
http://violet.vn/nguyenthienhuongvp77
1
I. rút gọn biểu thức Có chứa căn thức bậc hai Bài 1: Thực hiện phép tính: 1) 2 5 125 80 605 ;
2) 10 2 10 8 5 2 1 5 ;
3) 15 216 33 12 6 ;
4) 2 8 12 5 27 18 48 30 162 ;
5) 2 3 2 3 2 3 2 3 ;
6) 16 1 4 2 3 6 3 27 75 ;
7) 4 3 2 27 6 75 3 5 ;
8) 3 5. 3 5
10 2
9) 8 3 2 25 12 4 192 ;
10) 2 3 5 2 ;
11) 3 5 3 5 ;
12) 4 10 2 5 4 10 2 5 ;
13) 5 2 6 49 20 6 5 2 6 ;
14) 1 1
2 2 3 2 2 3
;
15) 6 4 2 6 4 2
2 6 4 2 2 6 4 2
;
16)
2 5 2 8 5
2 5 4
;
17) 14 8 3 24 12 3 ;
18) 4 1 6 3 1 3 2 3 3 ;
19)
3 3 2 1 2 1
20) 3 3
1 3 1 1 3 1
.
Bài 2: Cho biểu thức
x 1 x x x x A = 2 2 x x 1 x 1
a) Rút gọn biểu thức A; b) Tìm giá trị của x để A > - 6.
Bài 3: Cho biểu thức
x 2 1 10 x B = : x 2 x 4 2 x x 2 x 2
a) Rút gọn biểu thức B; b) Tìm giá trị của x để A > 0.
Bài 4: Cho biểu thức
1 3 1 C =
x 1 x x 1 x x 1 a) Rút gọn biểu thức C; b) Tìm giá trị của x để C < 1. Bài 5: Rút gọn biểu thức:
a)
2 2
2 2 x 2 x 4 x 2 x 4 D =
x 2 x 4 x 2 x 4
;
b)
x x x x P = 1 1 x 1 x 1
;
c) 2
1 x 1 Q = : x x x x x x ;
d)
x 1 2 x 2 H =
x 2 1
ThuVienDeThi.com
2
Bài 6: Cho biểu thức
1 1 a 1 M = : a a a 1 a 2 a 1 a) Rút gọn biểu thức M; b) So sánh M với 1.
Bài 7: Cho các biểu thức
2x 3 x 2 P =
x 2 và
3 x x 2x 2 Q =
x 2 a) Rút gọn biểu thức P và Q; b) Tìm giá trị của x để P = Q.
Bài 8: Cho biểu thức
2x 2 x x 1 x x 1 P =
x x x x x a) Rút gọn biểu thức P b) So sánh P với 5.
c) Với mọi giá trị của x làm P có nghĩa, chứng minh biểu thức 8
P chỉ nhận đúng một
giá trị nguyên.
Bài 9: Cho biểu thức
3x 9x 3 1 1 1 P = : x 1 x x 2 x 1 x 2
a) Tìm điều kiện để P có nghĩa, rút gọn biểu thức P;
b) Tìm các số tự nhiên x để 1
P là số tự nhiên;
c) Tính giá trị của P với x = 4 – 2 3 .
Bài 10: Cho biểu thức:
x 2 x 3 x 2 x P = : 2 x 5 x 6 2 x x 3 x 1
a) Rút gọn biểu thức P;
b) Tìm x để
1 5 P 2 .
ThuVienDeThi.com
http://violet.vn/nguyenthienhuongvp77
3
Một số bài tập tính giá trị biểu thức
Bài 1: Tính P 2 2003 .2013 31.2004 1 2003.2008 4
2004.2005.2006.2007.2008
Bài 2: Tính A = Sin210 + Sin220 + …. + Sin2890 Bài 3: Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình x2 + 2005x + 1 = 0 và x3; x4 là hai nghiệm của phương trình x2 + 2006x + 1 = 0 Tính B = (x1 + x3)(x2 + x4)(x1 + x4)(x2 + x3) Bài 4: Cho các số không âm thoả mãn: a2005 + b2005 = a2006 + b2006= a2007 + b2007. Tính giá trị của biểu thức P = a + b
Bài 5: Tính A = ( )( ) ( )( ) ( )( ) ( )( ) ( )( ) ( )( ) x a x b x b x c x c x b c a c b a b a c a b c b
B = ( )( )( ) ( )( )( ) x y y z z x x y y z z x x y y z z x x y y z x z (Với a, b, c đôi một khác nhau cho trước)
Bài 6: Tính
A =
1999 1999 1999 1 1 ... 1 1 2 1000 1000 1000 1000 1 1 ... 1 1 2 1999
Bài 7: Tính Cho x > 0 thoả mãn x2 + 2 1 x = 7. Tính N = x5 + 5 1 x Bài 8: Cho a, b, c ≠ 0. Tính T = x2007 + y2007 + z2007
Biết x, y, z thoả mãn:
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2 x y z x y z a b c a b c Bài 9: Chứng tỏ x = 3 3 9 4 5 9 4 5 là nghiệm của phương trình x3 – 3x – 18 = 0 Tính x = ? Bài 10: Cho (x + 2 3 x )( 2 3 y y ) = 3. Tính x + y
Bài 11: Cho a, b, c thoả mãn 2 2 2
0
14
a b c
a b c
Tính Q = 99 + a4 + b4 + c4
Bài 13: Tính S = 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 ... 1 2 3 3 4 2006 2007
Bài 14: Tính S =
2 2
2 2007 1 2007 2008
Bài 15: Cho x, y thoả mãn
3 2
2 2 2 2 4 3 0(1)
2 0(2)
x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.