
1
Đề thi học sinh giỏi cấp huyện lớp 9
Môn toán - thời gian 150 phút
Năm học: 2009 - 2010
Bài 1: (3 ®). Tính giá trị của biểu thức:
a) A= 90 4 53 100 13
b) B = Với a + b + c = 0 2 2 2
2
2 2 2
2
2 2 2
2
b a c
c a c b
b c b a
a
Bài 2: (4 ®). Cho biểu thức:
P = x
x
x
x
x x
x x
3
3
1
)3 ( 2
3 2
3
a) Rút gọn biểu thức P. b) Tính giá trị của P với x = 14 - 6 5 c) Tìm GTNN của P.
Bài 3 (4 ®). Giải các phương trình.
a) + 3 4
1
2 x x 5 1
63 16
1
35 12
1
15 8
1
2 2 2 x x x x x x b) 1 2 6 11 2 4 6 x x x x
Bài 4: (3 ®). Cho 2 số dương x, y thỏa mãn x + y =1
a) Tìm GTNN của biểu thức M = ( x2 + )( y2 + ) 2 1
y
2 1
x
b) Chứng minh rằng: N = ( x + )2 + ( y + )2 x 1
y 1
2 25
Bài 5 (2 ®). Cho hình chữ nhật ABCD, điểm M BC. Các đường tròn đường kính AM, BC cắt nhau tại N ( khác B). BN cắt CD tại L. Chứng minh rằng: ML vuông góc với AC. Bài 6 (4 ®)
Cho (O;R) và một điểm A nằm ngoài đường tròn. Từ một điểm M di động trên đường thẳng d vuông góc với OA tại A, vẽ các tiếp tuyến MB, MC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm) dây BC cắt OM và OA lần lượt tại H và K.
a, Chứng minh rằng OA.OK không đổi, từ đó suy ra BC luôn đi qua một điểm cố định.
b, Chứng minh rằng H di động trên một đường tròn cố định. c, Cho biết OA = 2R. Hãy xác định vị trí điểm M để diện tích tứ giác MBOC nhỏ nhất.
Phòng giáo dục yên định Trường thcs yên thịnh
Người ra đề: Hoàng Duy Thế Người thẩm định: Đào Quang Đại.
ThuVienDeThi.com
2
Đáp án và biểu điểm Câu 1: (3®)
a) A= 90 4 53 100 13
= (0,5®) 10 6.2 53 10 4 13
= (0,25®) 2 2 ) 5 3 2 2 ( ) 5 2 2 (
= 2 - - 2 - 3 = -4 (0,5®) 2 5 2 5 5
Vậy A= = -4 (0,25®) 90 4 53 100 13 5
b, Vì a + b + c = 0 a = - b - c a2 = b2 + 2bc + c2
a2 - b2 - c2 = 2bc (0,5®)
Tương tự có: b2 - c2 - a2 = 2ac
c2 - a2 - b2 = 2 ab (0,25®)
B = (0,5®) 2 3 2 3 2 2 2 2
3 3 3 2 2 2
abc abc abc
c b a ab c ac b bc a
Vậy B = 3
2
Bài 2( 4 điểm). Điều kiện để giá trị của biểu thức P xác định : x0; x 9 (0,5 ®). a) Rút gọn:
P =
3
3
1
) 3 ( 2
) 3 )( 1 (
3
x
x
x
x
x x
x x
= (0,25 ®). )1 )( 3 (
)1 )( 3 ( ) 3 ( 2 3
2
x x
x x x x x
= (0,25 ®). )1 )( 3 (
3 3 18 12 2 3
x x
x x x x x x x
= = = (0,5 ®) )1 )( 3 (
24 8 3
x x
x x x x
)1 )( 3 (
) 8 ( 3 ) 8 (
x x
x x x
1
8
x
x
b) x = 14 - 6 = ( )2 - 2.3. + 9 = ( - 3)2 = 3 - (0,75 ®). 5 5 5 5 x 5
Khi đó P = = = (0,5 ®). 1 5 3
8 5 6 14
5 4
5 6 22
11
5 2 58
Vậy với x = 14 - 6 thì P = (0,25 ®). 5 11
5 2 58
c)
P= (1 ®). 4 2 9 2 2 1
9 1 1
9 1 1
9 1
1
8
x x x x x
x
x
x
( áp dụng BĐT CôSi cho 2 số dương ) 1
9 ;1
x x
Dấu"=" xảy ra x = 4 (thỏa mãn điều kiện) (0,25 ®). 1
9 1
x x
Vậy minP = 4, đạt được khi x = 4. (0,25 ®).
ThuVienDeThi.com
3
Bài 3: 4 điểm (mỗi câu 2 điểm). a) x2 + 4x + 3 = ( x + 1)( x+ 3) x2 + 8x + 15 = ( x +3)(x+5) x2 + 12x + 35 = ( x +5)( x + 7) x2 + 16x + 63 = ( x + 7)( x + 9) ĐKXĐ: x -1; x -3; x -5; x -7; x -9 (0,5 ®)
=>pt 5 1 ) 9 )( 7 (
1 ) 7 )( 5 (
1 ) 5 )( 3 (
1 ) 3 )( 1 (
1 x x x x x x x x
(0,5 ®) 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 1 3 3 5 5 7 7 9 5 x x x x x x x x
5 1 ) 9 1 1 1 ( 2 1 x x 5( x + 9 - x -1) = 2( x+1)( x+9) (0,25 ®) 2x2 + 20x + 18 - 40 = 0 x2 + 10x - 11 = 0 Phương trình có dạng a + b + c = 0 x1 = 1; x2 = -11. (0,5 ®) x1; x2 thỏa mãn ĐKXĐ.
Vậy tập nghiệm của phương trình là : S = (0,5 ®) 1; 11
b) ĐKXĐ: x -2. ( 0,5 ®)
Pt (0,25 ®) 1 ) 3 2 ( ) 2 2 (
2 2 x x
+ = 1 (0,25 ®) 2 2 x x+2-3
áp dụng BĐT |A|+ |B| | A + B| ta có : + 1 (0,5 ®) 2 2 x x+2-3
Dấu "=" xảy ra khi : ( )( 3 - ) 0 2 2 x 2 x 2 3 2 x 7 (0,5 ®) 2 x Vậy tập nghiệm của …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.