
Sở GD&ĐT Nghệ An Kì thi TUYểN sinh VàO lớp 10 trường thpt chuyên phan bội châu
năm học 2009 - 2010
Môn thi: toán Thời gian: 150 phút, không kể thời gian giao đề
Bài 1: (3.5 điểm)
a. Giải phương trình
3 3 2 7 3 x x
b. Giải hệ phương trình
3
3
8 2 3
6 2
x y
x y
Bài 2: (1.0 điểm)
Tìm số thực a để phương trình sau có nghiệm nguyên
2 2 0 x ax a .
Bài 3: (2.0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A có đường phân giác trong BE (E thuộc AC). Đường tròn đường kính AB cắt BE, BC lần lượt tại M, N (khác B). Đường thẳng AM cắt BC tại K. Chứng minh: AE.AN = AM.AK.
Bài 4: (1.5 điểm)
Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn, trung tuyến AO có độ dài bằng độ dài cạnh BC. Đường tròn đường kính BC cắt các cạnh AB, AC thứ tự tại M, N (M khác B, N khác C). Đường tròn ngoại tiếp tam giác AMN và đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC cắt đường thẳng AO lần lượt tại I và K. Chứng minh tứ giác BOIM nội tiếp được một đường tròn và tứ giác BICK là hình bình hành.
Bài 5: (2.0 điểm)
a. Bên trong đường tròn tâm O bán kính 1 cho tam giác ABC có diện tích lớn hơn hoặc bằng 1. Chứng minh rằng điểm O nằm trong hoặc nằm trên cạnh của tam giác ABC.
b. Cho a, b, c là các số thực dương thay đổi thỏa mãn: 3 a b c . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2 2
2 2 2 P ab bc ca a b c a b b c c a
------- Hết -------
Họ và tên thí sinh…………………………………..……….. SBD……………..
* Thí sinh không được sử dụng tài liệu. * Giám thị không giải thích gì thêm.
Đề thi chính thức
ThuVienDeThi.com
Sở GD&ĐT Nghệ An Kì thi TUYểN sinh VàO lớp 10 trường thpt chuyên phan bội châu năm học 2009 - 2010
Môn thi: Toán
Hướng dẫn chấm thi Bản hướng dẫn chấm gồm 03 trang
Nội dung đáp án Điểm Bài 1 3,5 ® a 2,0® 3 3 2 7 3 x x
3 3 3 3 2 7 3 2. 7 2 7 27 x x x x x x 0.50®
3 9 9. ( 2)(7 ) 27 x x 0.25®
3 ( 2)(7 ) 2 x x 0.25® ( 2)(7 ) 8 x x 0.25®
2 5 6 0 x x 0.25® 1 6 x x
( thỏa mãn ) 0.50®
b 1,50®
Đặt 2 z y 0.25®
Hệ đã cho trở thành
3
3 2 3
2 3
x z
z x
0.25®
3 3 3 x z z x 0,25® 2 2 3 0 x z x xz z 0,25®
x z (vì 2 2 3 0, , x xz z x z ). 0,25®
Từ đó ta có phương trình: 3 1 3 2 0 2 x x x x
Vậy hệ đã cho có 2 nghiệm: ( , ) ( 1; 2), 2,1 x y
0,25®
Bài 2: 1,0 ® Điều kiện để phương trình có nghiệm: 2 0 4 8 0 a a (*). 0,25® Gọi x1, x2 là 2 nghiệm nguyên của phương trình đã cho ( giả sử x1 ≥ x2).
Theo định lý Viet:
1 2
1 2 1 2 1 2
. 2 . 2
x x a x x x x x x a
0,25®
1 2 ( 1)( 1) 3 x x
1
2
1 3
1 1
x
x
hoặc
1
2
1 1
1 3
x
x
(do x1 - 1 ≥ x2 -1)
0,25®
Đề thi chính thức
ThuVienDeThi.com
1
2
4
2
x
x
hoặc
1
2
0
2
x
x
Suy ra a = 6 hoặc a = -2 (thỏa mãn (*) ) Thử lại ta thấy a = 6, a = -2 thỏa mãn yêu cầu bài toán. 0,25® Bài 3: 2,0 ®
Vì BE là phân giác góc ãABC nên · · ¼ ¼ ABM MBC AM MN 0,25® · · MAE MAN (1) 0,50® Vì M, N thuộc đường tròn đường kính AB nên · · 0 90 AMB ANB 0,25®
· · 0 90 ANK AME , kết hợp với (1) ta có tam giác AME đồng dạng với tam giác ANK
0,50®
AN AK AM AE 0,25®
AN.AE = AM.AK (đpcm) 0,25® Bài 4: 1,5 ®
Vì tứ giác AMIN nội tiếp nên · · ANM AIM Vì tứ giác BMNC nội tiếp nên · · ANM ABC · · AIM ABC .Suy ra tứ giác BOIM nội tiếp
0,25®
Từ chứng minh trên suy ra tam giác AMI đồng dạng với tam giác AOB
. . AM AI AI AO AM AB AO AB (1)
0,25®
Gọi E, F là giao điểm của đường thẳng AO với (O) (E nằm giữa A, O). Chứng minh tương tự (1) ta được: AM.AB = AE.AF = (AO - R)(AO + R) (với BC = 2R)
= AO2 - R2 = 3R2
0,25®
AI.AO = 3R2
2 2 3 3 3 2 2 2 R R R R AI OI AO R (2) 0,25®
Tam giác AOB và tam giác COK đồng dạng nên
OA.OK = OB.OC = R2
2 2
2 2 R R R OK OA R (3)
0,25®
Từ (2), (3) suy ra OI = OK Suy ra O là trung điểm IK, mà O là trung điểm của BC Vì vậy BICK là hình bình …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.