Quảng cáo
Tài liệu ôn thi vào Lớp 10 THPT môn Toán
QR

Tài liệu ôn thi vào Lớp 10 THPT môn Toán

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Ôn thi vào lớp 10 – Môn Toán

-- 2 --

Dạng 1: Tìm ĐKXĐ của các biểu thức sau

1. 1 1 3 x x  

2. 3 x 

3. 2 4 5 x x  

Phương pháp: Nếu biểu thức có

• Chứa mẫu số  ĐKXĐ: mẫu số khác 0

• Chứa căn bậc chẵn  ĐKXĐ: biểu thức dưới dấu căn 0 • Chứa căn thức bậc chẵn dưới mẫu  ĐKXĐ: biểu thức dưới dấu căn  0 • Chứa căn thức bậc lẻ dưới mẫu  ĐKXĐ: biểu thức dưới dấu căn  0

Các phép biến đổi về căn thức 1. Hằng đẳng thức đáng nhớ

 

2 2 2 a b a 2ab b    

 

2 2 2 a b a 2ab b       

2 2 a b a b a b    

 

3 3 2 2 3 a b a 3a b 3ab b     

   3 3 2 2 a b a b a ab b     

   3 3 2 2 a b a b a ab b     

 

2 2 2 2 a b c a b c 2ab 2bc 2ca       

2. Một số phép biến đổi căn thức bậc hai - Đều kiện để căn thức có nghĩa A có nghĩa khi A  0 - Các công thức biến đổi căn thức.

 2 A A    AB A. B (A 0;B 0)

   A A (A 0;B 0) B B

  2 A B A B (B 0)

   2 A B A B (A 0;B 0)    2 A B A B (A 0;B 0)

   A 1 AB (AB 0;B 0) B B   A A B (B 0) B B

    

 2 2 C C( A B) (A 0;A B ) A B A B C C( A B) (A 0;B 0;A B) A B A B

     

ThuVienDeThi.com

Ôn thi vào lớp 10 – Môn Toán

-2-

4. 1 5 2 x x   

5. 2008 2 1 x  

6. 2008

4 x  7. -5x

8. 1 5

x

x   9. 2 7x 

10. 2 x x  11. 3x 1 

12. 2 x 3  13. 5 2x 

14. 1 7x 14  15. 2x 1 

16. 3 x 7x 2 

17. x 3 7 x  

18.

2 1

2x x 

19. 2 2x 5x 3  

20.

2

1

x 5x 6  

21. 1 3x x 3 5 x    22. 6x 1 x 3  

23. 2 x 3x 7   24. 12 3  x

25. 3 3 1 3x

  26. 1 5  x

27. 4 2 7 3x 

28. 2 3 2  x

29. 2 5 x

30. 5 3

1   x

31.

3 1 1

5

x x

x  

 32. 1 8  x 33. x 21 3 

34. x  2

2

35. 2 6

5

x 36. 8 3 2 1 3 5 x x  

37. 3 2 1 4 5 2 x x x    

38. 2 2 7

7

x 

39. 6 3 2  x

40. 2 3 2 x 

41.

2

4 2 5 2

x x x   

42. 3 3 6 2 1 x x x   

Dạng 2: Tính giá trị biểu thức

1. 3 2 4 18 2 32 50    2. 162 200 18 50   

3. 45 3 20 5 5   4. 5 48 4 27 2 75 108   

Phương pháp: Thực hiện theo các bước sau

• Bước 1: Trục căn thức ở mẫu (nếu có) • Bước 2: Qui đồng mẫu thức (nếu có) • Bước 3: Đưa một biểu thức ra ngoài dấu căn • Bước 4: Rút gọn biểu thức

ThuVienDeThi.com

Ôn thi vào lớp 10 – Môn Toán

-2-

5.

6. 48 5 27 4 12 3   7. 48 3 5 12   8. 18 5 8 4 32 2   9. 5 4 45 2 20 3   10. 2 24 2 54 3 6 150    11. 162 2 7 18 2   12. 3 8 4 18 5 32 50    13. 125 2 20 3 80 4 45    14. 2 28 2 63 3 175 112   

15. 1 3 2 8 50 32 2   

16. 3 50 2 12 18 75 8     17. 2 75 3 12 27  

18. 27 75 12   19. 27 12 75 147    20.

21. 8 32 18 6 5 14 9 25 49  

22. 16 1 4 2 3 6 3 27 75  

23. 1 3 2 8 50 32 5   

24. 12 2 35 

25. 5 2 6 

26. 16 6 7 

27. 31 12 3 

28. 27 10 2 

29. 14 6 5 

30. 17 12 2 

31. 7 4 3 

32. 2 3 

33. 8 28 

34. 18 2 65 

35. 9 4 5 

36. 4 2 3 

37. 7 24 

38. 2 3 

39. 5 2 6 5 2 6   

40.

41. 17 12 2 24 8 8   

42.

43. 15 2 8  - 15 2 8 

44. 17 3 32 17 3 32   

45. 6 2 5 6 2 5   

46. 11 6 2 11 6 2   

47. 15 6 6 33 12 6   

48. 6 2 5 6 2 5   

49. 8 2 15 23 4 15   

50. 31 8 15 24 6 15   

51. 49 5 96 49 5 96   

52. 3 2 2 5 2 6   

53. 10 2 7 10 2 7   

54. 17 4 9 4 5  

55. 3 2 2 6 4 2   

56. 40 2 57 40 2 57   

57. 4 10 2 5 4 10 2 5     

58. 35 12 6 35 12 6   

59. 8 8 20 40   

60.    4 15 10 6 4 15   

61. 2 3 5 13 48   

62. 6 2 5 13 48   

63. 4 5 3 5 48 10 7 4 3    

64. 13 30 2 9 4 2    

65. 30 2 16 6 11 4 4 2 3    

66. 13 30 2 9 4 2   

67. 4 8. 2 2 2 . 2 2 2     

1 33 1 48 2 75 5 1 2 3 11   

243 75 48 3 2   

9 4 5 9 80   

2 4 6 2 2 3   

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo