
UBND tỉnh bắc ninh Sở giáo dục và đào tạo
đề thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt chuyên
Năm học 2009 - 2010
Môn thi: Toán Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 09 – 07 – 2009
Bài 1: (2,0 điểm)
Giải các phương trình sau: 1/ x 1 x 1
2/ 2 2 x 2x 1 x 4x 4 3
Bài 2: (2,5 điểm)
Cho hàm số (x là biến số) 2 2 y x 4x 4 4x 4x 1 ax 1/ Xác định a để hàm số luôn đồng biến. 2/ Xác định a để đồ thị hàm số đi qua điểm B(1; 6). Vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho với a vừa tìm được.
3/ Dùng đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình sau:
2 2 x 4x 4 4x 4x 1 x m
Bài 3: (2,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A. Dùng các đường tròn (O) và (O’) có đường kính tương ứng là AB và AC, các đường tròn này cắt nhau tại A và D.
1/ Chứng minh rằng B, C, D thẳng hàng, từ đó suy ra hệ thức:
2 2 2 1 1 1 AD AB AC
2/ Gọi M là điểm chính giữa của cung nhỏ CD; AM cắt BC tại E và cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai N. Chứng minh tam giác ABE cân.
3/ Gọi I là trung điểm của MN. Chứng minh: . : 0 OIO' 90
Bài 4: (2,0 điểm)
1/ Chứng minh rằng nếu a, b, c là 3 số thỏa mãn:
và thì một trong ba số phải có một số bằng 2009. a b c 2009 1 1 1 1 a b c 2009
2/ Cho tam giác ABC, AD là phân giác trong của góc A. Chứng minh rằng: AD2 = AB.AC – DB.DC.
Bài 5: (1,0 điểm)
Có 9 chiếc bàn vừa màu xanh vừa màu đỏ xếp thành một hàng dọc cách đều nhau. Chứng minh rằng có ít nhất một chiếc bàn được xếp cách 2 bàn cùng màu với mình một khoảng cách như nhau.
--------------------- Hết --------------------
(Đề này gồm có 01 trang) Họ và tên thí sinh: ……………………………..………Số báo danh: ……………….....
Đề chính thức
ThuVienDeThi.com
Hướng dẫn chấm môn toán (Thi tuyển sinh vào THPT Chuyên năm học 2009 – 2010)
Câu ý Nội dung Điểm
1/ 1 1 x x 2 x 1 0
x 1 (x 1)
2 x 1
x 3x 0
x 1
x 0
x 3
x 3
0,25®
0,25®
0,25®
0,25®
1
2/
3 4 4 1 2 2 2 x x x x 2 2 (x 1) (x 2) 3 (*) x 1 x 2 3 + Với thì (*) (loại) x 2 1 x x 2 3 x 2 + Với thì (*) (đúng với mọi x 2 x 1 1 x x 2 3 0x 0 thỏa mãn ) 2 x 1 + Với thì (*) (t/m) x 1 x 1 x 2 3 x 1 Vậy nghiệm của PT đã cho là: 2 x 1
0.25®
0.50® 0.25®
1/
Ta có y x 2 2x 1 ax
1 2 x 2x 1 ax; x 2 1 y 2 x 2x 1 ax; x 2 2 x 2 2x 1 ax; x 2
1 (a 3)x 1; x 2 1 y (a 1)x 3; x 2 2 (a 3)x 1; x 2
Vậy hàm (C) luôn đồng biến khi:
a 3
a 1
a 3
a 3
0,25®
0.25®
0.25®
0,25®
2
2/
+ Vì đồ thị đi qua điểm B(1; 6) nên ta có:
. 6 1 2 2.1 1 a.1
a 2
Vậy a = 2 thì đồ thị đi qua điểm B(1; 6)
+Với a = 2 thì
1 x 1; x 2 1 y 3x 3; x 2 C 2 5x 1; x 2
0,25®
0,25®
ThuVienDeThi.com
Đồ thị được vẽ như sau:
0.25®
3/ Ta có: m x x x x x 1 4 4 4 4 2 2
(*) x 2 2x 1 2x 3x m Số nghiệm của phương trình (*) chính là số giao điểm của đường thẳng y = 3x + m và đồ thị . Ta thấy y=3x+ m là đường y x 2 2x 1 2x thẳng song song với đường thẳng y = 3x + 3. Dựa vào đồ thị hàm số đã vẽ ë ý 2/ ta có: + m < 3 thì PT vô nghiệm. + m = 3 thì PT có vô số nghiệm. + m > 3 thì PT có 2 nghiệm.
0,25®
0,25®
0,25® 1/
O
I
E
N
M
D
O'
A
B C
+ Ta có (góc nội : : 0 ADB ADC 90 tiếp chắn nửa đường tròn)
: : : 0 ADB ADC BDC 180 B, C, D thẳng hàng. + Xét vuông tại A, đường ABC
cao AD. Ta có: 2 2 2 1 1 1 AB AC AD
0,25® 0,25®
0,25®
2/ Ta có : : : BAE BAD DAE Mà (=1/2 sđ của (O’)). : : BAD ACE :AD
( ) : : DAE CAE : : DM MC : : : : ACE CAE AEB BAE Suy ra cân tại B. ABE
0,25®
0.25® 0,25® 0,25®
0,25®
0,25®
0.25®
3
3/ + Vì AC là tiếp tuyến của (O) (cùng chắn ) : : CAN ADN :AN Mà (cùng chắn hai cung bằng nhau của (O’)) : : MAD MAC : : NAD NDA
N nằm trên đường trung trực của đoạn AD NA ND …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.