Chứng minh rằng H; G; O thẳng hàng.

Giải Bài Nội dung Biểu chấm 1(3®)

a.(2đ) A = ĐKXĐ: x 0; x =  

  

    

  

   

1 3

3 27

3

3 3

3

3 2 x x

x x x

  3

 

  

    

  

      x

x x

x x x x x 3

3 3

) 3 3 )( 3 (

3

3 3

3 2

2 2

=  

  

    

  

  

 

x

x x

x x x

x

3

3 3

) 3 3 )( 3 (

3 3 ) 3 ( 2

2 3 1  

x

b.(1đ) Thay x = +2010 vào A ta có: A 3

3 1  

x 2010

1

3 2010 3

1    

0.5

0.5

0.5 0.5

1.0

2(3®) Cho hàm số y = 3x +2m-1 (1)

a. Vì đồ thị hàm số (1) đi qua điểm A(1; 5). Thay x = 1; y = 5 vào (1) ta có: 5 = 3

+ 2m – 1 <=> m = 2

3

b. - Học sinh vẽ được đồ thị đúng.

- Học sinh lập luận lôgic:

- Tính được SABC= BC.AC = .5 = (đvdt) 2 1

2 1

3 5 . 6 25

0.5

0.5 1.0 0.5 0.5

ThuVienDeThi.com

3(2®) Cho các số thực x, y , z thỏa mãn 2010 2009 2008

z y x  

áp dụng dãy tỷ số bằng nhau ta có:

= 2010 2009 2008

z y x   2008 2010 2010 2009 2009 2008    

    x z z y y x

= => => 4(x-y)(y-z) = (z – x)2 2 1 1

x z z y y x   

  

 2) 2 ( ) )( ( x z z y y x    

=> (z – x) = 2 z) - y)(y - (x

0.25

0.25

0.5 0.5 0.5 4(2.5®) Cho x + y = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B = x3 + y3 + xy Ta có: B = x3 + y3 + xy = (x + y)( x2 – xy + y2) + xy = (x + y)[ (x + y)2 – 3xy] + xy Thay x + y = 1 ta có: B = 1 – 2xy Từ x + y = 1 => y = 1 – x thay vào B ta có:

B =1 – 2x(1-x) = 2x2 – 2x + 1 = 2(x - )2 + 2 1

2 1 2

1

Do đó Min B = khi x = y = 2 1

2 1

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.5 0.5

5(2.5®)

Cho a, b>0. Chứng minh rằng: b a b a a b   

2 2

Xét hiệu: = b a b a a b   

2 2

b b a a a b . .  b a  

= ( ) + ( )= ( -1) + ( -1) a a b . a  b b a . b  a a b b b a

= + = a

a b 

b

b a 

ab

b a b a b a ) ( ) (   

ab

b a b a ) )( (   

= 0 với mọi a, b > 0 ab

b a b a ) ( ) ( 2   

Vậy: với mọi a, b > 0 là đúng. b a b a a b   

2 2

0.5

0.25

0.25

0.25

0.25 0.25 0.5 0.25

6(3®)

B

A C

I

0’ 0 H

D

E

a.(1.5đ) Chứng minh: CI.CA = CB.CE Học sinh lập luận được: ABC = EIC = 900   Xét hai tam giác: ABC và EIC Có : ABC = EIC (c/m trên); Góc C chung  

Do đó : ABC đồng dạng EIC (g.g)=> CE

AC IC BC 

=> CI.CA = CB.CE (Đpcm) b.(1.5đ) Chứng HI là tiếp tuyến của đường tròn đường kính EC Ta có: HCB + CBH = 900   IDB + IBD = 900   Lập luận được: HCB =  

0.25

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

A

B C

D N

0 H G

K

E

M

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo