
TRƯỜNG THCS NGA THIỆN ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 Năm học: 2017 – 2018
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút
Câu 1 (2,0 điểm )
1. a) Giải phương trình: 4x + 3 = 0
b) Giải hệ phương trình: 3 7 2 3 x y x y
2. Rút gọn biểu thức sau: A = 1 1 1 1 1 2 b b b b b
Víi 0; 1 b b
Câu 2 (2.0 điểm) : Cho phương trình: x2 – 2(n+2)x + n2 + 4n +3 = 0.
a) Giải phương trình khi n = 0 b) Chứng minh rằng : Phương trình trên luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi giá trị của n. c) Tìm giá trị của n để biểu thức A = 2 2 1 2 x x đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu 3 (2,0 điểm ) : Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho Parabol (P) : y = x2 và đường
thẳng (d) : y = 2x + 3
1. Chứng minh rằng (d) và (P) có hai điểm chung phân biệt . Tìm tọa độ giao
điểm.
2. Gọi M và N là các điểm chung của (d) và (P) . Tính diện tích tam giác OMN
( O là gốc toạ độ)
Câu IV (3,0 điểm)
Cho đường tròn tâm O đường kính MN. Trên đường tròn lấy điểm C sao cho MC < NC (C M). Các tiếp tuyến tại N và C của (O) cắt nhau ở điểm D, MD cắt (O) tại E (E M) .
1) Chứng minh NE2 = ME.DE. 2) Qua C kẻ đường thẳng song song với ND cắt MN tại H, DO cắt NC tại F. Chứng minh tứ giác CHOF nội tiếp .
3) Gọi I là giao điểm của MD và CH. Chứng minh I là trung điểm của CH. Câu V ( 1,0 điểm) Cho , , x y z là các số thực dương.
Chứng minh rằng
3 3 3
2
3 4 3( ) 1 4( ) ( ) x y z P xy yz zx x y z .
Hết
Họ và tên thí sinh: ………………………………………………. Sô báo danh:……………
ĐỀ B
ThuVienDeThi.com
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ B
CÂU NỘI DUNG ĐIỂM
1.a) x= 3
4
b) Giải hệ phương trình
3 7 5 10 2 2 3 2 3 1 x y x x x y x y y
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm 2 1 x
y
0,5
0,5
1 (2điểm)
2. Rót gän biÓu thøc:
Víi 0; 1 a a ta cã:
A = 1 1 1 1 1 2 b b b b b
= 1 1 1 1 1 1 2
b b b b b b
=
2 1 1 2 1 1 1 2 1 2
b b b b b b b b b b
VËy A = b Víi 0; 1 b b
1.0
a) Xét phương trình: x2 – 2(n+2)x + n2 + 4n +3 = 0. Thay n = 0 vào giải được x = 1; x = 3 0,75
b) Chứng minh rằng : Phương trình trên luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi giá trị của n.
Ta có
2 2 (n 2) n 4n 3 1> 0 với mọi n.
Vậy phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi giá trị của n.
0,75
2 (điểm)
c) phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi
giá trị của n. Theo hệ thức Vi-ét ta có :
1 2
2 1 2
x x 2(n 2)
x .x n 4n 3
A = 2 2 1 2 x x = (x1 + x2)2 – 2 x1x2 = 4(n + 2)2 – 2(n2 + 4n +3) = 2n2 + 8n+ 10
= 2(n2 + 4n+4) + 2
= 2(n + 2)2 + 2 ≥ 2 với mọi n. Suy ra minA = 2 n + 2 = 0 n = - 2 Vậy với n = - 2 thì A đạt min = 2
0,5
3
1. Chứng minh rằng (d) và (P) có hai điểm chung phân biệt Hoành độ giao điểm đường thẳng (d) và Parabol (P) là nghiệm của phương trình
ThuVienDeThi.com
x2 = 2x + 3 => x2 – 2x – 3 = 0 có a – b + c = 0 Nên phương trình có hai nghiệm phân biệt
x1 = -1 và 2
3 3 1 c x a
Với x1 = -1 => y1 = (-1)2 = 1 => M (-1; 1) Với x2 = 3 => y2 = 32 = 9 => N (3; 9) Vậy (d) và (P) có hai điểm chung phân biệt M và N
0,5
0,5
2. Gọi M và N là các điểm chung của (d) và (P) . Tính diện tích tam giác OMN ( O là gốc toạ độ) Ta biểu diễn các điểm M và N trên mặt phẳng toạ độ Oxy như hình vẽ
1 9 . .4 20 2 2 MNCD
MD NC S DC
. 9.3 13,5 2 2 NOC
NC CO S
. 1.1 0,5 2 2 MOD
MD DO S
Theo công thức cộng diện tích ta có:
S(MBC) = S(MNCD) - S(NCO) - S(MDO) = 20 – 13,5 – 0,5 = 6 (đvdt)
0,5
0,5
Vì ND là tiếp tuyến của (O) nên ND ON Suy ra:ΔMND vuông tại N
0,25
Vì MN là đường kính của (O) nên ME NE 0,25
Câu 4 (3điểm )
1 (1đ )
Áp dụng hệ thức lượng trong ΔMND ( · 0 MND=90 ;NE MD) Ta có NE2 = ME.DE ( đpcm)
0, 5
Ta có: + DC = DN ( tính chất tiếp tuyến cắt nhau) + OC = ON (Bán kính đường tròn (O) ) Suy ra DO là trung trực của CN Suy ra DO NC · 0 90 CFO (1) Lại có CH // ND (gt), mà MN ND (vì ND là …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.